Tự chọn: Phép dời hình và phép đồng dạng - Pdf 42

Tiết 3 : Phép biến hình và phép
tịnh tiến
Ngày soạn:
Ngày giảng: Lớp 11A:
Lớp 11B:
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
HS nắm đợc định nghĩa, tính chất và biểu thức toạ độ của tịnh tiến
2. Kĩ năng:
- HS biết tìm ảnh của một hình (điểm, tam giác, đờng thẳng, đờng tròn) qua
tịnh tiến
- Dùng phép tịnh tiến để giải toán (lớp 11A).
3. Thái độ:
Rèn cho HS t duy logic, lòng say mê môn học.
B. Tiến trình:
1. ổn định: Kiểm tra sĩ số
Lớp 11B:
Lớp 11D:
2. Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong quá trình giảng
3. Bài mới:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
I. Lý thuyết:
Gọi HS nhắc lại: Định nghĩa, tính chất,
biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
II. Bài tập:
Dạng 1: Xác định ảnh của một hình
qua một phép dời hình.
Phơng pháp giải: Dùng định nghĩa, tính
chất và biểu thức toạ độ
Bài tập 1: Cho hình bình hành ABCD.
Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép

HS lên bảng làm:
A D
B C E
a)Viết pt ảnh của đt 3x - 5y + 1 = 0 qua
phép tịnh tiến.
b)Viết pt ảnh của đờng tròn:
2 2
4 1 0x y x y+ + =
qua phép tịnh
tiến.
Dạng 2: ứng dụng phép tịnh tiến trong
giải toán. (Lớp 11A)
Bài 3: Cho đờng thẳng và d cắt nhau
và hai điểm A, B không thuộc và d.
Hãy dựng hình bình hành ABCD sao cho
C và D d.
- Hớng dẫn HS phân tích:
Giả sử ABCD là hình bình hành với C
và D d.
Ta có:
'
: //
BA
T
uuur
;
'
C D
.
Do đó: D là giao điểm của đt

- 5y
'
- 12 = 0
M
'
(x
'
; y
'
) d
'
: 3x - 5y - 12 = 0
Vậy ảnh của đt d có pt là: 3x - 5y-12 = 0
b) Làm tơng tự;
M(x;y) (C) (x
'

-1)
2
+ (y
'
+2)
2
- 4(x
'
-1)
+ (y
'
+2


uuur
.
+ Dựng điểm D với D là giao điểm của đ-
ờng thẳng
'
và d.
+ Dựng C là ảnh của D trong phép
AB
T
uuur
.
- Tứ giác OBNM là hình bình hành, suy
ra:
:
OB
T M N
uuur
. Khi M thay đổi trên (O)
thì quỹ tích của điểm N là đờng tròn (O
'
)
có bán kính bằng bán kính đờng tròn (O)
với
'
OO OB=
uuuur
uuur

'
B O

2. Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong quá trình giảng
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Lý thuyết:
Gọi HS nhắc lại:
- Định nghĩa các phép: đối xứng trục, đối
xứng tâm, phép quay.
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến;
phép đối xứng trục Ox, Oy; Phép đối
xứng tâm O.
II. Bài tập:
Bài tập 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,
cho điểm M (3; -5), đờng thẳng d có ph-
ơng trình 3x + 2y - 6 = 0 và đờng tròn
(C) có phơng trình:
x
2
+ y
2
+ -2x + 4y - 4 = 0. Tìm ảnh của
M, d và (C) qua phép đối xứng trục Ox.
- Gọi M', d', (C') là ảnh của M, d, (C) qua
phép đối xứng trục Ox.
- Gọi HS tìm toạ độ điểm M'.
- Gọi HS nêu phơng pháp tìm d' và (C').
- Gọi 2 HS lên bảng làm.
- Hớng dẫn HS dùng phơng pháp khác:
+ Lấy hai điểm A, B d. Tìm A', B' là
ảnh của A, B qua phép đối xứng trục Ox.
Phơng trình đờng thẳng d' chính là pt đ-

x ' x x x '
y ' y y y '
= =



= =

(1)
Thay (1) vào phơng trình của đt d ta đợc:
3x' - 2y' - 6 = 0.
Vậy d' có pt: 3x - 2y - 6 = 0
- HS2: Thay (1) vào phơng trình của (C')
đợc: x'
2
+ y'
2
- 2x' - 4y' - 4 = 0
(x - 1)
2
+ ( y - 2)
2
= 9.
a) M' (2; -3)
d' có ph
(C') có pt: x
b) - Ta có: M' (4; 1)
- Vì d' song song (hoặc trùng) với d nên- Vì d' song song (hoặc trùng) với d nên
d' có pt: 3x - y + c = 0.
Lấy điểm N(0;9) Lấy điểm N(0;9) d N' = Đ (N) = (2;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status