Phần 1. HOÁ HỮU CƠ trang 1
Câu 1. Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A. rượu bậc 2. B. rượu bậc 1. C. rượu bậc 3. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2.
Câu 2. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
sinh ra vào
dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45. B. 22,5. C. 14,4. D. 11,25.
Câu 3. Người ta điều chế C
2
H
5
OH từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lượng C
2
H
5
OH thu
được từ 32,4 gam xenlulozơ là
A.18,4 gam B.11,04 gam C.12,04 gam D.30,67 gam
Câu 4. Chất X có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối và nước. Chất X
thuộc loại
A.este no đơn chức B.rượu no đa chức
C.axit no đơn chức D.axit không no đơn chức
Câu 5. Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối
phenylamoniclorua thu được là
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
Câu 9. Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là
A. C
n
H
2n - 1
OH (n≥ 3). B. C
n
H
12
(xiclohexan), C
6
H
5
-CH
3
. B. C
2
H
2
, C
6
H
5
-NO
2
.
C. CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
. D. C
2
H
NH
3
Cl. C. p-CH
3
C
6
H
4
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 16. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện
thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, khí CO
2
. B. dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, khí CO
2
.
C. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
. D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2
.
Câu 17. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C
5
NH
2
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl B. dung dịch NaOH C. dung dịch Br
2
D. dung dịch HCl
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO
2
và 8,1 gam
nước. Công thức của rượu no đơn chức là
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
OH C.C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 23. Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của rượu no đơn chức?
A. C
3
H
5
OH B. C
5
H
11
OH C. C
6
H
5
OH D. C
2
H
5
CHO
Câu 24. Phenol được phân biệt với anilin bằng thuốc thử nào sau đây?
A. Nước Br
2
B. Quỳ tím. C. Natri kim loại. D. Cả B và C.
Câu 25. Phenol không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch Br
2
D. Na kim loại.
Câu 26. Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và axit acrylic là dung dịch
A.NaOH B.Br
2
C.quỳ tím D.Na
C.kim loại Na D. dung dịch NaCl
Câu 30. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là
A.CH
3
COOC
2
H
5
B.CH
3
COOCH
3
C.C
2
H
3
COOC
2
H
5
D.C
2
H
5
COOCH
3
Câu 31. Đun nóng 6 gam axit axetic với một lượng dư rượu etylic có xúc tác axit sunfuric đặc. Nếu hiệu suất phản
ứng là 80% thì khối lượng este thu được là
A.7,04 gam B.3,52 gam C.14,08 gam D.4,28 gam
Câu 32. Axit axetic tác dụng được với các chất trong dãy
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
Câu 34. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
OH.
2
(Ni, t
o
). Qua hai phản ứng này chứng tỏ
anđehit
A. chỉ thể hiện tính khử. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
Câu 40. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong
các lọ mất nhãn là
A. quỳ tím, dung dịch Br
2
. B. quỳ tím, dung dịch Na
2
CO
3
.
GV NGUYỄN VĂN DŨNG – THPT ĐĂK MIL * Tài liệu dùng ôn thi tốt nghiệp NH 2006-2007
Phần 1. HOÁ HỮU CƠ trang 3
C. quỳ tím, Cu(OH)
2
.
D. quỳ tím, dung dịch NaOH.
Câu 41. Chất phản ứng được với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo thành Ag là
A. CH
3
- COOH.
C. HCOO-CH
2
- CH
2
- CH
3
. D. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
.
Câu 43. Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng,
thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là
A. CH
3
COOH.
B. HCOOH.
C. C
2
H
5
COOH. D. C
3
H
7
COOH.
Câu 44.
Câu 46. Rượu bị oxi hoá cho sản phẩm anđehit là
A. CH
3
- CH- CH
2
-OH B. CH
3
- CH – CH
3
CH
3
OH
CH
3
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH-OH D. CH
3
- C - OH
CH
3
CH
3
Câu 47. Chất không cùng dãy đồng đẳng với các chất còn lại là
A. CH
3
7
OH là:
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
Câu 49. Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có…(a)… liên kết trực tiếp với…(b)…
(a) và (b) lần lượt là:
A. (a): nhóm –NH
2
; (b): nguyên tử cacbon của vòng benzen.
B. (a): nhóm –COOH; (b): nguyên tử cacbon của vòng benzen.
C. (a): nhóm –OH; (b): nguyên tử cacbon của vòng benzen.
A. (a): nhóm –OH; (b): nguyên tử hiđro của vòng benzen.
Câu 50. Anilin thể hiện tính chất của:
A. Axit yếu. B. Bazơ mạnh. C. Axit mạnh. D. Bazơ yếu.
Câu 51. Chất phân biệt được phenol và rượu etylic là
A. NaCl. B. Br
2
. C. Na. D. NaNO
3
.
Câu 52. Phenol không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch Br
2
D. Na kim loại.
Câu 53. Cho 2,3 gam rượu etylic tác dụng hết với Na, thể tích khí H
2
thu được ở ĐKTC là:
A. 0,448 lit. B. 5,6 lit. C. 0,56 lit. D. 0,28 lit.
Câu 54. Oxi hoá không hoàn toàn CH
1/ CH
3
-COOC
2
H
5
2/
HOCH
2
-CHOH -CH
2
OH
3/ CH
2
=CH-COOH
A. Etyl axetat
B. Axit acrylic
C. Glixerin
A. 1-A, 2-B, 3-C B. 1-B, 2-C, 3-A C. 1-A, 2-C, 3-B D. 1-C, 2-A, 3-B
Câu 56. Hoá chất không phân biệt được Anđehit axetic và glixerin là
A. Cu(OH)
2
. B. Na. C. Ag
2
O (trong dung dịch NH
3
). D. NaOH.
Câu 57. Phát biểu nào sai?
A. Cu(OH)
2
. B. Na. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 60. Cho dãy chuyển hoá sau:
+Cl
2 ,
as +dd NaOH, t
o
+ CuO, t
o
C
2
H
6
X Y Z
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. C
2
H
5
Cl, CH
3
-CHO, C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
+ H
2
O + H
2
O(HgSO
4
, 80
o
C) + H
2
(Ni,t
o
)
Câu 61. Cho sơ đồ phản ứng: CaC
2
M N P
M, N, P lần lượt là:
A. C
2
H
2
, CH
3
CHO, CH
3
COOH. B. C
2
H
2
, CH
o
)
Câu 62. Cho sơ đồ phản ứng: CH
3
CHO M N
M,N lần lượt là:
A. CH
3
OH, CH
3
Br. B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
Br.
C. CH
3
CH
2
OH, CH
3
CH
2
Br. D. CH
3
CH
2
CH
A. C
12
H
22
O
11
. B. C
6
H
12
O
6
. C. (C
6
H
10
O
5
)
n
. D.C
3
H
5
(OH)
3
.
Câu 66. Phát biểu nào sai?
A. Glucozơ có phản ứng tráng gương và phản ứng khử đồng (II) hiđroxit khi đun nóng.
B. Fructozơ có tính chất rượu đa chức giống glucozơ.
OH. C. NaOH. D. HCHO.
Câu 70. Tất cả các protit đều có chứa các nguyên tố:
A. C, H, S, N. B. C, P, S, Fe. C. C, H, O, N. D. C, H, N, I.
Câu 71. Cho 4,4 gam CH
3
-CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng, khối lượng Ag thu được là:
A.10,8 gam B. 21,6 gam C. 5,4 gam D. 32,4 gam
Câu 72. Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, dẫn khí CO
2
sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 25 gam kết tủa.
Khối lượng rượu thu được là:
A. 1,15 gam. B.15,1 gam. C. 11,5 gam. D. Giá trị khác.
Câu 73. Sau thí nghiệm phản ứng tráng gương bằng andehit axetic, ta thu được 1,08 gam bạc kim loại. Nếu hiệu suất
phản ứng trên là 80% thì khối lượng andehit phải dùng là:
A. 2,75 gam. B. 0,275 gam. C. 0,22 gam. D. 0,44 gam.
GV NGUYỄN VĂN DŨNG – THPT ĐĂK MIL * Tài liệu dùng ôn thi tốt nghiệp NH 2006-2007
Phần 1. HOÁ HỮU CƠ trang 5
Câu 74. Cho 1,52 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được
0,336 lit khí H
2
(ĐKTC). Công thức phân tử hai rượu là:
A. CH
3
OH và C
2
Câu 76. Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm
A. C
3
H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2
. B. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH.
C. C
3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
(1)
[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2)
[-NH-(CH2)5-CO-]n
(3)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ thuộc loại sợi poliamit là
A. (1), (3). B. (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3).
Câu 81. Trong phân tử của các gluxit luôn có
A. nhóm chức rượu. B. nhóm chức axit. C. nhóm chức xetôn. D. nhóm chức anđehit.
Câu 82. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu
được là
A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 32,4 gam. D. 16,2 gam.
Câu 83. Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với
A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
B. dung dịch KOH và CuO.
C. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
Câu 84. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propen. B. isopren. C. toluen. D. stiren.
Câu 85. Hai chất đồng phân của nhau là
A. mantozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và glucozơ.
C. fructozơ và mantozơ. D. fructozơ và glucozơ.
Câu 86. Chất không phản ứng với Na là
A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. HCOOH. D. C2H5OH.
Câu 87. Công thức cấu tạo của glixerin là
A.HOCH
2
CHOHCH
Câu 90. Thủy
phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A.270 gam B.300 gam C.250 gam D.360 gam
Câu 91. Saccarozơ và glucozơ đều có
A.Phản ứng với dung dịch NaCl
GV NGUYỄN VĂN DŨNG – THPT ĐĂK MIL * Tài liệu dùng ôn thi tốt nghiệp NH 2006-2007