Hungmanu - KT Điện li 11NC - Pdf 42

@@-Đề số : 1
@@-Hãy chọn đáp án đúng nhất .
1). Theo Bronsted, chất có vai trò axit là chất:
a). Cho electron trong phản ứng. b). Nhận proton trong phản ứng.
c). Cho proton trong phản ứng. d). Phân tử chứa nguyên tử H.
2). Nồng độ ion Nitrat trong dung dòch axit Nitric có pH bằng 2 là:
a). 0,2M b). 0,01M c). 0,1M d). 0,02M
3). Cho 200ml dung dòch NaOH 1M vào 100ml dung dòch chứa HCl 0,2M và AlCl
3
0,5M. Khối lượng kết
tủa thu được là:
a). 1,56g b). 0,00g c). 0,78g d). 2,34g
4). Thể tích dung dòch NaOH 0,5M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 500ml dung dòch CuSO
4
1M là:
a). 1 lit. b). 2 lít. c). 1,5 lit. d). 0,5 lit.
5). Tính pH của dung dòch thu được khi trộn 100ml dung dòch H
2
SO
4
0,6M với 100ml dung dòch NaOH
1M?
a).pH bằng 2 b). pH bằng 1 c). pH bằng 3 d). pH bằng 4
6). Cho mấy lit nước vào 1 lit dung dòch HCl có nồng độ 1M để có dung dòch HCl 0,1M?
a). 10 lit b). 9 lit c). 11 lit d). 1 lit
7). Khi hoà tan các muối như Na
2
CO
3
; Na
2

dòch mất nhãn riêng biệt: Na
2
SO
4
; Na
2
CO
3
; NaOH; HCl; AgNO
3
.
a). HCl, NaOH b). HCl
c). Na
2
SO
4
d). NaOH
12). Trộn 200ml dung dòch HCl 0,5M với 300ml dung dòch H
2
SO
4
0,2M thu được 500ml dung dòch có nồng
độ ion H
+
bằng:
a). 0,11M b). 0,22M c). 0,44M d). 0,33M
13). Cần mấy lit dung dòch chứa NaOH 2M và KOH 0,5M để trung hoà hoàn toàn 500ml dung dòch H
2
SO
4

(đktc)?
a). 0,336 lit b). 0,224 lit c). 0,448 lit d). 1,904 lit
18). Các dung dòch nào cho sau đây đều có môi trường axit:
a). HCl, NaHCO
3
, AgNO
3
. b). HCl, Na
2
CO
3
, CuSO
4
.
c). HCl, AgNO
3
, CuSO
4
. d). HCl, NaHCO
3
, CuSO
4
.
19). Cần mấy ml dung dòch NaOH 0,2M để hoà tan 2,376g kẽm hiđroxit?
a). 180ml b). 160ml c). 240ml d). 120ml
20). Cho phản ứng: 2H
3
O
+
+ CO

O + CO
2
. d). 2HCl + BaCO
3
--> BaCl
2
+ H
2
O + CO
2
.
21). Hoà tan 2 muối NaCl và KBr vào 1 cốc nước, sau đó cô cạn thu được:
a). 1 muối. b). 4 muối. c). 3 muối. d). 2 muối.
22). Dung dòch A chứa các ion: Na
+
; NH
4
+
; Cl
-
; NO
3
-
; Br
-
; khi cô cạn dung dòch A thu được số lượng muối
khan là:
a). 2 muối. b). 3 muối. c). 4 muối. d). 6 muối.
23). Dung dòch A chứa 0,2 mol Ba
2+

+
và SO
4
2-
c). MnO
4
-
và SO
4
2-
d). MnO
4
-
và Cu
2+
26). H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2
là những chất:
a). Axit b). Lưỡng tính
c). Bazơ d). Ôxit
27). Cho 100ml dung dòch NaOH 1M vào 100ml dung dòch chứa HCl 0,3M và CuCl
2
0,6M. Khối lượng kết
tủa thu được là:
a). 5,88g b). 3,43g
c). 4,34g d). 6,86g

3
31). Nồng độ ion Sunfat trong dung dòch axit Sunfuric có pH bằng 1 là:
a). 0,05M b). 0,5M
c). 0,1M d). 0,01M
32). Dung dòch nào có thể chứa đồng thời các ion sau đây?
a). Fe
3+
, Cu
2+
, SO
4
2-
, Cl
-
b). Na
+,
Ba
2+
, OH
-
, HCO
3
-
c). Cl
-
, NO
3
-
, Mg
2+

a). 0,67M. b). 0,75M.
c). 0,6M. d). 1,0M.
35). Hoà tan 80g CuSO
4
vào nước được 500ml dung dòch. Nồng độ ion Cu
2+
trong dung dòch đó là:
a). 0,5M. b). 0,75M.
c). 1,0M. d). 1,25M.
36). Cho từ từ 100ml dung dòch HCl 0,25M vào 100ml dung dòch Na
2
CO
3
thu được 224ml khí<đktc>.
Nồng độ của Na
2
CO
3
ban đầu là:
a). 0,10M b). 0,15M c). 0,20M d). 0,25M
37). Trộn 50ml dung dòch A chứa NaCl 0,1M, BaCl
2
0,1M với 50ml dung dòch AgNO
3
0,3M thu 100ml
dung dòch B. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn B là:
a). 3,8825g b). 1,7300g
c). 2,1525g d). 3,5900g
38). Trộn 2 dung dòch nào trong số các dung dòch cho sau đây không có phản ứng:dd NaCl<1>; dd
KOH<2>; MgCl


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status