đề thi tiếng việt lớp 2 - Pdf 42

PHÒNG GD - ĐT THANH OAI

ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2014 -2015

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM BÀI

Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 – Thời gian 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và Tên:……………………………………Lớp…………………..
Điểm chung

Điểm đọc
Điểm đọc thành tiếng

Điểm đọc thầm

Điểm viết

Chữ kí người chấm
1,………………
2,…………….....

A, KIỂM TRA ĐỌC:
I. Đọc thành tiếng: (6 điểm) GV kiểm tra lồng vào các tiết ôn tập cuối học kì II (Tu ần 35)
II. Đọc thầm (4 điểm)
Hãy tập thể dục.
Sức khỏe rất cần thiết trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Vì thế, trong lời kêu gọi
toàn dân tập thể dục. Bác Hồ đã nói: "Giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống
mới, việc gì cũng cần có sức khỏe mới t hành công. Mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước
yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khỏe là cả nước mạnh khỏe".

1. Chính tả: (5 điểm) Nghe – viết:
2. Tập làm văn: Hãy viết một đoạn văn ngắn kể lại một buổi biểu diễn văn nghệ mà em
đã được xem ở trường em (hoặc nơi khác) tổ chức.
1- Chính tả nghe- viết (5 điểm) – Thời gian 15 phút

Cây gạo.
Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa
nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.
Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng
ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều
lóng lánh, lung linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen
.... đàn đàn lũ lũ bay đi bay về, lượn lên lượn xuống.



PHÒNG GD & ĐT THANH OAI

THI HỌC KÌ II - LỚP 2

Trường Tiểu học Kim An
**************

MÔN: TIẾNG VIỆT
(Thời gian làm bài : 60 phút)

Họ và tên :…………………………………….Lớp :……….
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 đi ểm): GV cho học sinh bốc thăm đọc các bài tập đọc từ tuần 28 đến tuần
34 & trả lời 1 câu hỏi.
II. ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP (4 điểm): Học sinh đọc thầm bài “Kho báu” SGK Tiếng Việt

Câu hỏi gợi ý:
a) Bố (mẹ, chú, dì …..) của em tên là gì? Làm nghề gì?
b) Hàng ngày, bố (mẹ, chú, dì…..) làm những việc gì?
c) Những việc ấy có ích như thế nào?
d) Tình cảm của em đối với bố (mẹ, chú, dì…..) như thế nà o?



TRƯỜNG TH&THCS LÂM XUYÊN

Thứ …….. ngày …. tháng …. năm 2012

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
Môn : Toán (35 phút)
Họ và tên :...........................................................................Lớp : 2….
Lời phê của giáo viên

Điểm

Đề bài:
Bài 1: Số liền sau của số 499 là:
A. 497

B. 498

C. 500

Bài 2: Điền dấu
>


48 + 37

92 – 19

………….

………….

………..

…………

…………..

…………..

………..

…………

……………

…………..

…………

…………

1


……………………………………………………………………………………………

2


KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học: 2010 - 2011
MÔN: Toán
Thời gian 40 phút

I. Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (3đ)
Câu 1: (0.5đ) Số liền sau của 78999 là:
a- 78901

b- 78991
c- 79000
d- 78100
Câu 2 : (0.5đ) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
a- Thứ tư

b - Thứ sáu

c- Thứ năm

d- Chủ nhật

Câu 3: (0.5đ) 9m 6dm = … cm:
a- 9600cm
b- 96cm
c- 906cm


6732 – 4528

4635 x 6

6336 : 9

.........................

........................

......................

......................

.........................

........................

......................

......................

.........................

........................

......................

......................

Câu 5: (0.5đ)
An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất. Hãy
tìm số đó.
Bài giả :
…………………………………………………..…………………………………………………..

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


Họ và tên:………………………….…… Lớp:…………. Số báo danh:……… Số phách:………..
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Phòng GD&ĐT Kim Động
Trường Tiểu học Toàn Thắng
Số phách:………..
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II - NĂM HỌC: 2013-2014
Môn: Toán
– Lớp 3
Thời gian : 40 phút
Điểm

GV chấm
ĐỀ LẺ

I. phÇn Tr¾c nghiÖm:
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của chữ số 6 trong số 56729 là:
A. Sáu trăm nghìn

B. Sáu mươi nghìn

C. Sáu nghìn

Câu 5: Thứ năm tuần này là ngày 22. Thứ ba tuần trước là ngày bao nhiêu?
A. 13

B. 14

C. 15

Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng bằng

D. 16

1
chiều dài . Diện tích hình chữ
2

nhật là:
A. 32 cm2

B. 192 cm2

C. 128 cm2

D. 64 cm2


II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 37425 + 8107

b) 9285 - 5396


………………….

…………………

…………………

Câu 8: Tính giá trị của biểu thức.
a) 8725 – 6285 : 5 =................................... b) 1402 x 7 + 3042 : 3 =…………………………..
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
Câu 9: Một vòi n ước chảy vào bể trong 4 phút được 120 lít nước. Hỏi trong 9 phút vòi nước đó chảy vào bể được
bao nhiêu lít nước?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 10: Người ta trồng chuối xung quanh một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12m, chiều dài
bằng 40m. Hỏi xung quanh mảnh đất đó trồng được bao nhiêu cây chuối, biết rằng ha i cây chuối trồng cách nhau
4m.

Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................


B. 147

C. 1470

D. 14007

Câu 3: Số lớn nhất trong các số 8576; 8756; 8765; 8675 là:
A. 8765

B. 8756

8576

C.

D. 8675

Câu 4: 78 : y = 9 (dư 6). Giá trị của y là:
A. 708

B. 14

C. 632

D. 8

Câu 5: Thứ năm tuần này là ngày 22. Thứ ba tuần trước là ngày bao nhiêu?
A. 16



............................

………………….

…………………

…………………

…………………

………………….

…………………

…………………

…………………

………………….

…………………

…………………

…………………

………………….

…………………


Trường Tiểu học B Yên Đồng

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
Năm học: 2014 - 2015

Họ và tên :…………….………………..

Môn: TIẾNG ANH - LỚP 3

Thời gian làm bài 40 phút
Lớp: 3. .…….
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. Rubber
B. Ship
C. House
D. Parrot
E. Dog
F. Plane

Bài 2. Đọc và hoàn thành các câu với những từ trong khung (2 điểm)
like
trucks
How
ten
cats
I have many toys. I have five (1) trucks, three planes, and (2) ………. yo-yos. My friend Hoa has some
pets. She has two dogs and three (3) …………… . What about you? What toys do you (4) ……… ?
(5) ...…… many pets do you have?
Bài 3. Đọc và nối (2 điểm)

Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
A.1 Để sao chép màu từ màu có sẵn, thao tác nào sau đây là đúng ? (0,5đ) (mức 2)
A. Chọn công cụ

 Nháy chuột lên phần hình có màu cần sao chép  Chọn công cụ

 Nháy chuột lên nơi cần tô màu vừa sao chép.
B. Chọn công cụ
cụ

 Nháy chuột lên phần hình có màu cần sao chép Chọn công

 Nháy chuột lên nơi cần tô màu vừa sao chép.
C. Nháy chuột lên phần hình có màu cần sao chép  Chọn công cụ

 Nháy chuột

lên nơi cần tô màu vừa sao chép.
D. Nháy chuột lên nơi cần tô màu vừa sao chép Chọn công cụ

 Chọn công cụ

 Nháy chuột lên phần hình có màu cần sao chép.
A.2 Khi Hoa muốn gõ chữ Ô theo kiểu Telex. Sau khi gõ chữ O, Hoa lại gõ chữ
thường o. Vậy Hoa sẽ nhận được kết quả nào ? (0,5đ) (mức 2)
A. Chữ hoa Ô

B. Các chữ Oo

C. Chữ oo

 nháy nút

.

B. Thực hiện phép tính  nháy biểu tượng

 nháy nút

hoặc

.

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


C. Nháy nút

hoặc

D. nháy nút

 Nháy nút

.  thực hiện phép tính  nháy biểu tượng
hoặc

 nháy biểu tượng

 thực hiện phép tính.
A.6 Để bắt đầu lượt chơi mới với phần mềm Tidy Up em cần nhấn phím nào trên bàn phím ?

B. THỰC HÀNH: (20 phút) - 6 điểm.
B1: Sử dụng công cụ sao chép màu của phần mềm Paint để sao chép màu từ hình a
sang hình b: (3đ) (mức 3)

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


T2: Em hãy soạn thảo đoạn văn bản sau:(3đ) (mức 4)
LỜI CỦA THẦY
Rồi các em một ngày sẽ lớn
Sẽ bay xa đến tận cùng trời
Có bao giờ nhớ lại các em ơi
Mái trường xưa một thời em đã sống
Nơi đã đưa em lên tầm cao ước vọng
Vị ngọt đầu đời bóng mát ca dao…

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status