Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm địa lí kinh tế vùng có đáp án - Pdf 42

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

BÀI 32. VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Câu 1. Trong số 4 tỉnh thuộc tiểu vùng Tây Bắc, tỉnh nào sau đây là không phải?
A. Điện Biên.
B. Lào Cai.
C. Sơn La.
D. Hòa Bình.
Câu 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mật độ dân số
A. khá đông.
B. rất đông.
C. khá thấp.
D. thấp nhất.
Câu 3. Mật độ dân số ở miền núi của Trung du và miền núi Bắc Bộ là khoảng từ
A. 50-100 người/km2.
B. 100-200 người/km2.
C. 100-150 người/km2.
D. 100-300 người/km2.
Câu 4. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đang thiếu
A. lao động truyền thống, thủ công.
B. lao động phổ thông trình độ thấp.
C. lao động trung cấp chuyên nghiệp.
D. lao động lành nghề có trình độ cao.
Câu 5. Nguồn khai thác than ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu làm nguyên liệu cho
A. các nhà máy thủy điện và dùng để xuất khẩu.
B. các nhà máy nhiệt điện và công nghiệp luyện kim.
C. các nhà máy nhiệt điện và công nghiệp hóa chất.
D. công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim.
Câu 6. Vùng Đông Bắc có nhiều điều kiện để phát triển các ngành
A. chăn nuôi trâu, bò, gia cầm.
B. du lịch sinh thái và kinh tế biển.

B. các cánh đồng ven sông.
C. các vùng trung du.
D. các thung lũng khuất gió.
Câu 13. Tiểu vùng Đông Bắc có mùa đông lạnh đến sớm nhất nước ta là do
A. địa hình của vùng chủ yếu là núi trung bình và thấp.
B. chịu tác động trực tiếp của bão nhiệt đới.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

1


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

C. nằm trong vùng tác động mạnh của áp thấp nhiệt đới.
D. chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.
Câu 14. Khó khăn về mặt tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là
A. tình trạng thiếu nước về mùa đông.
B. các loại thiên tai (rét đậm, rét hại, sương muối,...).
C. địa hình phần lớn là núi cao khó khăn trong phát triển kinh tế.
D. trình độ dân trí thấp, các dân tộc ít người phần lớn tập trung ở Tây Bắc.
Câu 15. So với cả nước, đàn trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng
A. 1/2.
B. 2/3.
C. 1/5.
D. 3/4.
Câu 16. Đặc tính nào sau đây giúp trâu là gia súc tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền
núi Bắc Bộ?
A. To, khỏe, thích nghi với các đồng cỏ.
B. Khỏe, ưa ẩm, chịu rét giỏi.
C. Giống tốt, số lượng rất đông.

A. Khoáng sản phân bố rãi rác
B. Địa hình dốc, hiểm trở
C. Khí hậu biến đổi thất thường
D. Vốn đầu tư lớn và phương tiện hiện đại
Câu 23. Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cây dược liệu, cây công nghiệp và ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
B. Khai thác than đá và thủy điện.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

2


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

C. Du lịch và kinh tế biển.
D. Chăn nuôi gia cầm và cây công nghiệp hàng năm.
Câu 24. Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn có điều kiện khí hậu rất thuận lợi cho việc trồng
A. cây dược liệu.
B. cây công nghiệp hàng năm.
C. cây công nghiệp lâu năm.
D. cây lương thực.
Câu 25. Hiện nay, nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc
Bộ?
A. Hòa Bình.
B. Thác Bà.
C. Sơn La.
D. Tuyên Quang.
Câu 26. Khoáng sản Apatit ở Lào Cai được khai thác để sản xuất
A. phân lân.
B. phân đạm.

D. Chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 32. Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm chăn nuôi gia súc lớn Trung du và miền núi
Bắc Bộ?
A. Chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê phát triển.
B. Bò sữa được nuôi nhiều trên cao nguyên Mộc Châu.
C. Số lượng đàn trâu lớn hơn đàn bò và lớn nhất nước.
D. Số lượng đàn bò lớn hơn đàn lợn và lớn nhất nước.
Câu 33. Với điều kiện khí hậu thuận lợi, Sa Pa thích hợp cho việc
A. trồng các loại cây thuốc quý.
B. hình thành các vùng chuyên canh chè.
C. trồng các loại rau có nguồn gốc cận nhiệt.

Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

3


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

D. sản xuất hạt giống rau quanh năm, trổng hoa xuất khẩu.
Câu 34. Những tỉnh có sản phẩm chè nổi tiếng thơm ngon ở vùng Trung du và miền núi Bắc
Bộ là
A. Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La.
B. Phú Thọ, Sơn La, Thái Nguyên.
C. Yên Bái, Hà Giang, Bắc Kạn.
D. Thái Nguyên, Hòa Bình, Sơn La.
Câu 35. Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhiều nhà máy thủy điện công suất nhỏ đang được
xây dựng trên
A. thượng nguồn của các con sông.
B. hạ lưu của các con sông.

du và miền núi Bắc Bộ lần lượt là
A. 116kW, 110kW, 450kW.
B. 450 kW, 110kW, 116kW.
C. 450kW,116KW, 110kW.
D. 100kW, 450kW,116kW.
Câu 42. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc phát triển thuỷ điện ở Trung du và
miền núi Bắc Bộ?
A. Góp phần điều tiết lũ và thuỷ lợi.
B. Tạo điều kiện phát triển các ngành công nghiệp.
C. Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch, nuôi trồng thuỷ sản
D. Tạo thuận lợi cho giao thông đường thuỷ.
Câu 43. Sản xuất nông nghiệp hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp khó khăn,
chủ yếu do
A. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
B. thiếu nguồn nước tưới, nhất là vào mùa khô.
C. thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.
D. thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.

Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

4


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

Câu 44. Nhiệt độ trung bình năm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng
khác là do
A. nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta.
B. vị trí gần biển, nền nhiệt độ được điều hòa từ biển.
C. chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có tỉ lệ diện tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích
gieo trồng đạt từ trên 30 đến 50%?
A. Quảng Ninh, Cao Bằng.
B. Lai Châu, Quảng Ninh.
C. Hà Giang, Bắc Giang.
D. Lai Châu, Điện Biên.
Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào dưới đây của
Trung du và Bắc Bộ có quy mô đô thị từ 100 000 – 200 000 người?
A. Việt Trì, Vĩnh Yên, Cẩm Phả.
B. Việt trì, Lạng Sơn, Hạ Long.
C. Việt trì, Bắc Giang, Hạ Long.
D. Việt trì, Bắc Giang, Cẩm Phả.
Câu 52. Cho bảng số liệu:
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

5


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

DIỆN TÍCH RỪNG BỊ CHÁY VÀ DIỆN TÍCH RỪNG BỊ CHẶT PHÁ Ở TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: ha)
Rừng bị cháy
Rừng bị chặt phá
Vùng
2005
2014
2005
2014

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
803,4
2 119,5
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện số lượng trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải
Nam Trung Bộ, năm 2014. Thì dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ cột và đường.
D. Biểu đồ cột.

BÀI 33. VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Câu 54. Xu hướng chuyển dịch trong khi vực I ở Đồng bằng sông Hồng là
A. giảm tỉ trọng ở ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng ngành thủy sản.
B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ ngành chăn nuôi và thủy sản.
C. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ ngành chăn nuôi và thủy sản.
D. tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm ngành trồng trọt và thủy sản.
Câu 55. Vấn đề việc làm ở Đồng bằng sông Hồng trở thành một trong những vấn đề nan giải,
nhất là khu vực thành thị vì
A. nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn.
B. số dân đông, nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động hạn chế.
C. số dân đông, kết cấu dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chưa phát
triển mạnh.

Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

6


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

Câu 61. Đồng bằng sông Hồng không chịu ảnh hưởng của loại thiên tai nào sau đây?
A. Bão.
B. Lũ lụt.
C. Hạn hán.
D. Lũ quét.
Câu 62. Việc làm là vấn đề nan giải của khu vực thành thị ở Đồng bằng sông Hồng vì
A. dân số trẻ.
B. kinh tế phát triển chậm.
C. dân số đông.
D. chuyển cư.
Câu 63. Việc tăng trưởng kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng luôn gắn với
A. vấn đề ổn định dân số.
B. vấn đề việc làm.
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
D. giải quyết vấn đề xã hội và môi trường.
Câu 64. Nhận định nào sau đây không phải là hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
A. Sức ép dân số đối với vấn đề phát triển kinh tế xã hội.
B. Chịu ảnh hưởng của thiên tai.
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
D. Cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng chưa phát triển.
Câu 65. Điều kiện then chốt để phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng sông
Hồng hiện nay là
A. đất phù sa màu mỡ.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

7


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG


C. Tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta.
D. Có nhiều đô thị lớn và cơ sở hạ tầng tốt.
Câu 71. Hai trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là
A. Hà Nội, Hải Dương.
B. Hà Nội, Hải Phòng.
C. Hà Nội, Thái Bình.
D. Hà Nội, Nam Định.
Câu 72. Phải đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng vì
A. nhằm khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội.
B. góp phần giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường trong vùng
C. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh
của vùng.
D. nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế của vùng.
Câu 73. Những loại khoáng sản đáng kể và có giá trị ở Đồng bằng sông Hồng là
A. đá vôi, đất sét, cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.
B. than bùn, cát thuỷ tinh, khí tự nhiên, đất sét, cao lanh.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

8


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

C. than nâu, đá vôi, sắt, thiếc, khí tự nhiên.
D. đá vôi, đất sét, cao lanh, than nâu, than đá.
Câu 74. Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất vùng.
B. du lịch có vị trí thấp nhất trong nền kinh tế vùng.
C. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP vùng.
D. cơ cấu ngành dịch vụ khá đa dạng.

(Đơn vị: %)
Khu vực kinh tế
1986
1990
1995
2000
2005
Nông – lâm – ngư nghiệp
49,5
45,6
32,6
29,1
25,1
Công nghiệp – xây dựng
21,5
22,7
25,4
27,5
29,9
Dịch vụ
29,0
31,7
42,0
43,4
45,0
(Nguồn: Số liệu Sách Giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo Dục Việt Nam năm 2015)
Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành của đồng bằng sông Hồng, giai
đoạn 1986 – 2005 là
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.

B. Hệ thống sông Mã, sông Cả.
C. Hệ thống sông Đà, Sông Hồng.
D. Hệ thống sông Gianh, sông Cả.
Câu 85. Các đồng bằng có diện tích lớn hơn cả của vùng Bắc Trung Bộ là
A. Bình - Trị - Thiên.
B. Thanh - Nghệ - Tĩnh.
C. Nam - Ngãi - Định.
D. Phú - Khánh.
Câu 86. Với diện tích gò đồi tương đối lớn, Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển
A. các bậc thang thủy điện
B. trồng cây hoa màu lương thực.
C. chăn nuôi gia súc lớn.
D. chăn nuôi gia cầm.
Câu 87. Ven biển của vùng Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển
A. khai thác dầu khí.
B. đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
C. trồng cây công nghiệp lâu năm.
D. trồng các cánh rừng ngập mặn.
Câu 88. Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau
A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 89. Rừng phòng hộ ở vùng Bắc Trung Bộ phân bố chủ yếu ở
A. sát biên giới Việt – Lào.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

10



C. đồng bằng ven biển, đồng bằng pha cát, vùng gò đồi và vùng núi.
D. đồng bằng ven biển, vùng gò đồi, vùng cao nguyên và đồi núi.
Câu 95. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Nghệ An.
B. Quảng Bình.
C. Quảng Trị.
D. Quảng Nam.
Câu 96. Ngành công nghiệp chủ yếu của trung tâm công nghiệp Thanh Hóa – Bỉm Sơn là
A. luyện kim đen
B. vật liệu xây dựng.
C. thủy điện.
D. luyện kim màu.
Câu 97. Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư ở Bắc Trung Bộ là
A. tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
B. khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây.
C. khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa.
D. góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng.
Câu 98. Loại đất chiếm diện tích lớn ở đồng bằng ven biển vùng Bắc Trung Bộ là
A. đất pha cát.
B. đất phù sa ngọt.
C. đất feralit.
D. đất đỏ badan.
Câu 99. Tỉnh trọng điểm nghề cá của vùng Bắc Trung Bộ là
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

11


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG


Câu 105. Bắc Trung Bộ bao gồm các tỉnh từ
A. Nghệ An đến Quảng Bình.
B. Thanh Hóa đến Quảng Bình.
C. Thanh Hóa đến Thừa Thiên Huế.
D. Nghệ An đến Thừa Thiên Huế.
Câu 106. Việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư của vùng Bắc Trung Bộ xuất phát từ
A. sự phân hóa điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội.
B. nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. yêu cầu tạo ra việc làm, cải thiện đời sống nhân dân.
Câu 107. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ?
A. Cửa ngõ thông ra biển của Lào.
B. Cầu nối giữa vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam.
C. Nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
D. Nằm hoàn toàn trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
Câu 108. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện trạng công nghiệp của vùng Bắc
Trung Bộ?
A. Chưa thật sự định hình, còn nhiều biến đổi.
B. Công nghiệp sản xuất xi măng là ngành quan trọng nhất của vùng.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

12


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

C. Thanh Hóa là trung tâm công nghiệp lớn, có lợi thế phát triển nhất.
D. Công nghiệp còn hạn chế về kĩ thuật và nguồn vốn.
Câu 109. Tuyến đường bộ nào có ý nghĩa quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế,
phân bố lại dân cư, hình thành các đô thị mới ở Bắc Trung Bộ?

A. Đồng bằng Sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 115. Nước mắm nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc tỉnh nào?
A. Bình Thuận.
B. Ninh Thuận.
C. Quảng Nam. D. Phú Yên.
Câu 116. Ngành công nghiệp chủ yếu ở các trung tâm công nghiệp của vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A. cơ khí, chế biến nông sản.
B. sản xuất giấy, chế biến nông sản.

Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

13


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

C. khai thác, chế biến lâm sản.
D. cơ khí, sản xuất giấy.
Câu 117. Trung tâm du lịch nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Đà Nẵng.
B. Huế.
C. Vinh.
D. Vũng Tàu.
Câu 118. Sân bay quốc tế nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tân Sơn Nhất.
B. Đà Nẵng.

Câu 124. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tất cả các tỉnh đều giáp biển.
B. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
C. Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.
D. Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp.
Câu 125. Điểm nào sau đây không đúng với tiềm năng phát triển nghề cá vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ?
A. Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.
B. Bờ biển dài có nhiều bãi tôm, bãi cá.
C. Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nhỏ.
D. Tỉnh nào trong vùng cũng giáp biển.
Câu 126. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của
vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.
B. Có nhiều khoáng sản.
C. Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.
D. Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
Câu 127. Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

14


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

A. lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển.
B. lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.
C. lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển.
D. lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển.
Câu 128. Về điều kiện kinh tế -xã hội, điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam

Câu 134. Trong phát triển nông nghiệp ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn
nhất là
A. trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm
B. phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.
C. cây công nghiệp hằng năm và nuôi tôm xuất khẩu.
D. nuôi tôm để xuất khẩu.
Câu 135. Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

15


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

B. khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản.
C. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
D. ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.
Câu 136. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
A. Phú Yên.
B. Khánh Hòa.
C. Ninh Thuận.
D. Bình Thuận
Câu 137. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào
của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến
40 nghìn tỉ đồng?
A. Đà Nẵng và Nha Trang.
B. Quảng Ngãi và Quy Nhơn.

Câu 143. Khí hậu đặc trưng của Tây Nguyên có tính chất
A. xích đạo.
B. cận xích đạo.
C. nhiệt đới lục địa.
D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 144. Tỉnh nào của Tây Nguyên có diện tích trồng chè lớn nhất cả nước?
A. Kon Tum.
B. Đắc Nông.
C. Đắk Lắk.
D. Lâm Đồng.
Câu 145. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là khó khăn lớn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở
Tây Nguyên ?
A. Địa hình phân hóa theo độ cao.

Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

16


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

B. Có mùa khô sâu sắc kéo dài.
C. Đất bị xói mòn.
D. Địa hình hiểm trở.
Câu 146. Nhà máy thủy điện Yaly được xây dựng trên sông
A. Xê Xan.
B. Xrê Pôk.
C. Đồng Nai.
D. Thu Bồn.
Câu 147. Ở Tây Nguyên cây cà phê chè phân bố ở

C. Nuôi trồng thủy sản.
D. Phát triển lâm nghiệp.
Câu 153. Di sản văn hóa phi vật thể thế giới ở Tây Nguyên là
A. Không gian văn hóa cồng chiêng.
B. Nhà ngục Kon Tum.
C. Vải dệt thổ cẩm.
D. Nhà rông.
Câu 154. Việc làm thủy lợi ở Tây Nguyên gặp khó khăn, tốn kém chi phí là do
A. vùng này có địa hình bậc thang.
B. mực nước ngầm hạ thấp vào mùa khô.

Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

17


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

C. hạn hán kéo dài nghiêm trọng nhất nước.
D. các hồ chứa nước bị cạn kiệt vào thu đông.
Câu 155. Ở Tây Nguyên, cà phê chè được trồng ở những
A. nơi có khí hậu nóng hơn.
B. nơi có dân cư đông đúc.
C. cao nguyên tương đối thấp.
D. nơi có khí hậu mát hơn.
Câu 156. Cây cao su ở Tây Nguyên được trồng chủ yếu ở hai tỉnh
A. Gia Lai và Đắk Lắk.
B. Gia Lai và Lâm Đồng.
C. Lâm Đồng và Đắk Lắk.
D. Plây Ku và Kon Tum.

Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

18


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

BÀI 39: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ THEO CHIỀU SÂU Ở ĐÔNG NAM BỘ
Câu 161. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với đời sống và sản xuất ở Đông Nam Bộ
A. Lũ lụt thường xuyên.
B. Mùa khô kéo dài 4-5 tháng.
C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
D. Triều cường dâng cao.
Câu 162. Hệ thống sông Đồng Nai ở Đông Nam Bộ có tiềm năng lớn nhất về
A. du lịch.
B. nông nghiệp.
C. thủy điện.
D. giao thông.
Câu 163. Đông Nam Bộ gần các ngư trường lớn là
A. Ninh Thuận -Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, Hoàng Sa- Trường Sa.
B. Ninh Thuận-Bình Thuận, Hải Phòng-Quảng Ninh.
C. Cà Mau-Kiên Giang, Bà Rịa- Vũng Tàu.
D. Ninh Thuận-Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, Cà Mau-Kiên Giang.
Câu 164. Tài nguyên khoáng sản nổi bật ở Đông Nam Bộ là
A. than bùn.
B. quặng sắt.
C. titan.
D. dầu khí.
Câu 165. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng
A. công nghiệp và giá trị hàng xuất khẩu.

A. Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Bà Rịa- Vũng Tàu.
C. Tây Ninh.
D. Bình Dương.
Câu 172. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm kinh tế xã hội ở Đông Nam Bộ?
A. Thu hút mạnh lực lượng lao động có chuyên môn cao.
B. Nền kinh tế phát triển năng động.
C. TP Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất cả nước.
D. Có mật độ dân số cao nhất cả nước.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

19


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

Câu 173. Nhân tố nào có ý nghĩa hàng đầu cho việc phát triển kinh tế theo chiều sâu ở
Đông Nam Bộ?
A. Vị trí địa lí thuận lợi.
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng phát triển tốt.
C. Lực lượng lao động có truyền thống của vùng.
D. Giàu tài nguyên khoáng sản.
Câu 174. Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, biện
pháp có ý nghĩa hàng đầu là
A. Xây dựng và phát triển thủy lợi.
B. Thay đổi cơ cấu cây trồng.
C. Bảo vệ vốn rừng của vùng.
D. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến sau thu hoạch.
Câu 175. Sản xuất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ và Tây Nguyên khác nhau cơ bản về
A. Điều kiện tự nhiên.

A. công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.
B. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
C. công nghiệp dệt may.
D. công nghiệp khai thác dầu khí.
Câu 182. Ý nào dưới đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Giá trị sản lượng nông nghiệp lớn nhất cả nước.
B. Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.
C. Vùng kinh tế năng động nhất cả nước.
D. Giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất cả nước.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

20


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

Câu 183. Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ
A. Đất phù sa và đất ferlit.
B. Đất xám và đất phù sa.
C. Đất badan và đất feralit.
D. Đất badan và đất xám.
Câu 184. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn
đề
A. phát triển cơ sở năng lượng.
B. đa dạng hóa các loại hình phục vụ.
C. xây dựng các công trình thủy lợi lớn.
D. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận.
Câu 185. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. thu hút đầu tư nước ngoài và vấn đề môi trường.
B. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả.

Đông Nam Bộ
444,5
520,2
537,0
540,4
540,3
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện tỉ trọng diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ và cả nước giai đoạn 2011
– 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ cột chồng.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ cột đôi.

BÀI 41. VẤN ĐỀ SỬ DỤNG HỢP LÝ VÀ CẢI TẠO TỰ NHIÊN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
Câu 189. Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành chủ yếu do sự bồi đắp phù sa của hai
con sông nào ?
A. Sông Tiền và sông Hậu.

Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

21


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

B. Sông Tiền và sông Đồng Nai.
C. Sông Hậu và sông Đồng Nai.
D. Sông Đồng Nai và sông Ông Đốc.

Câu 196. Khoáng sản đá vôi của Đồng bằng sông Cửu Long tập trung ở tỉnh
A. An Giang.
B. Đồng Tháp.
C. Kiên Giang.
D. Hậu Giang.
Câu 197. Hạn chế về mặt khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển nông
nghiệp là
A. mùa khô kéo dài thiếu nước nghiêm trọng.
B. tài nguyên khoáng sản hạn chế.
C. thường xuyên chịu tác động của thiên tai.
D. đất quá chặt, khó thoát nước, thiếu dinh dưỡng.
Câu 198. Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở Đồng
bằng sông Cửu Long là
A. giải quyết vấn đề thủy lợi.
B. bảo vệ rừng ngập mặn.
C. khai thác hợp lí nguồn lợi từ biển.
D. quy hoạch vùng nuôi trồng hải sản.
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

22


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

Câu 199. Đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu có ở
A. dọc sông Tiền, sông Hậu.
B. vùng Đồng Tháp Mười.
C. vùng Tứ giác Long Xuyên.
D. dọc sông Vàm Cỏ.
Câu 200. Để cải tạo phèn cho vùng Tứ giác Long Xuyên cần phải dùng nguồn nước ngọt chủ

B. Có các bãi bồi bên sông.
C. Có các giồng đất ở hai bên bờ sông và các cồn cát duyên hải.
D. Phần lớn bề mặt có nhiều vùng trũng rộng lớn.
Câu 206. Vấn đề lớn nhất đáng lo ngại của vùng Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là
A. Xâm nhập mặn.
B. Triều cường.
C. Thiếu nước tưới.
D. Địa hình thấp.
Câu 207. Tứ giác Long Xuyên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm
A. Châu Đốc, Long Xuyên, Rạch Giá, Hà Tiên.
B. Châu Đốc, Kiên Giang, Hà Tiên, Rạch Giá.
C. Long Xuyên, Kiên Giang, Hà Tiên, Tháp Mười.
D. Châu Đốc, Vĩnh Long, Tháp Mười, Hà Tiên.
Câu 208. Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là
Biên soạn: NGUYỄN TRƯỜNG THÁI

23


NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ KINH TẾ VÙNG

A. đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản
B. đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản
C. đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản
D. đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.
Câu 209. Khoáng sản chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long đang được khai thác là
A. Đá vôi, dầu khí.
B. Đá vôi, than bùn.
C. Dầu khí, than bùn.
D. Dầu khí, titan.

2013
2014
Đồng bằng sông Hồng
1 150,1
1 129,9
1 122,8
Đồng bằng sông Cửu Long
3 945,9
4 340,3
4 246,6
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn
2010-2014, biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ cột ghép..
D. Biểu đồ đường.
Câu 215. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU
LONG QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn ha)
Vùng
2010
2013
2014
Đồng bằng sông Hồng
1 150,1
1 129,9
1 122,8
Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 218. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là
A. Titan.
B. Cát.
C. Dầu mỏ.
D. Khí đốt.
Câu 219. Cam Ranh là một trong những cảng biển tốt nhất nước ta nằm ở tỉnh
A. Ninh Thuận.
B. Khánh Hòa.
C. Phú Yên.
D. Bình Định.
Câu 220. Bạch Long Vĩ là huyện đảo thuộc tỉnh
A. Hải Phòng.
B. Quảng Ninh.
C. Đà Nẵng.
D. Quãng Ngãi.
Câu 221. Cát trắng là nguyên liệu qúy để làm thủy tinh, pha lê có nhiều ở
A.Thái Bình.
B. Huế.
C. Khánh Hòa.
D. Trà Vinh.
Câu 222. Cảng nước sâu Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây ?
A. Quảng Bình.
B. Quảng Ngãi.
C. Quảng Trị.
D. Phú Yên.
Câu 223. Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là
A. Côn Đảo.
B. Bạch Long Vĩ.
C. Phú Quốc.
D. Cát Bà.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status