chuyên đề mặt cầu trong không gian oxyz - Pdf 42

Chuyên đề: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

Luyện thi Đại Học 2017

Giáo viên: PHẠM VĂN LONG
Lớp Toán thầy Long_Thành phố Cần Thơ
CHUYÊN ĐỀ :

Số điện thoại: 0913.518.110

MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

I- LÝ THUYẾT:
1/ Định nghĩa
Cho điểm I cố định và một số thực dương R. Tập hợp tất cả
những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi là

I R

A

B

mặt cầu tâm I, bán kính R.
Kí hiệu: S  I ; R   S  I ; R   M / IM  R
2/ C{c dạng phƣơng trình mặt cầu
Dạng 1 : Phƣơng trình chính tắc
Mặt cầu (S) có tâm I  a; b; c  , bán kính R  0 .

S  :  x  a    y  b    z  c 
2

khoảng cách từ I đến mặt phẳng  P  . Khi đó :
+ Nếu d  R : Mặt cầu và mặt + Nếu d  R : Mặt phẳng tiếp xúc + Nếu d  R : Mặt phẳng (P)
phẳng không có điểm chung.

mặt cầu. Khi đó (P) là mặt phẳng cắt mặt cầu theo thiết diện là
tiếp diện của mặt cầu và H là đường tròn có tâm I' và bán

Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 1


Chuyên đề: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
tiếp điểm.

Luyện thi Đại Học 2017
kính r  R2  IH 2

M1
R

I

I
R

M2
P

I'






H

H

I
Δ

R

R

R

H

B

I

I

A

* Lƣu ý: Trong trường hợp  cắt  S  tại 2 điểm A, B thì bán kính R của (S) được tính như sau:
+ Xác định: d  I ;    IH.

R
r

I'

α
P

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 2


Chuyên đề: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ





r  R2   II '   R2  d I ;  P  


2

+ Bán kính

Luyện thi Đại Học 2017

2

5/ Điều kiện tiếp xúc : Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R.
+ Đường thẳng  là tiếp tuyến của (S) 

Bước 3: Mặt cầu (S) có tâm I  a; b; c  và bán kính R .

(S) :

 x  a   y  b   z  c 
2

2

2

 R2

* Thuật to{n 2: Gọi phương trình (S) : x2  y 2  z2  2ax  2by  2cz  d  0
Phương trình (S) hoàn toàn xác định nếu biết được a, b, c , d. ( a2  b2  c 2  d  0 )
B|i tập 1 : Viết phương trình mặt cầu (S), trong các trường hợp sau:
a)  S  có tâm I  2; 2; 3  và bán kính R  3 .
b)  S  có tâm I 1; 2; 0  và (S) qua P  2; 2;1 .
c)  S  có đường kính AB với A 1; 3;1 , B  2; 0;1 .
Bài giải:
a) Mặt cầu tâm I  2; 2; 3  và bán kính R  3 , có phương trình:
(S):  x  2    y  2    z  3   9

b) Ta có: IP  1; 4;1  IP  3 2 .
2

2

2


2

2

1 
3
9
(S):  x     y     z  1  .
2 
2
2


B|i tập 2 : Viết phương trình mặt cầu (S) , trong các trường hợp sau:
a) (S) qua A  3;1; 0  , B  5; 5; 0  và tâm I thuộc trục Ox .
b) (S) có tâm O và tiếp xúc mặt phẳng   : 16x  15y  12z  75  0 .
c) (S) có tâm I  1; 2; 0  và có một tiếp tuyến là đường thẳng  :

x 1 y 1 z


.
1
1
3

Bài giải:




Mặt cầu tâm O  0; 0; 0  và bán kính R  3 , có phương trình (S) : x2  y 2  z 2  9

c) Chọn A  1;1; 0     IA   0; 1; 0  .
 

Đường thẳng  có một vectơ chỉ phương là u   1;1; 3  . Ta có:  IA, u    3; 0; 1 .



 IA , u 

10

Do (S) tiếp xúc với   d  I ,    R  R 
.


11
u
Mặt cầu tâm I  1; 2; 0  và bán kính R 

2
2
10
10
.
, có phương trình (S) :  x  1   y  2   z 2 
11
121




Do đó: I  2;1; 0  và R  IA  26 . Vậy (S) :  x  2    y  1  z 2  26 .
2

2





Cách 2: Gọi phương trình mặt cầu (S) : x2  y 2  z2  2ax  2by  2cz  d  0 , a2  b2  c 2  d  0 .
Do A 1; 2; 4   S   2a  4b  8c  d  21

(1)

Tương tự: B 1; 3;1  S   2a  6b  2c  d  11

(2)

C  2; 2; 3   S   4a  4b  6c  d  17
D 1; 0; 4   S   2a  8c  d  17

(3)

(4)

Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta có a, b, c , d , suy ra phương trình mặt cầu (S) :

 x  2    y  1


với hai mặt phẳng   : x  2 y  2z  3  0 và    : x  2 y  2z  7  0 .
Bài giải:
Gọi I  t ; 1; t    là tâm mặt cầu (S) cần tìm.



 



Theo giả thiết: d I ,    d I ,    





Suy ra: I  3; 1; 3  và R  d I ,   

1t
3



5t
3

1  t  5  t

t  3.

 
1
2
1

Bài giải:

x  1  t

Ta có d :  y  2t . Gọi I 1  t; 2t; 5  t   d là tâm của mặt cầu (S) cần tìm.
 z  5  t



Ta có: IA  1  t ; 6  2t; 5  t  , IB   3  t; 2t;13  t  .
Theo giả thiết, do (S) đi qua A, B  AI  BI



1  t    6  2t    5  t 
2

2

2

3  t




 


B|i tập 6: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I  2; 3; 1 và cắt đường thẳng  :

x 1 y 1 z


1
4
1

tại hai điểm A, B với AB  16 .
Bài giải:



Chọn A  1;1; 0     IA   3; 2;1 . Đường thẳng  có một vectơ chỉ phương là u  1; 4;1 .

 

IA , u 
 




Ta có: IA , u   2; 4;14   d  I ,   
2 3.


cắt (S) theo một hình tròn có diện tích là 20 .
Bài giải:

Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 6


Chuyên đề: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

Luyện thi Đại Học 2017

 x  1  7t

Ta có  :  y  3t
. Tọa độ I là nghiệm của hệ phương trình:
 z  1  2t


 x  1  7t

 y  3t

 z  1  2t
5x  4 y  z  6  0

(1)
(2)
(3)
(4)

3
3

 x  t

B|i tập 8: Cho mặt phẳng ( P) : 2x  y  2z  2  0 và đường thẳng d :  y  2t  1 .
z  t  2

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc d và I cách (P) một khoảng bằng 2 và (S) cắt (P)
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3.
Bài giải:
Gọi I  t; 2t  1; t  2   d : là tâm của mặt cầu (S) và R là bán kính của (S).





Theo giả thiết : R  d I ;  P    r 2  4  9  13 .





Mặt khác: d I ;  P 



2

 1


2

 11 2 1 

11  
2 
1
11
* Với t   : Tâm I 2  ;  ;  , suy ra  S2  :  x     y     z    13 .
3 6
6
6 
3 
6

 6
B|i tập 9: Cho điểm I  1; 0; 3  và đường thẳng d :

x 1 y 1 z 1
. Viết phương trình mặt cầu


2
1
2

(S) tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho IAB vuông tại I.
Bài giải :





1
1
1
2
40
 2  2  2  R  2 IH  2d  I , d  
2
3
IH
IA IB
R

Vậy (S) :  x  1  y 2   z  3  
2

2

40
.
9

B|i tập 10: (Khối A- 2011) Cho mặt cầu (S): x2  y 2  z2  4x  4 y  4z  0 và điểm A  4; 4; 0  . Viết
phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều.
Bài giải :
(S) có tâm I  2; 2; 2  , bán kính R  2 3 . Nhận xét: điểm O và A cùng thuộc (S).
Tam giác OAB đều, có bán kính đường tròn ngoại tiếp R/ 



 * 

Do (P) đi qua A, suy ra: 4a  4b  0  b  a .





Lúc đó: d I ;  P  

2a  b  c
a2  b2  c 2



2c
2a 2  c 2



2c
2a 2  c 2



2
3

c  a



Luyện thi Đại Học 2017



Ta có : d I ,  P   1  2  R  mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là 1 đường tròn. (đ.p.c.m)

* Đường thẳng d qua I 1; 0; 0  và vuông góc với (P) nên nhận nP   1; 0; 0  làm 1 vectơ chỉ

x  1  t

phương, có phương trình d :  y  0 .
z  0


x  1  t
x  2

y  0

+ Tọa độ tâm H đường tròn là nghiệm của hệ : 
  y  0  H  2; 0; 0  .
z  0
z  0

 x  2  0






2
1
1

Số điểm chung của    và  S  là :
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Bài giải:


Đường thẳng    đi qua M  0;1; 2  và có một vectơ chỉ phương là u   2;1;  1
Mặt cầu  S  có tâm I  1; 0;  2  và bán kính R  2.

 
u, MI 
 

498



Ta có MI  1; 1; 4  và u, MI    5; 7; 3   d  I ,   


C.  x  1   y  2   z  3   10.
2

2

Luyện thi Đại Học 2017
2

2

2

2

Bài giải:
Gọi M là hình chiếu của I  1; 2; 3  lên Oy, ta có : M  0; 2; 0  .

IM   1; 0; 3   R  d  I , Oy   IM  10 là bán kính mặt cầu cần tìm.
Phương trình mặt cầu là :  x  1   y  2   z  3   10.
2

2

2

Lựa chọn đáp án B.
B|i tập 3: Cho điểm I  1; 2; 3  và đường thẳng d có phương trình

x1 y 2 z  3

2

2

2

2

2

Bài giải:

 
u, AM 



5 2
Đường thẳng  d  đi qua I  1; 2; 3  và có VTCP u   2;1;  1  d  A , d  

u
Phương trình mặt cầu là :  x  1   y  2   z  3   50.
2

2

2

Lựa chọn đáp án D.
B|i tập 4: Mặt cầu  S  tâm I  2; 3; 1 cắt đường thẳng d :


2

2

2

2

2

Bài giải:
Đường thẳng  d  đi qua M 11; 0; 25  và có vectơ chỉ phương

u   2;1;  2  .
Gọi H là hình chiếu của I trên (d). Ta có:
 
2
u, MI 
 AB 


2
IH  d  I , AB  
 15  R  IH  

  17 .
 2 
u



 và điểm I(4;1; 6) . Đường thẳng d cắt mặt cầu
2
2
1

S  có tâm I, tại hai điểm A, B sao cho

AB  6 . Phương trình của mặt cầu  S  là:

A.  x  4    y  1   z  6   18.

B.  x  4    y  1   z  6   18.

C.  x  4    y  1   z  6   9.

D.  x  4    y  1   z  6   16.

2

2

2

2

2

2





  18
 2 
u

I
R

2

d

B

A

Vậy  S  :  x  4    y  1   z  6   18.
2

2

H

Lựa chọn đáp án A.
B|i tập 8: Cho điểm I  1; 0; 0  và đường thẳng d :

x 1 y 1 z  2
. Phương trình mặt cầu  S  có

2

20
.
3

Bài giải:
Đường thẳng    đi qua M  1;1;  2  và có vectơ chỉ phương

u   1; 2;1
 

Ta có MI   0; 1; 2  và u, MI    5; 2; 1



R
B

A

d

H

Gọi H là hình chiếu của I trên (d). Ta có :
 
u, MI 



Luyện thi Đại Học 2017

Lựa chọn đáp án A.
B|i tập 9: Cho mặt cầu (S) : x2  y 2  z 2  4x  2 y  6z  5  0 . Viết phương trình tiếp tuyến của mặt
cầu (S) tại A  0; 0; 5  biết:

a) Tiếp tuyến có một vectơ chỉ phương u  1; 2; 2  .

b) Vuông góc với mặt phẳng (P) : 3x  2 y  2z  3  0.
Bài giải:


a) Đường thẳng d qua A  0; 0; 5  và có một vectơ chỉ phương u  1; 2; 2  , có phương trình d:
x  t

.
 y  2t
 z  5  2t


b) Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là nP   3; 2; 2  .

Đường thẳng d qua A  0; 0; 5  và vuông góc với mặt phẳng (P) nên có một vectơ chỉ phương

 x  3t


nP   3; 2; 2  , có phương trình d:  y  2t .
 z  2t  5


 
( P) / / 1
n  u1
     chọn
Do: 
( P) / /  2
n  u2

Lúc đó, mặt phẳng (P) có dạng : 2x  y  2z  m  0 .

Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 12


Chuyên đề: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
Để mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S)  d  I ;( P)   R 

5m
3

Luyện thi Đại Học 2017
4

m  7
 5  m  12  
.
 m  17
Kết luận: Vậy tồn tại 2 mặt phẳng (P) là : 2x  y  2z  7  0;  2x  y  2z  17  0 .
B|i tập 11: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu S  : x2  y 2  z 2  2x  4 y  6z  5  0 , biết:

m3
3

 m  6
 3  m3  9  
.
m

12


* Với m  6 suy ra mặt phẳng có phương trình : x  2 y  2z  6  0.
* Với

suy ra mặt phẳng có phương trình : x  2 y  2z  12  0.

c) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là .

Do mặt phẳng    d nên   nhận ud   2;1; 2  làm một vectơ pháp tuyến.
Suy ra mặt phẳng   có dạng : 2x  y  2z  m  0 .





Do   tiếp xúc với (S)  d I ,    R 

m6
3


2

Câu 2. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu ?
A. 2 x2  2 y 2   x  y   z 2  2x  1.

B. x2  y 2  z 2  2x  0.

C. x2  y 2  z2  2x  2 y  1  0.

D.  x  y   2xy  z 2  1  4x.

2

2

Câu 3. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu ?
A.  x  y   2xy  z 2  3  6x.

B.  x  1   y  1   z  1  6.

2

2

C.  2 x  1   2 y  1   2 z  1  6.
2

2

2

 4 z 2  16 .

Số phương trình là phương trình mặt cầu là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 5. Mặt cầu S  :  x  1   y  2   z 2  9 có tâm là:
2

A. I 1; 2; 0  .

2

B. I  1; 2; 0  .

D. I  1; 2; 0  .

C. I 1; 2; 0  .

Câu 6. Mặt cầu S  : x2  y 2  z 2  8x  2y  1  0 có tâm là:
A. I  4;1; 0  .

B. I  4; 1; 0  .

C. I  8; 2; 0  .


2

2

2

2

2

2

2

Câu 9. Mặt cầu S  :  x  y   2xy  z 2  1  4x có tâm là:
2

Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 14


Chuyên đề: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
A. I  2; 0; 0  .

B. I  4; 0; 0  .

Luyện thi Đại Học 2017



2 7
.
3

B.

13
.
3

C.

21
.
3

D.

7
.
3


2
Câu 13. Gọi I là tâm mặt cầu S  : x2  y 2   z  2   4 . Độ dài OI ( O là gốc tọa độ ) bằng:
A.

2.



D.  x  1   y  2    z  3   22.

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 17. Cho hai điểm A 1; 0; 3  và B  3; 2;1 . Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. x2  y 2  z2  2x  y  z  6  0.


3
.
2

Luyện thi Đại Học 2017

C. 1.

D.

3
.
2

Câu 20. Cho mặt cầu S  : x2  y 2  z 2  4  0 và 4 điểm M 1; 2; 0  , N  0;1; 0  , P 1;1;1  , Q 1; 1; 2  .
Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu  S  ?
A. 4 điểm.

B. 2 điểm.

C. 1 điểm.

D. 3 điểm.

Câu 21. Mặt cầu  S  tâm I  1; 2; 3  và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : x  2 y  2z  1  0 có phương
trình:
A.  x  1   y  2    z  3  
2

2

A.  x  2    y  1   z  1  4.

B.  x  2    y  1   z  3   16.

C.  x  2    y  1   z  1  25.

D.  x  2    y  1   z  1  9.

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2



2

2

Câu 24. Phương trình mặt trình mặt cầu có đường kính AB với A 1; 3; 2  , B 3; 5; 0  là:
A. ( x  2)2  ( y  4)2  ( z  1)2  3.

B. ( x  2)2  ( y  4)2  ( z  1)2  2.

C. ( x  2)2  ( y  4)2  ( z  1)2  2.

D. ( x  2)2  ( y  4)2  ( z  1)2  3.

Câu 25. Cho I 1; 2; 4  và mặt phẳng  P  : 2 x  2 y  z  1  0 . Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt
phẳng  P  , có phương trình là:
A.  x  1   y  2    z  4   4.

B.  x  1   y  2    z  4   1.

C.  x  1   y  2    z  4   3.

D.  x  1   y  2    z  4   4.

2

2

2


x y 1 z 1
và điểm A  5; 4; 2  . Phương trình mặt cầu đi qua


1
2
1

điểm A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng  Oxy  là:
A. S  :  x  1   y  1  ( z  2)2  65.

B. S  :  x  1   y  1  z 2  9.

C. S  :  x  1   y  2   z 2  64.

D. S  :  x  1   y  1  z 2  65.

2

2

2

2

2

2

2


D.  x  1   y  2    z  3   9.

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

x  1  t

Câu 5. Cho các điểm A  2; 4;1 , B  2; 0; 3  và đường thẳng d :  y  1  2t . Gọi  S  là mặt cầu đi

2

2

2

2

2

2

2

2

Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…

2

2

2

2

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 17


Chuyên đề: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ


2

2

2

2

2

2

Câu 8. Phương trình mặt cầu có tâm I 1; 2; 3  và tiếp xúc với mặt phẳng  Oxz  là:
A. x2  y 2  z2  2x  4 y  6z  10  0.

B. x2  y 2  z2  2x  4 y  6z  10  0.

C. x2  y 2  z2  2x  4 y  6z  10  0.

D. x2  y 2  z2  2x  4y  6z  10  0.

Câu 9. Mặt phẳng  P  tiếp xúc với mặt cầu tâm I 1; 3; 2  tại điểm M  7; 1; 5  có phương trình là
A. 3x  y  z  22  0.

B. 6x  2 y  3z  55  0.

C. 6x  2 y  3z  55  0.

D. 3x  y  z  22  0.


2

2

2

2

2

2

2

2

Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…

2

2

2

2

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 18



7
2
2
2
hoặc x2  y 2   z  4   .
7
7

C. x 2  y 2   z  3 
2

D. x 2  y 2  z 2 

2
2
2
hoặc x2  y 2   z  1  .
7
7

Câu 14. Cho đường thẳng d :

x 5 y 7 z

 và điểm I  4;1;6  . Đường thẳng d cắt mặt cầu  S 
2
2
1

tâm I tại hai điểm A, B sao cho AB  6 . Phương trình của mặt cầu  S  là:


2

2

2

2

2

2

Câu 16. Cho hai điểm M 1; 0; 4  , N 1;1; 2  và mặt cầu S  : x2  y 2  z 2  2x  2 y  2  0. Mặt phẳng

 P  qua M, N và tiếp xúc với mặt cầu S  có phương trình:
A. 2x  2 y  z  6  0.
B. 4x  2 y  z  8  0 hoặc 4x  2 y  z  8  0.
C. 2x  2 y  z  6  0 hoặc 2x  2 y  z  2  0.
D. 2x  2 y  z  2  0.
Câu 17. Cho hai điểm A 1; 2; 3  , B  1; 0;1 và mặt phẳng  P  : x  y  z  4  0 . Phương trình mặt
cầu (S) có bán kính bằng

AB
có tâm thuộc đường thẳng AB và (S) tiếp xúc với mặt phẳng  P 
6

là:
Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…


2
2
2
1
C.  x  4    y  3    z  2   .
3

D.

 x  4    y  3   z  2 
2

2

Câu 18. Cho đường thẳng d :

2

2
2
2
1
1
hoặc  x  6    y  5    z  4   .
3
3



x 1 y  2 z  3


C. S  :  x  1   y  2    z  3 
2

2

2

2


19  
16  
15 
9
.
 9 hoặc S  :  x     y     z   
17  
17  
17 
289


2

2

2

2

2

2

2

2

2


83  
87  
70  13456
.
A. (S) : ( x  1)  ( y  3)  ( z  2)  16 hoặc (S) :  x     y     z   
13  
13  
13 
169

2

2

2

2




2

 P  : x  2y  2z  10  0

và hai đường thẳng 1 :

x  2 y z 1
,
 
1
1
1

x2 y z3
 
. Mặt cầu  S  có tâm thuộc  1 , tiếp xúc với  2 và mặt phẳng
1
1
4

P ,



phương trình:
Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 20


2

2


11  
7 
5
81
B. ( x  1)  ( y  1)  ( z  2)  9 hoặc  x     y     z    .
2 
2 
2
4

2

2

2

C. ( x  1)2  ( y  1)2  ( z  2)2  9.
D. ( x  1)2  ( y  1)2  ( z  2) 2  3.
Câu 21. Cho

mặt

P

phẳng

xúc  S  là:
A. m  1 hoặc m  5.
Câu 22. Cho mặt cầu

S  : x

C. m  1.

B. m  1 hoặc m  5.
2

Phương trình đường thẳng d

D. m  5.

 y 2  z 2  2x  4 y  2z  3  0 và mặt phẳng

 P  : x  y  2z  4  0 .

tiếp xúc với mặt cầu  S  tại A  3; 1;1 và song song với mặt

phẳng  P  là:

 x  1  4t

A.  y  2  6t .
 z  1  t


 x  3  4t

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 24. Cho mặt phẳng  P  : 2x  y  z  5  0 và các điểm A  0; 0; 4  , B  2; 0; 0  . Phương trình mặt
cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng  P  là:
A.  x  1   y  1   z  2   6.

B.  x  1   y  1   z  2   6.

C.  x  1   y  1   z  2   6.



CLB Giáo viên trẻ TP Huế 21


Chuyên đề: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
A.  0; 4; 0  .

B.  0; 2; 0  .

Luyện thi Đại Học 2017

C.  0; 2;0  hoặc  0; 4;0  .

D.  0;1;0  .

Câu 26. Cho hai mặ t phẳng ( P ) : 2x  3y  z  2  0, (Q) : 2x  y  z  2  0 . Phương trình mặt cầu

S  tiếp xúc với mặt phẳng  P  tại điểm A1; 1;1 

và có tâm thuộc mặt phẳng (Q) là:

A. (S ) :  x  3   y  7    z  3  14.

B. (S) :  x  3    y  7    z  3   56.

C. (S) :  x  3    y  7    z  3   56.

D. (S) :  x  3    y  7    z  3   14.

2

sao cho tam giác IAB vuông là:

2
8
A. x2  y 2   z  3   .
3

2
3
B. x2  y 2   z  3   .
2

2
2
C. x2  y 2   z  3   .
3

2
4
D. x2  y 2   z  3   .
3

Câu 28. Cho đường thẳng  :

x2 y z3
và và mặt cầu (S): x2  y 2  z2  4x  2 y  21  0 . Số
 
1
1
1

x  1  t

Câu 30. Cho đường thẳng    :  y  2
và mặt cầu  S  : x2  y 2  z2  2x  4 y  6z  67  0 . Giao
 z  4  7t

điểm của    và  S  là các điểm có tọa độ:
A.    và  S  không cắt nhau.

B. A 1; 2; 5  , B  2; 0; 4  .

C. A  2; 2; 5  , B  4; 0; 3  .

D. A 1; 2; 4  , B  2; 2; 3  . Cho điểm I 1; 0; 0  và

đường thẳng d :

x 1 y 1 z  2
. Phương trình mặt cầu  S  có tâm I và cắt đường thẳng d tại


1
2
1

hai điểm A, B sao cho AB  4 là:
Giáo viên: PHẠM VĂN LONG( TP.Cần Thơ )…0913.518.110…

CLB Giáo viên trẻ TP Huế 22



I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB  6 là:
A.  x  1   y  1   z  2   24.

B.  x  1   y  1   z  2   27.

C.  x  1   y  1   z  2   27.

D.  x  1   y  1   z  2   54.

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 32. Cho điểm I 1; 0; 0  và đường thẳng d :

2



x  1  t

Câu 33. Cho điểm I 1; 0; 0  và đường thẳng d :  y  1  2t . Phương trình mặt cầu  S  có tâm I và
 z  2  t

cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
2
5
A.  x  1  y 2  z 2  .
3

B.  x  1  y 2  z 2 

20
.
3

C.  x  1  y 2  z 2 

D.  x  1  y 2  z 2 

20
.
3

2

2


2

Câu 35. Cho điểm I 1;1; 2  đường thẳng d :

2

2

2

2

2

2

x1 y 3 z 2


. Phương trình mặt cầu  S  có tâm
1
2
1

I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
A.  x  1   y  1   z  2   24.
2

2


2

2

x1 y 3 z 2
. Phương trình mặt cầu  S  có tâm


1
2
1

  30o là:
I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho IAB

A.  x  1   y  1   z  2   66.

B.  x  1   y  1   z  2   36.

C.  x  1   y  1   z  2   72.

D.  x  1   y  1   z  2   46.

2

2

2

2

D.  x  5    y  3    z  9   90.
Câu 39. Phương trình mặt cầu có tâm I   6;  3; 2  1 và tiếp xúc trục Oz là:
A.  x  6    y  3    z  2  1  9. B.  x  6    y  3    z  2  1  9.
C.  x  6    y  3    z  2  1  3. D.  x  6    y  3    z  2  1  3.
A.  x  3   y  3
2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2


2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 40. Phương trình mặt cầu có tâm I  4; 6; 1 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác
IAB vuông là:
A.  x  4    y  6    z  1  34.

B.  x  4    y  6    z  1  26.

C.  x  4    y  6    z  1  74.

D.  x  4    y  6    z  1  104.

2

2


   y  3  z
C.  x  3    y  3   z
A. x  3

2

2

2

2

2

 8.

2

 9.

    y  3   z  9.
D.  x  3    y  3   z  8.
B. x  3

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 43. Mặt cầu  S  có tâm I  2;1; 1 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông.
Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu  S  :
A.  2;1;1 .

C.  2; 0; 0  .

B.  2;1; 0  .

D. 1; 0; 0  .


2
1

có tâm I và tiếp xúc d là:
A.  x  1  y 2  z 2  10.

B.  x  1  y 2  z 2  5.

C.  x  1  y 2  z 2  10.

D.  x  1  y 2  z 2  5.

2

2

2

2

Câu 46. Cho điểm I 1; 7; 5  và đường thẳng d :

x 1 y 6 z

 . Phương trình mặt cầu có tâm I
2
1
3

và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015 là:

2

2

2

2

2

Câu 47. Cho các điểm A 1; 3;1 và B  3; 2; 2  . Mặt cầu đi qua hai điểm A, B và tâm thuộc trục Oz
có đường kính là:
A.

14.

B. 2 14.

C. 2 10.

D. 2 6.

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 1; 2;1 và B  0;1;1 . Mặt cầu đi qua
hai điểm A, B và tâm thuộc trục hoành có đường kính là:
A. 2 6.

B.

6.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status