VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP CƠ
BÌNH
BẢN NÂNG CAO, THÁNG 04 NĂM 2017
TRƯỜNG THPT BẮC KIẾN XƯƠNG
MÔN: SINH HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm 03 trang 40 câu)
Câu 1: Thể đột biến là gì?
Thời gian làm bài: 50 phút
A. Cá thể mang đồng thời nhiều đột biến
B. Quần thể có nhiều cá thể mang đột biến
C. Cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình
D. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
Câu 2: Một gen dài 3621 A0, có X = 30 % tổng số nuclêôtit. Xác định số nuclêôtit tự do
mỗi loại môi trường cung cấp khi gen nhân đôi liên tiếp 4 đợt?
A. A = T = 6390; G = X = 9585
B. A = T = 2982; G = X = 4473
C. A = T = 2556; G = X = 3834
A. 5
B. 25
C. 15
D. 10
Câu 7: Một tế bào sinh dưỡng 2n=8, sau 3 lần nguyên phân liên tiếp môi trường cung cấp
nguyên liệu tương đương với số nhiễm sắc thể là?
A. 54
B. 56
C. 60
D. 64
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 8: Hợp chất nào sau đây có tác dụng ức chế sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Prôtêin
B. Mônôsaccarit
C. Phênol
D. Pôlisaccarit
Câu 13: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể gồm
A. ADN và prôtêin loại histôn
B. ARN và prôtêin loại histôn
C. tARN và prôtêin loại histôn
D. mARN và prôtêin loại histôn.
Câu 14: Gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể
trong mỗi tế bào là :
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. 78 nhiễm sắc thể kép
B. 156 nhiễm sắc thể kép
C. 78 nhiễm sắc thể đơn
D. 156 nhiễm sắc thể đơn
Câu 15: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi pôlipeptit hay 1
phân tử ARN gọi là:
A. Codon
B. Gen
C. Mã di truyền
D. Anticodon
Câu 16: Căn cứ trình tự các nuclêôtit trước và sau đột biến của 1 đoạn gen, hãy cho biết
D. Pha cân bằng
Câu 19: Quá trình tổng hợp prôtêin diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
A. Tế bào chất
B. Nhân
C. Màng tế bào
D. Ty thể
Câu 20: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. 1 mạch được tổng hợp gián đoạn, 1 mạch được tổng hợp liên tục.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Câu 21: Số loại nuclêôtit tham gia cấu tạo phân tử ARN là:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 22: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn okazaki được nối lại với nhau thành
B. O2, C6H12O6
C. CO2 , H2 O
D. CO2 , C6H12O6
C. Prôtêin
D. Photpholipit
Câu 26: Enzim có bản chất là:
A. Mônôsaccarit
B. Pôlisaccarit
Câu 27: Một gen có khối lượng bằng 72.104 đvC và tổng số liên kết hiđro bằng 2700.
Gen đột biến dài 0,408 µm và có A-G=602. Khi gen đột biến tự sao được môi trường nội
bào cung cấp 6307 nuclêôtit tự do loại Ađênin. Tính số đợt tự sao của gen đột biến?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 8
Câu 28: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO 2_, nguồn năng lượng là
ánh sáng được gọi là:
A. Quang tự dưỡng
A. A = T = 799; G = X = 401
B. A = T = 800; G = X = 399
C. A = T = 801; G = X = 400
D. A = T = 799; G = X = 400
Câu 32: Gen cấu trúc chứa 90 vòng xoắn và 20%A. Gen bị đột biến dưới hình thức thay
thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 359; G = X = 541
B. A = T = 361; G = X = 539
C. A = T = 360; G = X = 540
D. A = T = 359; G = X = 540
Câu 33: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân chia tạo ra 32 tế bào
mới. Hãy cho biết thời gian thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
A. 40 phút
B. 60 phút
C. 20 phút
D. 2 giờ
C. Nuclêôxôm
D. Axit amin
Câu 34: Đơn phân của prôtêin là:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 38: Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì
A. Bằng nhau
B. Bằng 4 lần
C. Giảm một nửa
D. Bằng 2 lần
Câu 39: Một gen có 450 G và T= 35% tổng số nuclêôtit của gen. Xác định tổng số liên
kết hiđrô của gen?
A. 3450
B. 3540
C. 4050
D. 2998
Câu 40: Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của
A. Kì cuối
B. Kỳ đầu
C. Kỳ giữa
D. Kỳ trung gian