Câu 1 :
đặt một hđt xoay chiều u = 110
2
cos
t vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì hđt hai đầu tụ điện
là :u
c
= 220
2
cos(
t -
/4). Tính Z
L
, Z
C
theo R ?
A.
Z
L
= (2
2
+1) R ; Z
C
= 2
2
R
B.
Z
UU
234
92
238
92
đã phóng ra :
A.
Một hạt
và hai hạt prôtôn
B.
Một hạt
và hai hạt e
C.
Một hạt
và hai hạt n
D.
Một hạt
và hai hạt pôzitôn
Câu 3 :
Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng , cho a = 2 mm , D = 1m , chiếu sáng hai khe bằng một bớc sóng có
= 0,4
à
m. Hãy xác định vị trí của vân sáng thứ 3 và vân tối thứ 4 ở cùng một nửa dơng của màn giao
thoa ?
o
thì công suất
của mạch cực đại .Khi đó R
o
và công suất cực đại bằng :
A.
R
o
= Z
L
Z
c
P
max
= U
2
/|Z
L
-Z
C
|
B.
R
o
= |Z
L
Z
c
| ; P
max
2
/ (z
l
-z
c
)
2
Câu 7 :
Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng , cùng tần số và ngợc pha . Nếu chỉ
tham gia dao động thứ nhất vật có năng lợng là W
1
. Nếu chỉ tham gia dao động thứ hai vật có năng lợng
là W
2
= 4W
1
. Hỏi khi tham gia đồng thời hai dao động vật có năng lợng là :
A. W
1
B. 3W
1
C. 5W
1
D. 9W
1
Câu 8 :
Có một số vật rắn nhỏ cùng khối lợng đang nằm yên trên một đĩa phẳng quay quanh một trục vuông góc
với mặt phẳng đĩa . Chọn phát biểu sai về các vật này.
A.
Động năng của các vật tỉ lệ thuận với khoảng cách đến trục quay
Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , trong đó R thay đổi đợc . Hđt hai đầu đoạn mạch là : u = U
O
Trờng thpt chuyên tháI bình
Giáo viên : Phạm Thị Thởng
ÔN TậP VậT Lý 12
Đề Số 2
cos
t ,U
O
và
không đổi . Khi R = R
1
, hoặc R = 4R
1
mạch có cùng công suất . . muốn công suất của
mạch cực đại thì Rbằng bao nhiêu ?
A. 2,5 R
1
B. 3R
1
C. 5R
1
D. 2R
1
Câu 13 :
Chọn nhận xét đúng khi so sánh các hành tinh của hệ mặt trời ?
A.
=
iu
B.
C
L
=
2
C.
Công suất của mạch đạt cực đại và bằng
R
U
2
D.
U
L
= U
C
Câu 18 :
Đặt vào hai đầu một tụ điện một hđt xoay chiều có biểu thức :
u = U
o
cos
t. Điện áp và cờng độ dòng điện qua tụ ở các thời điểm t
1
, t
2
tơng ứng là : u
2
V , I
O
= 3 A
C.
U
o
= 120
2
V , I
O
= 2 A
D.
U
o
= 120 V , I
O
= 2 A
Câu 19 :
Chất phóng xạ Po 210 có chu kì bán rã là 138 ngày . Tính lợng Po để có độ phóng xạ là 1 Ci
A.
50,2.10
15
nguyên tử
B.
30,7.10
14
nguyên tử
C.
63,6.10
O
A B
D
I
O
C
A. 120 Hz B. 100Hz C. 50 Hz D. 60 Hz
Câu 22 :
Hạt nuclôn từ hạt nhân nào trong các hạt nhân Liti, Xênon, , U khó bị bứt ra nhất ?
A.
Hạt nhân Urani
B.
Hạt nhân Liti
C.
Hạt nhâqn xênon
D.
Hạt nhân Liti và Urani
Câu 23 :
Sau khi thực hiện động tác nhảy cầu , một vận động viên chuyển động trong không khí . Nếu bỏ qua sức
cản của không khí thì đại l]ợng không thay đổi (khác không ) là :
A.
Mô men đọng lợng của ngời đối với trục quay qua khối tâm của ngời đó
B.
Động năng của ngời đó
C.
Mô men quán tính của ngời đối với trục quay qua khối tâm của ngời đó
D.
Mô men của trọng lực tác dụng lên ngời đối với trục quay qua khối tâm của ngời đó
u = sin(0,2
x)cos(500
t) cm. Với t có đơn vị là s , x có đơn vị cm
A.
Tần số sóng là 250 Hz
B.
Tốc độ truyền sóng trên dây là 25 m/s
C.
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 10
cm
D.
Bớc sóng là 10 cm
Câu 27 :
Sóng ánh sáng và sóng âm không có chung đặc đỉêm nào sau đây ?
A.
Bớc sóng thay đổi khi truyền từ môi trờng này
sang môi trờng khác
B.
Có năng lợng
C.
Có thể gây ra giao thoa , nhiễu xạ
D.
Là sóng dọc , có tần số không đổi khi lan
truyền
Câu 28 :
Khi chiếu một bức xạ có bớc sóng
= 0,405
Chọn kết quả đúng
Ngời quan sát ở mặt đất thấy chiều dài của con tàu vũ trụ đang chuyển động ngắn đi 1/4 so khi nó ở mặt
đất . Tốc độ của con tàu vũ trụ là :
A. 0,66 c B. 0,707 c C. 0,75 c D. 0,25 c
Câu 32 :
Trong các hành tinh trong hệ mặt trời, hành tinh nào gần trái đất nhất ?
A. Kim tinh B. Hoả tinh C. Mộc tinh D. Thổ tinh
Câu 33 :
Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng , cùng tần số và cùng pha . Nếu chỉ
tham gia dao động thứ nhất vật đạt vận tốc cực đại là v
1
, Nếu chỉ tham gia dao động thứ hai vật đạt vận
tốc cực đại là v
2
,. Hỏi khi tham gia đồng thời hai dao động vật đạt vận tốc cực đại là bao nhiêu ?
A.
v = v
1
+ v
2
B.
v > v
1
+ v
2
C.
v =( v
1
+ v
2
men lực không đổi 100 N.m , bánh đà sẽ dừng lại sau khi quay thêm đợc góc bằng bao nhiêu ?
A. 125 rad B. 25 rad C. 50 rad D. 250 rad
Câu 37 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp , tần số của dòng điện thay đổi đợc . Khi
=
1
= 100
rad/s, hoặc
=
2
= 900
rad/s thì cờng độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau nh-
ng lệch pha nhau . Muốn I đạt cực đại thì
bằng bao nhiêu ?
A.
400
rad/s
B.
200
rad/s
D.
Không xác định đợc
Câu 40 :
Tần số dao động điện từ trong mạch LC thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện ?
A. Không đổi B. Giảm C.
Có thể tăng hoặc
giảm
D. Tăng
Câu 41 :
Một nguồn âm phát ra âm có tần số không đổi . Nguồn chuyển động hớng về phía ngời quan sát với tốc
độ v . Ngời quan sát thấy tần số âm thu đợc thay đổi 1,5 lần sau khi nguồn âm đi ngang qua ngời đó ,
Biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s .Tính v ?
A. 68m/s B. 510 m/s C. 136m/s D. 226,6 m/s
Câu 42 :
Trong thí nghiệm giao thoa Iâng , cho D = 1m, d = 10 cm , a = 1mm, ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe
có
= 0,6
à
m . Dịch chuyển màn chứa hai khe S
1
, S
2
theo phơng song song với màn giao thoa , về
phía S
1
một đoạn 2mm thì hệ vân sẽ dịch chuyển so với ban đầu :
A.
2,2 cm về phía S
2
lần
D.
Bớc sóng giảm n
2
/n
1
lần
Câu 44 :
Chọn phát biểu đúng ?
A.
Trong môI rờng trong suốt và đòng nhát bất kì , mọi ánh sáng đơn sắc đều có cùng tốc độ truyền
B.
Trong cùng một môi trờng , ánh sáng tím truyền nhanh hơn ánh sáng đỏ
C.
Tần số của ánh snág đơn sắc phụ thuộc vào môI trờng
D.
Bớc sóng cuả ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trờng
Câu 45 :
Con lắc vật lí có khối lợng m , mô men quán tính I ,khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm là d . Chọn
câu đúng về dao động của con lắc vật lí này.
A.
Tần số góc của con lắc là :
I
mgd
=
B.
Chu kì dao động cuả con lắc không phụ thuộc vào I
C.
Chu kì dao động cuả con lắc không phụ thuộc vào g
2
+
=
t
B.
21
+
=
t
C.
21
+
=t
D.
21
2
+
=t
Câu 48 :
Thuỷ tinh, kim tinh và trái đất có đặc điểm nào tơng đối giống nhau ?
A.
Bán kính
B.
điện tích, hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C.
Năng lợng điện , năng lợng từ .
D.
Năng lợng điện từ .
ĐáP áN Đề số : 2
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50