HƯỚNG DẪN
TIÊM AN TOÀN TRONG CÁC CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
A- MỤC TIÊU HỌC TẬP:
Sau
Saukhi
khihọc
họcxong
xongyêu
yêucầu
cầuhọc
họcviên
viênphải
phảilàm
làmđược:
được:
1.
1. Trình
Trình bày
bày được
được khái
khái niệm
niệm Tiêm
Tiêm an
an toàn
toàn (TAT)
(TAT) và
và tác
4.
4.Kể
Kể đươc
đươc44bước
bướcxử
xửtrí
tríphơi
phơinhiễm
nhiễmnghề
nghềnghiệp
nghiệpvới
vớimáu.
máu.
5.
5.Trình
Trìnhbày
bàyđược
đượckỹ
kỹthuật
thuậtthử
thửTest
Test
A- Tiêm là gì?
Tiêm
Tiêm làlà một
một trong
trong các
trò rất
rất quan
quan trọng,
trọng, đặc
đặc biệt
biệt
trong
trong trường
trường hợp
hợp người
người bệnh
bệnh cấp
cấp cứu,
cứu, người
người bệnh
bệnh nặng.
nặng.
Trong
Trong lĩnh
lĩnh vực
vực phòng
phòng bệnh,
bệnh, tiêm
tiêm chủng
chủng đã
đã tác
tác động
động vào
vào việc
việc
toàn có
có thể
thể gây
gây lây
lây nhiễm
nhiễm nhiều
nhiều loại
loại tác
tác nhân
nhân
gây
gâybệnh
bệnhkhác
khácnhau:
nhau:Như
Nhưvi
virút,
rút,vi
vikhuẩn,
khuẩn,nấm
nấmvà
vàký
kýsinh
sinhtrùng.
trùng.
-- Tiêm
Tiêm không
không an
an toàn
toàn cũng
nơi
nơi trên
trên thế
thế giới
giới khiến
khiến cho
cho người
người bệnh
bệnh phơi
phơi nhiễm
nhiễm với
với các
các tác
tác
nhân
nhân gây
gây bệnh
bệnh một
một cách
cách trực
trực tiếp
tiếp (qua
(qua dụng
dụng cụ
cụ nhiễm
nhiễm bẩn)
bẩn) hoặc
hoặc
gián
gián tiếp
bệnhđường
đườngmáu
máulàlàHIV,
HIV,HBV
HBVvà
vàHCV.
HCV.
Theo
Theo WHO,
WHO, có
có tới
tới 50%
50% các
các mũi
mũi tiêm
tiêm ởở các
các nước
nước đang
đang phát
phát triển
triển
làlà không
không an
an toàn
toàn và
và trong
trong năm
năm 2000
triệuca
canhiễm
nhiễmHBV
HBV(chiếm
(chiếm32%
32%số
sốca
canhiễm
nhiễmHBV
HBVmới);
mới);
••22triệu
triệuca
canhiễm
nhiễmHCV
HCV(chiếm
(chiếm40%
40%số
sốca
canhiễm
nhiễmHCV
HCVmới);
mới);
••260
260000
000ca
canhiễm
nhiễmHIV
HIV(chiếm
(chiếm5%
Không
Khônggây
gâyphơi
phơinhiễm
nhiễmcho
chongười
ngườithực
thựchiện
hiệnmũi
mũitiêm;
tiêm;
Không
Khôngtạo
tạochất
chấtthải
thảinguy
nguyhại
hạicho
chongười
ngườikhác
khácvà
vàcộng
cộngđồng.
đồng.
II. CÁC GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG THỰC HÀNH TIÊM AN
TOÀN
Tiêm
Tiêmphòng
phòngvắc
vắcxin
xincho
choNVYT
NVYTvà
vàthiết
thiếtlập,
lập,thực
thựchiện
hiệnhệ
hệthống
thốngbáo
báocáo
cáo
các
cáctrường
trườnghợp
hợpphơi
phơinhiễm
nhiễmnghề
nghềnghiệp
nghiệp
Tăng
Tăngcường
cườngkiến
kiếnthức
thứcvề
vềTAT
Thực
Thựchiện
hiệntheo
theohướng
hướngdẫn
dẫntại
tạicông
côngvăn
vănsố
số7517/BYT-ĐTr
7517/BYT-ĐTr
ngày
ngày12/10/2007
12/10/2007 về
vềhướng
hướngdẫn
dẫnphòng
phòngngừa
ngừachuẩn
chuẩncủa
củaBộ
BộYY
tếtếvà
và55thời
thờiđiểm
điểmvệ
vệsinh
sinhtay
taycủa
khitiếp
tiếpxúc
xúcvới
vớimáu
máuvà
vàdịch
dịchcơ
cơthể
thể
4)
4)Sau
Saukhi
khichăm
chămsóc
sócngười
ngườibệnh
bệnh
5)
5)Sau
Saukhi
khiđụng
đụngchạm
chạmvào
vàonhững
nhữngvùng
vùngxung
xungquanh
quanhngười
người
bệnh.
hoen ố,
ố, rỉrỉ sắt
sắt
trên
trên mặt
mặt xe.
xe. Các
Các vật
vật dụng
dụng được
được sắp
sắp xếp
xếp ngăn
ngăn nắp,
nắp, thẩm
thẩm mỹ,
mỹ,
thuận
thuận tiện
tiện cho
cho các
các thao
thao tác
tác và
và tránh
tránh được
được nhầm
nhầm lẫn.
lẫn. Có
Có thể
cầnđược
được
sắp
sắpxếp
xếptheo
theothứ
thứtự
tựsau:
sau:
++ Tầng
Tầng 11 (trên
(trên cùng)
cùng) đặt
đặt các
các phương
phương tiện
tiện vô
vô khuẩn
khuẩn và
và sạch,
sạch,
dụng
dụng cụ
cụ thường
thường xuyên
xuyên sử
sử dụng
dụng như
như bơm
bơm kim
truyền dự
dự trữ,
trữ, găng
găng tay,
tay, máy
máy đo
đo huyết
huyết áp,
áp, hộp
hộp thuốc
thuốc (dịch
(dịch truyền
truyền
nếu
nếulàlàtầng
tầngII),
II),hộp
hộpchống
chốngsốc.
sốc.
++Tầng
Tầng33(hoặc
(hoặcthành
thànhxe
xethấp
thấphơn
hơntầng
tầngtrên
trêncùng
cùnghoặc
vôkhuẩn,
khuẩn,kích
kíchcỡ
cỡphù
phùhợp
hợpcho
chomỗi
mỗimũi
mũitiêm.
tiêm.
Kiểm
Kiểm tra
tra tình
tình trạng
trạng nguyên
nguyên vẹn
vẹn của
của bao
bao gói
gói bơm
bơm kim
kim tiêm,
tiêm, còn
còn
hạn
hạndùng
dùngđề
đềphòng
phòngtúi
túithủng
sự nguyên
nguyên vẹn
vẹn của
của lọ,
lọ, ống
ống thuốc
thuốc
và
và loại
loại bỏ
bỏ những
những ống
ống thuốc,
thuốc, lọ
lọ thuốc
thuốc không
không bảo
bảo đảm
đảm chất
chất lượng
lượng
(vẩn
(vẩnđục,
đục,biến
biếnmàu,
màu,quá
quáhạn
hạnsử
sửdụng).
dụng).
sát khuẩn
khuẩn da
da làlà cồn
cồn Isopropyl
Isopropyl hoặc
hoặc
ethanol
ethanol70%.
70%.
++Dung
Dungdịch
dịchsát
sátkhuẩn
khuẩntay
taynhanh.
nhanh.
++ Hộp
Hộp chống
chống sốc
sốc phản
phản vệ:
vệ: đủ
đủ cơ
cơ số,
số, còn
còn hạn
hạn dụng.
dụng. Cơ
nước cất
cất 10
10 ml
ml xx 22 ống;
ống; 22
bơm
bơm tiêm
tiêm 10ml,
10ml, 22 bơm
bơm tiêm
tiêm 1ml;
1ml; dây
dây ga
ga rô;
rô; bông
bông cồn
cồn sát
sát
khuẩn
khuẩn11lần;
lần;phác
phácđồ
đồcấp
cấpcứu
cứusốc
sốcphản
phảnvệ.
vệ.
-- Phương
Phương tiện
và các
các loại
loại quần
quần áo
áo bảo
bảo vệ
vệ
khác.
khác. -- Phương
Phương tiện
tiện đựng
đựng chất
chất thải
thải sắc
sắc nhọn
nhọn phải
phải phù
phù hợp
hợp
với
vớiphương
phươngpháp
pháptiêu
tiêuhủy
hủycuối
cuốicùng...
cùng...
3.
liều lượng,
lượng, đúng
đúng thời
thời điểm,
điểm, đúng
đúng đường
đường tiêm
tiêm để
để bảo
bảo
đảm
đảm an
an toàn
toàn cho
cho người
người bệnh.
bệnh. Nội
Nội dung
dung này
này cần
cần thực
thực hiện
hiện tại
tại
22 thời
thời điểm
điểm chuẩn
chuẩn bị
bị phương
phương tiện,
cái
rõ
rõ ràng
ràng để
để bác
bác sĩsĩ xác
xác nhận.
nhận. Người
Người thực
thực hiện
hiện mũi
mũi tiêm
tiêm trong
trong
trường
trườnghợp
hợpnày
nàynên
nênlàlàngười
ngườinhận
nhậnyylệnh.
lệnh.
2)
2)Phòng
Phòngvà
vàchống
chốngsốc:
sốc:
--Luôn
Luônmang
mangtheo
theohộp
hộpchống
chốngsốc
sốckhi
khiđi
đitiêm.
tiêm.
-- Trong
Trong khi
khi tiêm
tiêm cần
cần bơm
bơm thuốc
thuốc chậm
chậm tốc
tốc độ
độ thông
thông thường
thường
trong
trong tiêm
tiêm bắp
bắp khoảng
khoảng 1ml/10
1ml/10 giây,
giây, vừa
vừa tiêm
xuấthiện
hiệnmuộn.
muộn.
--Phát
Pháthiện
hiệnsớm
sớmdấu
dấuhiệu
hiệucủa
củasốc
sốcphản
phảnvệ:
vệ:
++Thường
Thườngxảy
xảyra
rasau
saukhi
khitiêm
tiêmtừ
từvài
vàigiây
giâyđến
đến20-30
20-30phút.
phút.
++ Khởi
Khởi đầu
Mạch nhanh
nhanh nhỏ,
nhỏ, huyết
huyết áp
áp tụt,
tụt, ngứa
ngứa ran
ran khắp
khắp người,
người, đau
đau
quặn
quặnbụng,
bụng,đại
đạitiểu
tiểutiện
tiệnkhông
khôngtự
tựchủ.
chủ.
-- Xử
Xử trí
trí của
của điều
điều dưỡng
dưỡng khi
khi có
có dấu
Tiêmdưới
dướida
da1/2
1/2ống
ống-1
-1ống
ốngAdrernalin
Adrernalin1mg
1mgngay
ngaysau
saukhi
khi
có
có dấu
dấu hiệu
hiệu của
của sốc
sốc phản
phản vệ
vệ xẩy
xẩy ra
ra đối
đối với
với người
người lớn,
lớn, (0.01
(0.01
mg/1
mg/1 kg
kg cân
bác sĩ,
sĩ, tiếp
tiếp tục
tục tiêm
tiêm như
như trên
trên 10
10
phút-15
phút-15phút/lần
phút/lầnđến
đếnkhi
khihuyết
huyếtáp
áptrở
trởlại
lạibình
bìnhthường.
thường.
Trường
Trường hợp
hợp không
không bắt
bắt được
được mạch
mạch ởở người
người bệnh
bệnh làlà người
chođến
đếnkhi
khimạch
mạchquay
quaybắt
bắtrõ.
rõ.
++ Cho
Cho người
người bệnh
bệnh thở
thở oxy
oxy mũi,
mũi, thổi
thổi ngạt
ngạt hoặc
hoặc bóp
bóp bóng
bóng
Ambu
Ambu có
có oxy.
oxy. Nặng
Nặng hơn
hơn nữa
nữa thì
thì phải
phải chuẩn
chuẩn bị
bị ngay
tạo.
++Theo
Theodõi
dõihuyết
huyếtáp
áp10
10phút-15
phút-15phút
phútmột
mộtlần.
lần.
3)
3)Phòng
Phòngtránh
tránhxơ
xơhóa
hóacơ
cơhoặc
hoặcđâm
đâmkim
kimvào
vàodây
dâythần
thầnkinh:
kinh:
--Chọn
Chọnvùng
vùngda
Khối lượng
lượng thuốc
thuốc tiêm
tiêm bắp
bắp cho
cho mỗi
mỗi lần
lần tiêm
tiêm không
không quá
quá mức
mức
qui
quiđịnh.
định.
-- Không
Không tiêm
tiêm nhiều
nhiều lần
lần vào
vào cùng
cùng một
một vị
vị trí
trí trên
trên cùng
cùng một
một
người
ngườibệnh.
thuậtvô
vôkhuẩn
khuẩntrong
trongtiêm
tiêm truyền.
truyền.
-- Chuẩn
Chuẩn bị
bị thuốc
thuốc và
và phương
phương tiện
tiện tiêm
tiêm ởở môi
môi trường
trường sạch,
sạch, không
không
bụi,
bụi,không
khôngvấy
vấymáu
máuhoặc
hoặcdịch.
dịch.
-- Sử
Sử dụng
dụng thuốc
thuốc tiêm
tiêm một
Không pha
pha trộn
trộn hai
hai hoặc
hoặc nhiều
nhiều loại
loại thuốc
thuốc vào
vào 11 bơm
bơm tiêm.
tiêm.
Khống
Khốngdùng
dùng11kim
kimtiêm
tiêmđể
đểlấy
lấynhiều
nhiềuloại
loạithuốc.
thuốc.
--Loại
Loạibỏ
bỏkim
kimtiêm
tiêmđã
đãđụng
đụngchạm
tiêm. Giải
Giải thích,
thích, hướng
hướng dẫn
dẫn cho
cho người
người
bệnh
bệnh về
về kỹ
kỹ thuật
thuật tiêm,
tiêm, tác
tác dụng
dụng và
và tư
tư
thế.
thế.Cho
Chongười
ngườibệnh
bệnhnằm
nằmhoặc
hoặcngồi
ngồichắc
chắc
chắn
chắn khi
khi tiêm,
tiêm, cơ
thiết
thiếtsau
saukhi
khitiêm.
tiêm.
H 1. Lường trước sự di
chuyển đột ngột của NB
b.
b.Không
Khônggây
gâynguy
nguyhại
hạicho
chongừời
ngừờitiêm
tiêm
1)
1) Nguy
Nguy cơ
cơ bị
bị phơi
phơi nhiễm
nhiễm do
do máu
máu hoặc
hoặc do
do kim
ống thuốc
thuốc trước
trước khi
khi bẻ
bẻ để
để tránh
tránh mảnh
mảnh
vỡ
vỡrơi
rơivào
vàoống
ốngthuốc,
thuốc,rơi
rơira
rasàn
sànnhà
nhà bắn
bắnvào
vàongười,
người,đâm
đâmvào
vàotay
tay
(hình
(hình2).
2).
--Không
Khôngdùng
dùng tay
3).
--Không
Khôngtháo
tháorời
rờikim
kimtiêm
tiêmra
rakhỏi
khỏibơm
bơmtiêm
tiêmsau
saukhi
khitiêm.
tiêm.
Hình 2. Dùng gạc để bẻ ống thuốc
Hình 3. Không dùng tay đậy nắp kim
-- Bỏ
Bỏ bơm
bơm kim
kim tiêm,
tiêm, kim
kim truyền
truyền vào
vào hộp
hộp kháng
chuyểntới
tớinơi
nơian
antoàn.
toàn.
--Không
Khôngmở
mởhộp,
hộp,không
khônglàm
làmrỗng
rỗngđể
đểsử
sửdụng
dụnglại
lạihộp
hộpkháng
khángthủng
thủng
sau
saukhi
khiđã
đãđậy
đậynắp
nắphoặc
hoặcniêm
niêmphong
phonghộp.
hộp.
-- Khi
nhiệmcho
chongười
ngườitiêm:
tiêm:
-- Thông
Thông báo
báo giải
giải thích
thích rõ
rõ cho
cho người
người bệnh
bệnh hoặc
hoặc người
người nhà
nhà người
người
bệnh
bệnhtrước
trướckhi
khitiêm
tiêmthuốc.
thuốc.
--Kiểm
Kiểmtra
trachắc
chắcchắn
chắnyylệnh
lệnhđược
đượcghi
khẳng định
định không
không
nhầm
nhầm lẫn
lẫn rồi
rồi mới
mới thực
thực hiện.
hiện. Sau
Sau đó
đó nhắc
nhắc bác
bác sĩsĩ ghi
ghi ngay
ngay yy lệnh
lệnh
vào
vàohồ
hồsơ
sơbệnh
bệnhán.
án.
--Đánh
Đánhgiá
giátình
tìnhtrạng
trạngngười
ngườibệnh
bệnhtrước,
lại lọ/ống
lọ/ống thuốc
thuốc có
có ghi
ghitên
tên người
ngườibệnh
bệnh đến
đến hết
hếtngày
ngày tiêm
tiêmđể
để
làm
làmvật
vậtchứng
chứng(nếu
(nếucần).
cần).
-- Ghi
Ghi phiếu
phiếu chăm
chăm sóc:
sóc: thuốc
thuốc đã
đã sử
sử dụng,
dụng, phản
phản ứng
ứng của
thủng để
để đựng
đựngvật
vậtsắc
sắcnhọn
nhọnhoặc
hoặcmáy
máycắt
cắt
kim
kim tiêm.
tiêm. Các
Các đơn
đơn vị
vị khi
khi sử
sử dụng
dụng hộp
hộp hoặc
hoặc lọ
lọ kháng
kháng thủng
thủng tự
tự
tạo
tạo để
để chứa
chứa vật
vật sắc
sắc nhọn
dẫn Quản
Quản lý
lý chất
chất
thải
thải yy tếtế từ
từ các
các hoạt
hoạt động
động liên
liên quan
quan đến
đến tiêm
tiêm ởở cơ
cơ sở
sở yy tếtế tuyến
tuyến
huyện
huyệncủa
củaWHO,
WHO,2006.
2006.
-- Tạo
Tạo thành
thành thói
thói quen
quen cho
cho người
người tiêm:
tiêm: bỏ
quảnlý
lýchất
chấtthải
thảiyytế.
tế.