BÀI 3
A/ Ma trận
CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY
Tổng cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 8, 9, 10, 11 12, 13, 14
14 câu
7 câu 4 câu 3 câu
B/ Nội dung câu hỏi:
Câu 1: (M
1
)
Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?
A. U = U
1
+ U
2
+ …+ U
n
.
B. I = I
1
= I
2
= …= I
n
C. R = R
1
= R
2
= …= R
. R
2
C.
21
21
.
RR
RR
+
.
D.
2.1
21
RR
RR
+
Câu 4: (M
1
)
Cho hai điện trở R
1
= 12Ω và R
2
= 18Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương
đương R
12
của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
A. R
12
= 12Ω
2
1
U
U
=
1
2
R
R
.
ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
C.
1
1
R
U
=
2
2
R
U
.
D. A và C đúng
Câu 6: (M
1
)
Cho ba điện trở R
1
= R
2
2
)
Hai điện trở R
1
= 5Ω và R
2
=10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R
1
là 4A.. Thông tin nào sau đây là sai?
A. Điện trở tương đương của cả mạch là 15Ω.
B. Cường độ dòng điện qua điện trở R
2
là 8A.
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V.
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R
1
là 20V.
Câu 9: (M
2
)
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối
tiếp?
A. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn
nếu điện trở vật dẫn đó càng nhỏ.
B. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn
nếu điện trở vật dẫn đó càng lớn.
C. Cường độ dòng điện ở bất kì vật dẫn nào mắc nối tiếp với nhau cũng bằng
nhau.
D. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn không phụ
thuộc vào điện trở các vật dẫn đó.
A.I =
21
RR
U
+
.
B.
2
1
U
U
=
2
1
R
R
.
C. U
1
= I.R
1
D. Các phương án trả lời trên đều đúng.
Câu 12: (M
3
)
Cho dòng điện chạy qua hai điện trở R
1
và R
2
= 1,5R
hai đầu của đoạn mạch này là:
A. 10V.
B. 12V.
C. 9V.
D. 8V
Câu 14: (M
3
)
Điện trở R
1
= 30Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 2A và điện trở R
2
= 10Ω chịu
được dòng điện lớn nhất là 1A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện
thế nào dưới đây?
A. 40V.
B. 70V.
C. 80V.
D. 120V
C/ Đáp án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
C C A D D C D B C D D C C A
BÀI 11
A/ Ma trận
CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY
Tổng cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1, 2,3,4 5, 6, 7 8, 9, 10, 11, 12
12 câu
4 câu 3 câu 5 câu
A. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ
lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
B. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ
dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
C. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ
lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và thời gian dòng điện chạy
qua.
D. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ
dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
Câu 5: (M
2
)
Cầu chì là một thiết bị giúp ta sử dụng an toàn về điện. Cầu chì hoạt động dựa vào:
A. Hiệu ứng Jun – Lenxơ
B. Sự nóng chảy của kim loại.
C. Sự nở vì nhiệt.
D. A và B đúng.
ĐỊNH LUẬT JOULE - LENZ
Câu 6: (M
2
)
Cho hai điện trở mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi dây và
điện trở của nó được viết như sau:
A.
2
1
Q
Q
=
2
Cho hai điện trở mắc song song, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi dây
và điện trở của nó được biểu diễn như sau:
A.
2
1
Q
Q
=
2
1
R
R
.
B.
2
1
Q
Q
=
1
2
R
R
.
C. Q
1
. R
2
= Q
2
.
B. Q
1
= 2Q
2
.
C. Q
1
= 4Q
2
.
D.Q
1
=
2
2
Q
Câu 10: (M
3
)
Một bếp điện có hiệu điện thế định mức U = 220V. Nếu sử dụng bếp ở hiệu điện thế
U’ = 110V và sử dụng trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra của bếp sẽ:
A. Tăng lên 2 lần.
B. Tăng lên 4 lần .
C. Giảm đi 2 lần.
D. Giảm đi 4 lần.
Câu 11: (M
3
)
Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80Ω và cường độ dòng