Câu hỏi trắc nghiệm địa lí kinh tế
Bài 6: SỰ PHÁT TRIỂN NỀN KINH TẾ VIỆT NAM
Câu 1: Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào?
a. 1975
b. 1976.
c. 1986
d. 1991
Câu 2: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế là gì?
a. Chuyển dịch cơ cấu ngành
b. Tăng quyền quản lí thị trường của
nhà nước
c. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d. Mở rộng kinh tế đối ngoại
Câu 3: Đâu không phải là nét đặc trưng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế của quá
trình đổi mới của nước ta?
a. Chuyển dịch cơ cấu ngành
b. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
c. Chuyển dịch sang nền kinh tế
d. Chuyển dịch hoàn toàn sang
nhiều thành phần
tư nhân.
Câu 4: Nước ta bước vào giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa từ
năm nào?
a. 1986
b. 1989
c. 1996.
d. 1995
Câu 5: Tỉ trọng của khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực
công nghiệp – xây dựng tăng, dịch vụ cao, nhưng còn biến động là đặc điểm
của quá trình chuyển dịch nào sau đây?
a. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh
ngoài
c. Từ kinh tế tập thể, kinh tế có
d. Từ nền kinh tế chủ yếu là nhà
vốn đầu tư nước ngoài sang kinh
nước và tập thể sang nền kinh tế
tế nhà nước, cá thể, tư nhân
nhiều thành phần.
Câu 9: Năm 2002, thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu
GDP của nước ta là:
a. Kinh tế Nhà nước.
c. Kinh tế tư nhân
b. Kinh tế cá thể
d. Kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài
Câu 10: Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc bao gồm các tỉnh, thành phố:
a. Hưng Yên, Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh..
b. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Nam Định,
Thái Nguyên, Phú Thọ.
c. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Phú Thọ, Tuyên Quang, Thái Bình, Nam
Định, Vĩnh Phúc
d. Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình,
Nam Định
Câu 12: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
a. Bình Phước
b. Bến Tre.
c. Đồng Nai
d. Bà Rịa –
thấp nhất..
Câu 16: Sự tăng trưởng GDP của nước ta trong thời gian qua:
a. Tăng liên tục với tốc độ cao..
b. Tăng trưởng rất ổn định
c. Tăng liên tục nhưng tốc độ chậm
d. Tăng trưởng không ổn định
Câu 17: Thành tựu có ý nghĩa nhất đối với nước ta trong thời kì đổi mới là:
a. Công nghiệp phát triển mạnh
b. Phát triển nông nghiệp với sản
xuất lương thực..
c. Đẩy mạnh phát triển cây công
d. Sự phát triển nhanh của ngành
nghiệp để xuất khẩu
chăn nuôi
Câu 18: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta là:
a. Nước ta có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và theo xu thế của thế giới.
c. Nước ta có dân số đông với kinh nghiệm phong phú.
d. Chính sách cấm vận của Hoa Kì
Câu 19: Thành phần kinh tế nào có vai trò ngày càng quan trọng trong nền
kinh tế quốc dân?
a. Kinh tế Nhà Nước
b. Kinh tế tập thể
c. Kinh tế cá thể
d. Kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài..
Câu 20: Đâu không phải là thách thức của nước ta trong thời kì đổi mới nền
kinh tế đất nước:
Câu 3: Các nhân tố nào dưới đây quyết định đến sự phát triển và phân bố nông
nghiệp?
a. Con người và chính sách phát
b. Tài nguyên đất và con người
triển.
c. Con người và tài nguyên nước
d. Tài nguyên khí hậu và con
người
Câu 4: Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta
vì sao?
a. Khí hậu nước ta khác nhau giữa
b. Khí hậu nước ta có nhiều thiên
các vùng
tai
c. Trong năm có một mùa mưa và
d. Trong năm có nhiều lũ lụt
một mùa khô.
Câu 5: Đối với sản xuất nông nghiệp, đất đai được xem là gì?
a. Địa bàn phân bố các khu dân cư
b. Tư liệu sản xuất không thể thay
thế được.
c. Nơi xây dựng các cơ sở kinh tế,
d. Nơi sinh sống của các sinh vật
văn hóa, xã hội …
Câu 6: Đất phù sa ở nước ta có diện tích là bao nhiêu? (triệu ha)
a. 4
b. 3
c. 13
d.16
Câu 7: Loại đất feralit ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?
b. Mở rộng thị trường và ổn định
đầu ra cho sản phẩm
c. Cơ sở vật chất kĩ thuật phục vụ
d. Công nghiệp chế biến nông sản
trồng trọt và chăn nuôi khá hoàn
được phát triển và phân bố rộng
thiện
khắp.
Câu 12: Sự phân hóa của khí hậu đã ảnh hưởng đến sự phát triển nông nghiệp
của nước ta. Điều đó được thể hiện ở:
a. Việc áp dụng canh tác khác
b. Sự đa dạng của sản phẩm nông
nhau giữa các vùng
nghiệp nước ta
c. Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản
d. Tính chất bấp bênh của nền
phẩm nông nghiệp khác nhau
nông nghiệp nhiệt đới
giữa các vùng.
Câu 13: Ở nước ta, việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công
nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn với việc:
a. Đẩy mạnh thâm canh
b. Cải tạo đất đai
c. Giải quyết vấn đề lương thực
d. Trồng và bảo vệ vốn rừng
Câu 14: Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nền
nông nghiệp của nước ta:
a. Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp hoạt động suốt năm
b. Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.
c. Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
c. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
d. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, giảm tỉ trọng ngành trồng
cây ăn quả
Câu 19: Trong ngành trồng trọt, xu hướng chuyển dịch hiện nay là:
a. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng
ngành trồng cây ăn quả
b. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả, cây thực phẩm, tăng tỉ trọng
ngành trồng lúa
c. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành
trồng cây công nghiệp.
d. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng
ngành trồng cây thực phẩm
Câu 20: Để đảm bảo an ninh lương thực đối với 1 nước đông dân như Việt
Nam, cần phải:
a. Khai hoang mở rộng diện tích. Đặc biệt ở đồng bằng sông Cửu
Long
b. Cải tạo đất mới, bồi ở các cửa sông, ven biển
c. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
d. Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa
Câu 21: Năng suất lúa cả nước ta tăng mạnh chủ yếu do:
a. Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ
b. Mở rộng diện tích canh tác
c. Đẩy mạnh thâm canh.
d. Áp dụng rộng rãi các mô hình
quảng canh
Câu 22: Khó khăn lơn nhất đối với việc phát triển cây lâu năm ở nước ta hiện
nay là:
a. Thiếu lao động có kinh nghiệm
b. Công nghiệp chế biến chưa phát
sản xuất
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 2: Chè là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở vùng nào ?
A. Đồng bằng sông Hồng
B.Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 3 :Vì sao cơ cấu mùa vụ lúa ở nước ta thay đổi ?
A. Thời tiết thay đổi thất thường
B. Có nhiều loại phân bón mới
C. Lai tạo được nhiều giống lúa mới.
D.Nhiều đất phù sa màu mỡ
Câu 4: Nước ta quanh năm cây cối xanh tươi, trồng được 2-3 vụ, có cả cây
nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là kết quả tác động của yếu tố gì?
A. Đất đai đa dạng với 14 nhóm đất khác nhau
B. Nhiều giống cây trồng thích nghi với điều kiện sinh thái địa phương
C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước ngầm dồi dào
D.Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo độ cao
Câu 5: Loại cây nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất
ngành trồng trọt nước ta?
A. Cây rau đậu
B .Cây lương thực
C. Cây công nghiệp.
D. Cây ăn quả
Câu 6: Đâu là tên các cây lương thực ở nước ta ?
A. Lúa, ngô, khoai, rau đậu
B. Lúa, ngô, khoai, điều
C. Lúa, ngô , khoai , sắn
D. Lúa, ngô, khoai, hoa quả.
Câu 7: Đâu không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở
A. Tây Nguyên.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Bắc Trung Bộ
Câu 13: Hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở vùng nào ?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Tây nguyên.
Câu 14: Loại cây trồng nào chiếm vị trí thứ 2 trong cơ cấu sản xuất ngành
trồng trọt nước ta (năm 2002)
A. Cây ăn quả
B. Cây rau đậu
C.Cây công nghiệp
D. Cây lương thực
Câu 15: Từ năm 1990 đến năm 2002, cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt
nước ta có sự dịch chuyển theo hướng thế nào ?
A. Tỉ trọng cây lương thực tăng, tỉ trọng cây công nghiệp giảm, tỉ trọng cây ăn
quả, rau đậu và cây khác giảm
B. Tỉ trọng cây lương thực tăng, tỉ trọng cây công nghiệp tăng, tỉ trọng cây ăn
quả, rau đậu và cây khác giảm
C. Tỉ trọng cây lương thực giảm; tỉ trọng cây công nghiệp tăng; tỉ trọng cây ăn
quả; rau đậu và cây khác giảm
D. Tỉ trọng cây lương thực giảm, tỉ trọng cây công nghiệp tăng, tỉ trọng cây ăn
quả, rau đậu và cây khác tăng
Câu 16: Cây lương thực chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ cấu giá trị sản
xuất ngành trồng trọt nước ta (năm 2002)?
A.48,5%
B.59,2%
C.67,1%
b. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo độ cao.
c. Đất đai đa dạng với nhiều loại đất khác nhau
d. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước ngầm dồi dào.
BÀI 11: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Câu 1: Miền núi và trung du BẮC BỘ có thế mạnh nổi bật về công nghiệp gì?
A. Khai khoáng, năng lượng.
C. Hóa chất
B. Vật liệu xây dựng
D. Chế biến
Câu 2: Nguyên nhân quan trọng làm cơ cấu công nghiệp nước ta thay đổi là
gì?
A. Sức ép thị trường trong và ngoài nước.
B. Sự phát triển và phân bố của dân cư
C. Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên
D. Tay nghề lao động ngày càng được nâng cao
Câu 3: Trong giai đoạn hiện nay, chính sách phát triển công nghiệp có vai trò
quan trọng nhất là gì?
A. Gắn liền với việc phát triển kinh tế nhiều thành phần
B. Khuyến khích đầu tư trong và ngoài nước
C. Đổi mới cơ chế quản lí và chính sách đối ngoại.
D. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại
Câu 4: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải là ngành:
A. Có tác động mạnh mẽ đến phát triển các ngành kinh tế khác
B. Chỉ sử dụng khoa học- kỹ thuật hiện đại.
C. Mang lại hiệu quả cao về kinh tế-xã hội
D.Có thế mạnh lâu dài
D. Trình độ công nghệ thấp,hiệu quả sử dụng thiết bị chưa được cao
Câu 10: Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ có
A. Cơ sở hạ tầng từng bước được cải thiện
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao
D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 11: Đâu không phải là thuận lợi của dân cư và lao động nước ta đối với
phát triển công nghiệp?
A. Tính kỷ luật của lao động còn rất thấp.
B. Nguồn lao động dồi dào
C. Có khả năng tiếp thu khoa học- kĩ thuật
D. Dân đông, sức mua tăng lên
Câu 12: Sự phát triển và phân bố công nghiệp phụ thuộc mạnh mẽ vào đâu?
A. Các nhân tố kinh tế- xã hội.
B. Các nhân tố của khí hậu
C. Các nhân tố dân cư
D. Các nhân tố tự nhiên
Câu 13: Công nghiệp chỉ có thể phát triển khi nào?
A. Khi chiếm lĩnh được thị trường.
B. Khi tài nguyên ngày càng nhiều
C. Khi nông nghiệp ngày càng giảm
D. Khi lao động ngày càng đông
Câu 14: Ý nghĩa của việc cải thiện hệ thống đường giao thông đối với phát
triển công nghiệp là:
A. Giảm chi phí vận tải
B. Rút ngắn thời gian vận chuyển
C. Đảm bảo việc chuyên chở nguyên liệu đến nơi chế biến và sản phẩm đến nơi
tiêu thụ
D. Phục vụ nhu cầu đi lại.
Câu 15: Các nhân tố có tính quyết định đến sự phát triển và phân bố công
D. Cả 3 ý trên
BÀI 9: Sự phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp, thủy sản
Câu 1. Nhân tố thuận lợi cho phát triển thủy sản ở nước ta là:
A. Nước ta có nhiều ngư trường rộng lớn với tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9
- 4,0 triệu tấn.
B. Nước ta nằm trên ngã tư hàng hải, hàng không quốc tế
C. Nước ta có nhiều bãi tắm đẹp
D. Nước ta có trữ lượng dầu khí lớn
Câu 2. Đây là tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển tương đối đồng đều cả khai
thác lẫn nuôi trồng:
A. An Giang
B. Đồng Tháp
C. Bà Rịa - Vũng Tàu
D. Cà Mau.
Câu 3. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ là:
A. Nước ta có nhiều sông suối, kênh rạch, các ô trũng ở đồng bằng
B. Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt thủy sản
C. Dọc bờ biển nước ta có nhiều đầm phá, bãi triều, các cánh rừng ngập mặn.
D. Ở một số vùng ven biển, môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy
giảm
Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở
vùng Đồng bằng sông Cửu Long:
A. Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn
B. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C. Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú
D. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai
C. Ao hồ
D. Sông suối
Câu 10. Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng :
A. Sản xuất
B. Phòng hộ.
C. Đặc dụng
D. Khoanh nuôi
Câu 11. Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác
thủy sản?
A. Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển
B. Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản
C. Dịch vụ thủy sản được phát triển rộng khắp
D. Các phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn.
Câu 12. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, tỉnh có tỷ lệ diện tích rừng so với diện
tích toàn tỉnh đạt dưới 60% là:
A. Kon Tum
B. Lâm Đồng
C. Gia Lai.
D. Quảng Bình
Câu 13. Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?
c. Duyên hải Nam d. Bắc Trung Bộ
Trung Bộ
Câu 17: Rừng phòng hộ có chức năng gì:
a. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường
b. Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường.
c. Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất
d. Bảo vệ các giống nòi quý hiếm, phòng chống thiên tai
Câu 18: Theo hình thức sử dụng nước ta có các loại rừng nào?
a. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng trồng
b. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng tự nhiên
c. Rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng tự nhiên
d. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Câu 19: Điểm nào sau đây không đúng với ngành lâm nghiệp nước ta:
a. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản gắn với vùng nguyên liệu.
b. Có ba loại rừng: sản xuất, phòng hộ, đặc dụng.
c. Lao động trong ngành lâm nghiệp ngày càng đông hơn nông nghiệp.
d. Hằng năm khai thác hơn hai triệu mét khối gỗ.
Câu 20: Diện tích rừng ngày càng tăng không phải nhờ vào:
a. Chính sách giao đất, giao rừng đến hộ nông dân.
b. Chính sách trồng rừng kết hợp với dự án xóa đói giảm nghèo.
c. Dân từ đồng bằng lên miền núi trồng rừng ngày càng nhiều.
d. Mô hình nông – lâm kết hợp góp phần bảo vệ rừng.
Câu 21: Ở nước ta, rừng sản xuất có chức năng gì?
d. Thủy sản nước mưa
Câu 24: Đâu không phải là khó khăn của ngành thủy sản?
a. Nguồn lợi thủy sản đang suy giảm mạnh.
b. Nghề thủy sản đòi hỏi vốn lớn.
c. Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.
d. Thị trường cạnh tranh.
BÀI 12: Sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp
Câu 1: Hiện nay điều kiện ít hấp dẫn nhất đối với sự đầu tư nước ngoài vào
công nghiệp nước ta?
a. Chính sách phát triển công nghiệp
b. Cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng.
c. Thị trường
d. Dân cư và lao động
Câu 2: Mặt hàng là nhiên liệu xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay:
a. Than đá
b. Dầu thô.
c. Khí đốt
d. Than nâu
Câu 3: Sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm có tác dụng:
a. Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước
b. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c. Thúc đấy sự tăng trưởng kinh tế.
d. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài
Câu 4: Trong phát triển công nghiệp: Thị trường trong nước ngày càng được
chú trọng không phải vì:
a.
b. Chế biến thủy sản
c. Chế biến sản phẩm trồng trọt
d. Chế biến sản phẩm chăn nuôi
Câu 9: Nơi tập trung nhiều nhất các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực
thực phẩm của nước ta là:
a. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Biên Hòa..
b. Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng, Nha Trang.
c. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng.
d. Huế, TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ.
Câu 10: Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta:
a. Đb. Sông Cửu Long, Đb. Sông Hồng.
b. Đông Nam Bộ và ĐB. Sông Hồng.
c. Đông Nam Bộ và Đb. Sông Cửu Long.
d. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
Câu 11: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước ta là:
a. Hà Nội
b. Đà Nẵng
c. Biên Hòa
d. TP. Hồ Chí Minh
Câu 12: Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
a. .Phân bố rộng khắp trên hầu hết các tỉnh nước ta.
b. Nhằm đáp ứng nhu cầu trong nước và tạo nguồn hàng xuất khẩu.
c. Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và lao động.
d. Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.
Câu 13: Ngành công nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng
điểm:
a. Chế biến gỗ
b. Khai thác
c. Sản xuất
d. Cơ khí,
c. Có thế mạnh lâu dài.
d. Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 18: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát
triển dựa trên thế mạnh nào:
a. Mạng lưới giao thông thuận lợi.
b. Vị trí gần các trung tâm công nghiệp.
c. Nguồn lao động dồi dào..
d. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
Câu 19: Công nghiệp dệt may trở thành ngành công nghiệp trọng điểm nhờ:
a. Có nguồn lao động dồi dào và thị trường rộng lớn.
b. Tạo ra khối lượng hàng hóa lớn.
c. Đây là ngành đem lại lợi nhuận cao.
d. Nước ta có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 20: Thế mạnh chính để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực
thực phẩm ở nước ta là?
a. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
b. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường rộng lớn.
c. Có máy móc thiết bị hiện đại. Cơ sở hạ tầng tốt.
d. Có nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước.
Câu 21: Thành phố nào được coi là kinh đô của ngành “dệt”:
a. Huế
b. Hải Phòng
c. TP. Hồ Chí Minh
d. Nam Định
Câu 22: Công nghiệp năng lượng gồm 2 ngành là:
a. Thủy điện và khai thác nguyên, nhiêu liệu.
b. Khai thác than và thủy điện.
c. Khai thác nhiên liệu và nhiệt điện.
d. Thủy điện và nhiệt điện
Câu 23: Trung tâm công nghiệp nào dưới đây không phải là trung tâm công
B : Bưu chính viễn thông
C : Tài chính tín dụng
D : Khách sạn , nhà hàng
Câu 3 : Dịch vụ không phải là ngành ?
A : Gồm dịch vụ sản xuất , dịch vụ tiêu dùng , dịch vụ công cộng
B : Càng đa dạng nền kinh tế càng phát triển
C :Trực tiếp tạo ra của cải cho xã hội
D : Đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt cho con người .
Câu 4 : Ở vùng núi nước ta dịch vụ còn nghèo nàn do :
A : Địa hình hiểm trở , giao thông không thuận lợi
B : Khó khăn giao lưu với nước ngoài
C : Các đô thị , trung tâm công nghiệp còn nhỏ lẻ và phân tán
D : Dân cư thưa thớt , kinh tế nặng tự cung tự cấp .
Câu 5 : Ngành nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng ?
A : Giao thông vận tải , bưu chính viễn thông
B: Thương nghiệp , dịch vụ sửa chữa
C : Tài chính tín dụng
D : Giáo dục , y tế , văn hóa , thể thao
Câu 6 : Trong cơ cấu GDP của các ngành dịch vụ năm 2002 chiếm tỉ trọng lớn
nhất là :
A : Thương nghiệp , dịch vụ sửa chữa .
B : Kinh doanh tài sản , tư vấn
C : Giao thông vận tải , thông tin liên lạc
D : Khoa học công nghệ , giáo dục , văn hóa thể thao
Câu 7 : Ngành nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ sản xuất ?
A : Giao thông vận tải , bưu chính viễn thông
B : Kinh doanh tài sản , tư vấn
C : Khách sạn , nhà hàng .
- Giáo dục, y tế, văn hóa thể thao, quản lý nhà nước, bảo hiểm bắt buộc là
các ngành thuộc dịch vụ ……………..
- Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ cá nhân
và cộng đồng là các ngành thuộc dịch vụ …………………………
- Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, tín dụng, tư vấn là
các ngành thuộc dịch vụ ……………………..
Câu 17: Dựa vào biểu đồ dưới đây, em hãy khoanh tròn vào ý đúng:
Nhóm dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành dịch vụ là:
a. Dịch vụ tiêu dùng
b. Dịch vụ sản xuất
c. Dịch vụ công cộng.
d. Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
Câu 18: Sự phân bố các hoạt động dịch vụ phụ thuộc chặt chẽ vào yêu tố nào?
a. Khí hậu
b. Địa hình
c.Cơ sở vật chất kĩ thuật
d. Sự phân bố dân cư.
Câu 19: Các hoạt động dịch vụ chưa phát triển ở đâu?
a. Vùng đồng bằng
b. Vùng núi
c. Thị xã, thành phố lớn
d. Vùng có kinh tế phát triển
Câu 20: Đâu không phải là khó khăn của ngành dịch vụ hiện nay?
a. Chính sách phát triển của Nhà
b. Trình độ công nghệ
nước
c. Cơ sở hạ tầng kĩ thuật
d. Lao động trong ngành dịch vụ
Câu 21: Đâu không phải là vai trò của ngành bưu chính viễn thông trong đời
A. 3200km
B.1650km
C.2632km.
D. 2623km