Bé GI¸O DôC Vµ §µO T¹O
Trêng THPT yªn l¹c
®Ò thi thö ®¹i häc cao ®¼ng sè 4–
Thêi gian: 90’
Câu 1. Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi chuyển động qua
a) vị trí cân bằng. b) vị trí vật có li độ cực đại.
c) vị trí mà lò xo không bị biến dạng. d) vị trí mà lực đàn hồi cùa lò xo bằng không.
Câu 2. Con lắc lò xo gồm vật m = 200 g và lò xo k = 50 N/m, (lấy π
2
= 10) dao động điều hòa với chu kì là
a) 02s. b) 0,4 s. c) 5 s. d) 10 s.
Câu 3. Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với T
1
=1,5 s. Một con lắc đơn khác có chiều dài l
2
dao động
điều hòa có chu kỳ là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ dao động điều hòa với chu kì T
là:
a) 3,5 s b) 2,5 s c) 0,5 s d) 0,625 s
Câu 4. Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a) Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kì) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
b) Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kì) thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
c) Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?
a) f = 40 Hz b) f = 50 Hz c) f = 60 Hz d) f = 70 Hz
Câu 14. Một máy biến thế lí tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110 Ω, cuộn sơ cấp
có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua
điện trở là:
a) 0,1 A b) 2A c) 0,2A d) 1A.
Câu 15. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
a)
fCZ
C
π
2
=
b)
fCZ
C
π
=
c)
fC
Z
C
π
2
1
=
d)
fC
Z
C
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
a) Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. b) Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
c) Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. d) Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
Câu 21. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 kW. Hiệu số chỉ của
các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Công suất điện hao phí trên
đường dây tải điện là
a) ∆P = 20 kW b) ∆P = 40 kW c) ∆P = 83 kW d) ∆P = 100 Kw
Câu 22. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra:
a) Điện trường và từ trường biến thiên. b) Một dòng điện.
c) Điện trường xoáy. d) Từ trường xoáy.
Câu 23. Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ?
a) Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động
b) Sóng điện từ có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.
c) Sóng điện từ mang năng lượng
d) Sóng điện từ cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
Câu 24. Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
a) Sóng điện từ là sóng dọc giống như sóng âm.
b) Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.
c) Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.
d) Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.
Câu 25. Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại
a) Sóng dài b) Sóng trung c) Sóng ngắn d) Sóng cực ngắn
Câu 26. Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng.
a) Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước
b) Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt.
c) Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất.
d) Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nới trên mặt đất.
Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Iâng (Young). Tìm bước sóng ánh sáng λ chiếu vào biết a =
0,3mm, D = 1,5m, i = 3mm.
a) 0,45 µm b) 0,60 µm c) 0,50 µm d) 0,55 µm
c) Không xảy ra vì tia X là ánh sáng không nhìn thấy.
d) Không xảy ra vì tia X không phải là một bức xạ điện từ.
Câu 36. Giá trị của các mức năng lượng trong nguyên tử hidro được tính theo công thức E
n
= –A/n
2
J trong đó A là hằng
số dương, n = 1, 2, 3,... Biết bước sóng dài nhất trong dãy Laiman trong quang phổ của nguyên tử hidro là 0,1215 µm.
Bước sóng dài nhất và ngắn nhất của bức xạ trong dãy Pasen là
a) 0,656 µm, 0,102 µm b) 0,307 µm, 0,102 µm c) 1,875 µm, 0,820 µm d) 1,722 µm, 0,802 µm.
Câu 37. Cường độ dòng quang điện bão hòa I
bh
phụ thuộc vào
a) bước sóng có ánh sáng chiếu vào catôt b) cường độ ánh sáng chiếu vào catôt
c) bản chất kim loại làm catôt d) hiệu điện thế U
AK
giữa anôt và catôt
Câu 38. Một chùm sáng đơn sắc chiếu đến một tấm kim loại gây ra hiện tượng quang điện. Giữ cho cường độ sáng
không thay đổi, đồ thị nào sau đây biểu thị mối quan hệ giữa số electron phát ra trong một đơn vị thời gian N
0
và thời gian
chiếu sáng t
a) hình 1 b) hình 2 c) hình 3 d) hình 4
Câu 39. Catốt có công thoát A = 2 eV, ánh sáng chiếu đến có λ = 0,4µm.
Cho h = 6,625.10
–34
J.s. Hiệu điện thế hãm U
h
có độ lớn
a) 2,73 V b) 0,73 V c) 1,73 V d) 1,1 V
Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
a) 12,1 MeV b) 1,21 MeV c) 0,121 MeV d) 121 MeV
Câu 44. Năng lượng sinh ra bên trong Mặt Trời là do
a) sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên Mặt Trời
b) sự đốt cháy các hiđrôcacbon bên trong Mặt Trời
c) sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong Mặt Trời
d) sự tồn tại các phản ứng tổng hợp của các hạt nhân, trong đó các hạt nhân hiđrô biến đổi thành hêli.
Câu 45. Đồng vị phóng xạ côban
Co
60
27
phát ra β
–
và tia γ với chu kì bán rã T = 71,3 ngày. Hạt nhân con của phản ứng
là:
a) nhôm b) iôt c) niken d) hiđrô
Câu 46. Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm với tần
số 2 Hz. Sau 2 s sóng truyền được 2 m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương. Li độ của điểm
M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2 s là
a) xM = 0 cm b) xM = 3 cm c) xM = − 3 cm d) xM = 1,5 cm.
Câu 47. Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán tính I
1
đang quay với tốc độ ω
0
, đĩa 2 có mômen quán tính I
2
ban đầu đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng
thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là:
a) ω = ω
0
Câu 49. Đại lượng vật lí nào không thể tính bằng đơn vị kg.m
2
/s
2
?
a) Momen lực b) Công c) Momen quán tính d) Động năng.
Câu 50. Một con lắc đơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
= 0,8 s. Một con lắc đơn khác có độ dài l
2
dao động với chu
kì T
1
= 0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+ l
2
là
a) T = 0,7 s b) T = 0,8 s c) T = 1,0 s d) T = 1,4 s.
Hoµng Minh TuÊn
Trêng THPT Yªn L¹c