G/A lịch sử lớp 9 kỳ I - Pdf 42

Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
Phần một
Lịch sử Thế giởi hiện đại từ năm 1945 đến nay
Chơng I :
Liên Xô và các nớc đông âu từ sau chiến tranh thế giới thứ
hai
Bài 1 : Liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến
giữa những năm 70 của thế kỉ XX
Tiết 1 Liên xô
Ngày soạn : 3/9/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu :
- Nắm đơc nét chính về công cuộc khôi phục kinh tế của Liên xô sau chiến tranh thế giới
thứ hai từ năm 1945 , qua đo thấy đựoc sự tổn thất nặng nề của Liên Xô trong chiến tranh
và tinh thần lao động sáng tạo , quên mình của nhân dân Liên Xô . Những thành tựu to
lớn và những hạn chế , thiếu sót , sai lầm trong công cuộc xây dựng CNXH ỏ Liên Xôi từ
1950 đến nửa đầu năm 70 .
- Giáo dục cho các em lòng yêu nớc , biết ơn của nhân dân Liên Xô với sự nghiệp ccách
mạng của nhân dân .
- Biết khai thác những thnàh tựu , tranh ảnh , các vấn đề KT- XH của Liên Xô và các nớc
t bản những năm sau chiến tranh thế giới thứ 2 .
B / Chuẩn bị :
- Thầy : Soạn bài , tranh ảnh về công cuộc xây dựng XHCN ở Liên Xô
- Trò : Su tầm tranh , ảnh về Liên Xô .
C /Tiến trình:
1. ổn định :
2 . Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
GV : giới thiệu : Sau chiến tranh thế giới thứ 2 Liên Xô bị thiệt hại to lớn về ngời và của
để khôi phục và phát triển kinh tế da đất nớc tiến lên đa đất nớc phát triển khẳng địng vị
thế của mình đôíi với các nớc T bản , đồng thời để có điều kiện giúp đỡ phong trào CM

Hoạt động 2 : Năm đợc kết quả trong công cuộc khôi phục
kinh tế . ( HĐ nhóm )
GV : Phân tích sự quyết tâm của Đảng và nhà nớc LXô
trong việc đề ra và thực hiện kế hoạch , khôi phục KT .
Quyết tâm này đợc sự ủng hộ của nhân dân nên đã hoàn
thnàh kế hoạch 5 năm trớc thời hạn .
GV : Đa ra các số liệu ( kết quả ) SGK
HS : Thảo luận về các số liệu và trả lời
? Em có nx gì về tốc độ tăng trởng KT của LX trong thời kì
khôi phục KT , nguyên nhân của sự phát triển đó .?
HS : Thảo luận trình bày theo nhóm ( đại diẹn ) có bổ sung
GV : nhân xét , bổ sung
- Tốc độ tăng nhanh chóng .
- Do sự thống nhất về t tởng , chính trị của XH Liên Xô ,
tinh thần tự lập , tự cờng , tinh thần chịu đựng gian khổ , lđ
cần cù , quên mình của nhân dân LX .
GV : Chuyển
Hoạt động 1 : ( nhóm )
HS hiểu đợc hoàn cảnh LX xay dựng CNXH
GV : Giải thích rõ khái niệm : Thế nào là xây dựng cơ sở
vật chất kĩ thuật của CNXH : Đó là nền SX đại cơ khí
với công nghiệp hieenj đại , nông nghiệp hiện đại , KHKT
tiên tiến nhất .
Lu ý : đây là xd cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH mà
các em đã đợc học từ trớc đến 1939 .
GV : cho hs thảo luận nhóm trả lời
? Liên Xô xdựng cơ sở vật chất kĩ thuật trong hoàn cảnh
nào ?
HS : thảo luận trình bày ý kiến theo nhóm
GV : gọi hs trình bày

đựoc của LX trong việc thực hiện kế hoạch trong 5,7 năm .
GV : GT hình trong SGK : Vệ tinh nhân tạo đầu tiên của
loài ngời do LX phóng lên ( 1957 nặng 83,6 kg )
? Em hãy cho biết ý nghĩa của những thnàh tựu mà LX đạt
đợc ?
- Tạo đợc uy tín và vị trí quốc tế đc đề cao .
- LX trở thành chỗ dựa cho hoà bình TG
GV : liên hệ với VN
Củng cố ndung T1 của bài học
4. H ớng dẫn :
- Các em về nhà học bài
- Chuẩn bị bài mới T2 B1
luôn có âm mu và hoạt động
bao vây chống phá LX cả
kinh tế , chính trị , quân sự
+ LX fải chi phí lớn , an
ninh để bảo vệ thnàh quả
của công cuộc XD CN XH .
- Những thnàh tựu :
+ KT : là cờng quốc CN
hàng thứ hai TG sau Mỹ .
+ KHKT : các ngành KHKT
ptriển đặc biệt là KH vũ trụ .
+ Quốc phòng : đạt đc thế
cân bằng chiến lợc q sự nói
chung và sức mạnh hạt nhân
nói riêng .
+ Ngoại giao : thực hiện
chính sách đối ngoại hoà
bình và tích cực ủng hộ

- Trong chiến tranh bi lệ thuộc các nớc TB Tây Âu .
- Trong chiến tranh bi bọn phát xít chiếm đóng , nô dịch
- Khi Hồng quân Liên xô truy đuổi phát xít Đức , nd các nớc
Đông Âu đã phối hợp đấu tranh giành chính quyền .
GV : Nhận xét , bổ xung nhấn mạnh vai trò của Hồng quân
LX đối với các nớc Đông Âu
- Sau dố cho hs đọc SGK đoạn nói về sự ra đời của các nc
Đông Âu .
? Em hãy nhớ và điền vào bảng sau ?
STT Tên các nớc Ngày , tháng thành lập
1 Ba lan 7- 1944
2 Ru ma ni 8-1944
3 Hung ga - ri 4-1945
4 Tiệp khắc 5- 1945
5 Nam T 11-1945
6 An Ba Ni 12-1945
7 Bun- Ga ri 9-1945
8 Cộng Hoà DC Đức 10-1949
GV : Lu ý : Nớc Đức sau chiến tranh TG 2 để tiêu diệt
tận gốc CN phát xít Đức , nớc Đức chia thành 4 4 khu vực
chiếm đóng của 4 cờng quốc : Liên Xô , Mĩ , Anh , Pháp
theo chế độ quân quản , thủ đô Bec- Lin cũng bị chia thnàh
4 phần , Khu vực của Liên Xô chiếm đóng sau này trở thnàh
lãnh thổ của CH dân chủ Đức ( 10/ 1949 ) . Khu vực của Mỹ
, Anh , Pháp trở thnàh lãnh thổ của CH liên Bang Đcs
( 9/1949) thủ đô Béc Lin chia thành Đông và Tây Béc
Lin
Hoạt động 2 : HS nắm đợc các nớc dân chủ nhân dân ở
Đông Âu hoàn thành những nhiện vụ CM dân chủ nd ntn ?
? để hoàn thnàh những nhiệm vụ CMDC nhân dân các nớc

- HS : trả lời dựa vào SGK
? Dựa vào đó em hãy lập bảng thống kê những thnàh tựu của
các cớc Đông Âu ?
- GV : gợi ý , những thàng tựu chủ yêú
GV : nh vậy sau 20 năm xd CNXH ( 1950 1970 ) các nớc
Đông Âu đã đạt đc những thành tựu to lớn , bộ mặt KTXH
của các nớc này đã thay đổi cơ bản .
? Theo em các nớc Đông Âu đã xd CNXH trong điều kiện
nào ?
Hoạt động 2 :
Hoạt động 1 : Nắm đợc việc ra đời của hệ thống XHCN .
? HS đọc SGK mục 3
? Hệ thống các nớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ?
- Đòi hỏi có sự hợp tác cao của LX
- Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sane xuất .
Đ âu tiến hành
+ XD cq dân chủ nd
+ Cải cách ruộng đất ,
quốc hữu hoá xí nghiệp
lớn của Tbản .
+ Ban hnàh các quyền tự
do dân chủ
2. Các nớc Đông Âu XD
CNXH ( từ năm 1950 đến
nửa đầu những năm 70
của thế kỉ XX )
=- mĐầu những năm 70
các nớc Đông Âu là những
nớc công nông nghiệp
- Bộ mặt KTXH thay đổi :

Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
? Vởy sơ sở nào khiến CNXH ra đời ?
- Mục tiêu chung
- T tởng Mác Lê Nin
Hoạt động 2 :
? Sự hợp tác tơng trợ giữa LX và Đông Âu đc thể hiện ntn -
Thể hiện trong 2 tổ chức
GV : Phân tích
Hội đống tơng trợ Ktcủa LX và Đông Âu gồm các thành
viên : Ba Lan , Tiệp khắc , Hung ga ry , Bun ga ri , An ba
ni , CH dân chủ Đức ( 1950 ) , Mông cổ ( 1962 ) , Cu ba
( 1972 ) , Việt Nam ( 1978 )
Tổ chức Vác Sa Va tổ chức này là liên minh phòng thủ quân
sự và chính trị của các nớc XHCN châu âu để duy trì hoà
bình , an ninh thế giới .
4 . H ớng dẫn :
- Các em về nhà học bài .
- Trả lời câu hỏi cuối bài , xchuẩn bị bài sau .
+ Cùng chung mục tiêu xd
CNXH
+ Do Đảng cộng sản lãnh
đạo
+ Nền tảng tt Mác Le Nin
-> sau chiến tranh hệ
thống XHCN ra đời
b) Sự hình thnàh hệ thống
XHCN
- Tổ chức tơng trợ KT
giữa các nớc XHCN
( SEV ) 8/ 1/ 1949

HS : Thảo luận ( 5 phút )
Hoạt động 1 :
? Tình hình LX giữa những năm 70 đến 1985 có gì nổi cộm
?
HS trả lời
- KT , chính trị , cuộc khủng hoảng dầu mỏ tg 1973
Hoạt động 2 : HS thấy đc sự cải tổ của LX
? Hãy cho biết mục đíh và nộ dung của công cuộc cải tổ ?
HS : dựa vào SGH trả lời câu hỏi
GV : hoàn chỉnh và bổ sung
GV : Giảng thêm : Lời nói của Goc ba Chop , giữa klí
thuyết và thực tiễn của công cuộc cải tổ từ bỏ và phá vỡ
CNXH , xa rời CN Mác Lê Nin phủ định Đảng cộng sản ,
vì vậy công cuộc cải tổ của Goc ba chop làm cho KT lún
sâu vào khủng hoảng .
HS : Cho hs xem tranh sgk
? Hậu quả của công cuộc cải tổ ở LX ntn ?
HS dựa vào sgk và những hiểu biết để trả lời .
1. Sự khủng hoảng và tan
rã của Liên Bang Xô viết
a) Nguyên nhân :
- KT LXô lâm vào khủng
hoảng .
+ CN : trì trệ , hàng tiêu
dùng khan hiếm
+ NN : sa sút
- Chính trị XH dần dần mất
ổn định đời sống nhân dân
khó khăn , mất niềm tin
vào Đảng , nhà nớc .

- Do nhân dân đấu tranh
GV : nh vậy nguyên nhân chủ quân và khách quan sự sụp
đổ của LX và các nớc Đông Âu là không thể tránh khỏi
? Hâụ quả của cuộc khủng hoảng ở các nớc Đông âu ntn
- ĐCS mất quyền lao động
- Thực hiện đa nguyên chính trị
- ĐCS bị đình chỉ hoạt
động
- 21/ 12 / 1991 -> 11 nớc
cộng hoà li khai , hình
thnàh cộng đồng các quốc
gia độc lập
( SNG )
- Liên Xô sụp đổ hoàn toàn
II / Cuộc khủng hoảng và
tan rã của chế độ XHCN ở
các nớc Đông Âu
Quá trình :
- Cuối 70 đầu 80 : nền kt
khủng hoảng gay gắt
- SX giảm , nợ tăng
- Phong trào đìng công đần
áp các cuộc đấu tranh
- Cuối năm 1988 cuộc
khủng hoảng tới đỉnh cao
bắt đầu từ Ba Lan và
Lan khắp các nớc Đông Âu
- Mũi nhọn đấu tranh nhằm
vào ĐCS
- Các nớc XHCN ở Đông

- Nắm và hiểu đc nguyên nhân của sự sụp đổ
- Chuẩn bị bài mới
Rút kinh nghiệm :
Tiết 4 Chơng II
Các nớc á , phi , mĩ la tinh từ năm 1945 đến nay
Bài 3 : Quá trình phát triển của phong trào giải
phóng dân tộc và tan rã của hệ thống thuộc địa
Ngày soạn : 24/9/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : - Nắm đợc quy trình tan rã của hệ thống thuộc địa của CNĐQ ở Châu á ,
phi , mĩ la tinh .
-Nắm đợcquá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở châu á ,phi ,mĩ la
tinh ,những diễn biến chủ yếu ,những thắng lợi to lớn trong công cuộc xây dựng đất nớc
ở các nớc đó
- Hs thấy rõ đc cuộc đấu trnh anh dũng của nhân dân các nớc đó
- Tăng cờng tinh thần đoàn kết , hữu nghị với các dân tộc : á . Phi , mĩ La Tinh
- Rèn luyện phơng pháp t duy , khách quan , tổng hợp vấn đề
B / Chuẩn bị :
Thầy : Bản đồ Châu â , phi , Mĩ la tinh
Trò : Xem bài trớc khi học
C / Tiến trình :
1. ổn định :
2 . Kiểm tra ( 15 phút )
? Hãy nêu nguyên nhân , quá trình sụp đổ của hệ thống XHCN ở Liên Xô
3. Bài Mới :
GV : Gọi HS đọc SGK phần 1
? Em hãy trình bày phong trào đấu tranh giải phóng dân
I / Giai đoạn từ những năm
1945 đến giữa những năm
90 của thế kỉ XX

- Châu phi :
+ Ai cập năm 1952
+ An gie ry ( năm 1954
1962 )
+ 17 nớc châu phi giành độc
lập năm 1960
- Mĩ La Tinh : Cu Ba
( 1959 ) , đến giữa những
năm 60 của thế kỉ XX hệ
thống thuộc địa của CNĐQ
bị sụp đổ
II / Giai đoạn từ giữa những
năm 60 đến giữa những năm
70 của thế kỉ XX :
- Đầu năm những 60 nd một
số nớc châu phi giành độc
lập , thoát khỏi ách thồng trị
chua Bồ Đào Nha Ví dụ : Mô
- Dam Bịch tháng 6 / 1975 ,
Ang Go La tháng 11 năm
1975
III / Giai đoạn từ giữa những
năm 70 đến giữa những năm
90 của thế kỉ XX :
- Chủ nghĩa thực dân chỉ còn
tồn tại dới hình thức chủ
nghiac phân biệt chủng tộc
( A Pac Thai )
- Nhân dân các nớc châu phi
giành đc chính quyền

Ngày dạy :
A / Mục tiêu : - Nắm một cách khái quát tình hình các nớc châu á sau chiến tranh thế
giới thứ hai .
- Nấm đc sự ra đời của cộng hoà nhân dân Trung Hoa và sự phát triển của đất nớc Trung
Hoa
- Giáo dục tinh thần Qquốc tế vô sản , đoàn kết vơí các nớc trong khu vực xd XHCN giau
đẹp .
- Rèn kĩ năng tổng hơpợ , phân tích sự kiện lịch sử .
B / Chuẩn bị :
Thầy : Bản đồ châu á và trung hoa
Trò : Trả lời câu hỏi sgk .
C / Tiến trình :
1. ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
? Hãy neeu các giai đoạn phát triển của phong tào giải phóng dân tộc và một số sự kiện
tiêu biểu của mỗi giai đoạn .
3 . Bài mới : Châu á với diện tích rộng lớn và đông dân nhất TG từ sau chiến tranh TG 2
đến nay tình hình các nớc châu á có điểm gì nổi bật ? Cuộc đấu tranh cáh mạng ở Trung
Quốc dới sự lãnh đạo của ĐCS diến ra ntn ? Công cuộc xd XHCN ở Trung Quốc diễn ra
ntn ? -> Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học .
Hoạt động 1 : Giới thiệu chung về các nớc châu á .
I / Tình hình chung
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
11
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
Trớc chiến tranh TG 2 đều chịu sự bóc lột , nô dịch của
các nớc đế quốc , thực dân .
? Hãy cho biết cuộc đấu tranh giành độc lập các nớc châu
á diễn ra ntn ?
HS : vân j dụng kiến thcs trong sgk để trả lời

?Dựa vào phần vừa phân tích và kiến thức thực tế ,em hãy
cho biết ý nghĩa ra đời của nớc CHDCNDTrung Hoa ?
Gợi :ý nghĩa đối với CM Trung quốc ;ý nghĩa đối với
quốc tế .
Hoạt động 3
?Sau khi thành lập trung Hoa đã tiến hành những nhiệm
- Sau chiến tranh TG 2 hầu
hết các nớc châu á đã giành
đc độc lập .
- Các nớc ra sức pt kinh tế
đạt đc n thành tựu
Quan trọng , có nc trở thành
cờng quốc CN ( nhật Bản ) n
nớc trở thành con rồng châu
á ( Hàn Quốc , Xing ga po )
II / Trung Quốc
1 . Sự ra đời của nớc cộng
hoà nhân dân Trung Hoa
- 1/10/1949 nớc cộng hoà
ĐCN trung Hoa ra đời .
- ý nghĩa
+ Kết thúc hàng trăm năm đô
hộ và áp bức của đế quốc và
phong kiến
+ Bớc vào kỉ nguyên độc lập
tự do .
+ CNXH đc nối liền từ châu
âu sang châu á
2. Mời năm xd chế độ mới
( 1949-1959 )

?Em hãy cho biết những thành tựu trong công cuọc cải
cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978 đến nay ?
Gv giới thiệu 2thành phố lớn -2thành phố đặc khu kinh tế
của Trung Quốc SGK
?Về kinh tế thì vậy còn về chính trị thì sao ?
VD:Bình thờng hoá quan hệ quốc tếvới các nớc :Liên
Xô,Mông Cổ ,Lào ,In -đô -nê xi a ,Việt Nam .
Thu hồi chính quyền Hồng Công (7/1997),Ma-Cao
(12/1999)
GV : đây là kết quả đạt đc cuat Trung Quốc từ những
năm 80 trở lại đây.
4 . Hớng dẫn :
- Các em về nhà học bài
- Trả lời câu hỏi SGK
-Ch uẩn bị bài mới
- 1953-1957 : thực hiện
thắng lợi kế hoạch 5 năm
năm lần T1 với những thành
tựu đáng kể .
3. Hai mơi năm biến động
( 1959-1978 )
- nhiều biến động : đờng lối
Ba ngọn cờ hồng trong kt
và Đại cách mạng trong
chính trị .
- Nền kt bị hỗn loạn sx giảm
sut , đời sống nd điêu đứng
nạn đói xảy ra
- Chính trị : tranh giành
quyền lực đỉnh cao đại CM

Trò : Sa tầm tranh ảnh về các nớc ĐNA
C / Tiến trình :
1. ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
? EM hãy nêu những thành tựu của công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc cuối năm
1978 đến nay ?
3 . Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài GV treo bản đồ các nớc
ĐNA giới thiệu về khu vực này .
- Gợi cho hs nhớ đến chiến tranh TG2 , hầu hết các nớc
này đều là thuộc địa của Đế Quốc trừ Thái Lan
? Em hãy cho biết kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập
của các nớc ĐNA sau chiến tranh TG2
GV : nhận xét nhấn mạnh về thời gian các nớc giành độc
lập : Indonesia : 8-1945 , Viêt Nam : 8-1945 , Lào : 10-
1945
- Nhân dân các nớc Malaysia , Mianma , Philipin đều nổi
dậy đấu tranh thoát khỏi ách chiếm đóng của Nhật
- GV cho hs lên bange điền vào bange thiông kê các giứ
liệu về các nớc ĐNA giành đc độc lập
TT Tên nớc Thời gian Thủ đô
1 Việt Nam 8/1945 Ha Nọi
2
3
4
? Gọi hs nhận xét bổ sung ?
Dựa vào SGK , những hiểu biết của mình , em hãy cho
biết tình hình các nơc ĐNA từ sau khi giành đc độc lập
I / Tình hình ĐNA tr ớc và
sau 1945

GV : Mỗi 1 tổ chức ra đời đều có những mục tiêu hoạt
động riêng . Vởy với tổ chức này thì sao ?
? Em háy cho biết mục tiêu hoạt động cuả ASEAN là gì ?
Nguyên tắc cơ bản trong quan hệ củ tổ chức này ntn ?
+ Tôn trọng chủ quyền , toàn vẹn lãnh thổ , không can
thiệp vào nội bộ của nhau
+ Giải quyết mọi tranh chấp băng phơng pháp hoà bình
+ Hợp tác và phát triển
GV : yếu cầu hs tiếp tục theo dõi SGK ?
? Dựa vào nguyên tắc đó em có nhận xét gì về mối quan
hệ giữa các nớc Đông Dơng nói chung , Viẹt Nam nói
riêng với hiệp hội ASEAN ?
GV lu ý cho hs : Thời kì này quan hệ giữa VN và Asean
rất căng thẳng , đối đầu về vấn đề Campuchia .
GV giới thiệu về trụ sở của tổ chức này tại Gia cata-
Indonesia SGK : Đây là một nớc lớn mhất đông dân c
nhất ĐNA , Gia cac ta là thủ đô của Indonesia.
? Hãy kể lại tên các thành viên ASEAN ?
5 thành viên )
Hoạt động 3 :
khu vực lập khối quân sự
SEATO xâm lợc Việt Nam
sau đó lan rộng sang Lào và
Campuchia -> mục tiêu ngăn
chặn CNXH đẩy lùi phong
trào giải phóng dân tộc .
II / Sự ra đời của tổ chức
ASEAN
1.Hoàn cảnh thành lập
- Do nhu cầu pt KT , XH các

GV cho hs thấy rõ đc những hđ của ASEAN
? Hoạt động chủ yếu của tổ chức này hiện nay là gì ?
GV nói thêm về khu vực mậu dịch chung trong vòng 10
-15năm .
Diễn đàn thành lập cũng chuing mục đích hợp tác ổn định
và pt .
- Từ đây lịch sử ĐNA bớc sang trang mới
- Cho hs xem hình 11 SGK về hội nghị cấp cao ASEAN 6
họp tại Ha Nội
- GV treo bản đồ các nớc ĐNA , cho HS quan xát chỉ tên
11 nớc ĐNA ( trong đó có 10 nớc tham gia ASEAN )
4 . H ơng dẫn
- Học bài và làm bài tập trong SGK
- Kẻ lại bảng thống kê , kể tên các nớc ASEAN và thủ
đô .
gia tổ chức ASEAN
+ 1/1984 Brunay
+ 7/1995 Việt nam
+ 9/1997 Lào , Miânm
+ 4/1999 Campuchia
- Hôm nay ASEAN có 10 n-
ớc
- Hoạt động :
+ Hợp tác KT , xd ĐNA hoà
bình ổn định
+ 1992 ( AFTA ) khu vực
mậu dịch chung của ĐNA ra
đời
+ 1994 thành lập diễn đàn
khu vực (ARF ) gồm 23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status