VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHÒNG GD&ĐT MANG THÍT
TRƯỜNG THCS LONG MỸ
THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN HOÁ HỌC – KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào trả lời đúng:
Câu 1: Khí SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. CaO, K2SO4, Ca(OH)2
B. NaOH, CaO, H2O
C. Ca(OH)2, H2O, BaCl2
D. NaCl, H2O, CaO
Câu 2: Dãy gồm các chất toàn là oxit axit là
A. CaO, CO2, CO
B. CO2, Na2O, MgO
C. CO2, SO2, P2O5
D. CaO, P2O5, Na2O
Câu 3: Dãy gồm các chất toàn là muối
A. NaCl, MgSO4, CuCl2
B. MgSO4, CuCl2, NaOH
C. CuCl2, HCl, Na2CO3
D. H2O, NaOH, CuSO4
Câu 4: Thí nghiệm bột nhôm tác dụng với oxi được tiến hành bằng cách
A. Cho bột nhôm vào muỗng sắt và đốt trên ngọn lửa đèn cồn
A. Fe
B. Ag
C. Au
D. Hg
Câu 11: Kim loại nào trong các kim loại sau không tác dụng với oxi
A. Au
B. Na
C. Cu
D. Fe
Câu 12: Cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo ra chất khí nào trong các chất khí sau:
A. SO3
B. SO2
C. H2S
D. H2
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (1,5đ) Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn dãy chuyển hóa theo sơ đồ sau và ghi rõ điều
( 2)
( 3)
(1)
kiện phản ứng (nếu có)
Fe
FeCl2
Fe(OH)2
FeO
Câu 2 (1,5đ) Cho các oxit có công thức sau: Na2O; SO2; BaO; CuO
Phân loại và gọi tên các oxit trên.
Câu 3 (1,5 đ) Chỉ dùng thêm quỳ tím, nêu phương pháp nhận biết các dung dịch sau và viết các phương
trình hoá học của phản ứng xảy ra (nếu có): H2SO4; Na2SO4; BaCl2; NaOH
A. Nhôm tác dụng với nước
B. Nhôm tác dụng với dung dịch muối
C. Nhôm tác dụng với dung dịch kiềm
D. Nhôm tác dụng với dung dịch axit
Câu 4: Kim loại nào có thể phản ứng được với dung dịch muối đồng sunfat
A. Fe
B. Ag
C. Au
D. Hg
Câu 5: Kim loại nào trong các kim loại sau không tác dụng với oxi
A. Au
B. Na
C. Cu
D. Fe
Câu 6: Cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo ra chất khí nào trong các chất khí sau:
A. SO3
B. SO2
C. H2S
D. H2
Câu 7: Khí SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. CaO; K2SO4; Ca(OH)2
B. NaOH; CaO; H2O
C. Ca(OH)2; H2O; BaCl2
D. NaCl; H2O; CaO
Câu 8: Dãy gồm các chất toàn là oxit axit là
A. CaO, CO2, CO
B. CO2, Na2O, MgO
C. CO2, SO2, P2O5
D. CaO, P2O5, Na2O
Câu 9: Dãy gồm các chất toàn là muối
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 2 (1,5đ) Cho các oxit có công thức sau: Na2O; SO2; BaO; CuO
Phân loại và gọi tên các oxit trên.
Câu 3 (1,5 đ) Chỉ dùng thêm quỳ tím, nêu phương pháp nhận biết các dung dịch sau và viết các phương
trình hoá học của phản ứng xảy ra (nếu có): H2SO4; Na2SO4; BaCl2; NaOH.
Câu 4 (2,5đ) Hòa tan 8,8 gam hỗn hợp gồm bột sắt và bột đồng bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng
thu được 2,24 lít khí sinh ra (đktc) và chất rắn X.
a. Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp.
b. Hòa tan hoàn toàn chất rắn X bằng H2SO4 đặc, nóng thì thu được bao nhiêu lít khí (đktc)?
(Cu = 64; Fe = 56; S = 32 ; H = 1; O = 16)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HÓA 9
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
CÂU
1
2
3
4
5
6
C
B
C
B
D
ĐỀ
B
C
B
C
B
D
B
A
C
Fe(OH)2 + 2NaCl
0
t
Fe(OH)2
FeO
+ H2
+ H2O
Câu 2: (2 điểm)
Gọi tên đúng 4 oxit: (0.5điểm). Phân loại 4 oxit (1 điểm)
Câu 3: (1.5 điểm)
H2SO4; Na2SO4; BaCl2; NaOH
- Dùng quỳ tím: H2SO4 làm quỳ tím hóa đỏ
NaOH làm quỳ tím hóa xanh
0.5 điểm
- Dùng H2SO4: nhận được BaCl2 (xuất hiện kết tủa trắng BaSO4)
0.5 điểm
0.25 điểm