Grammar 12 - Pdf 42


PASSIVE VOICE
Theå Thuï Ñoäng

* Thể chủ động (active voice) là cách
đặt câu mà chủ từ đóng vai trò chủ
động.
-Mr. Brown wrote the report yesterday.
(ng Brown đã viết bản báo cáo
ngày hôm qua.)
-He has finished his homework.
(Nó đã làm xong bài tập .)

* Thể thụ động (passive voice) là cách
đặt câu mà chủ từ đóng vai trò bò động.

-That house was built 100 years ago.
(Căn nhà đó đã được xây cách đây 100
năm.)

-Those windows are painted blue.
(Các cánh cửa sổ đó được sơn màu xanh.)

Passive sentence:
That house was built 100 years ago.
Subject + Be
Past Participle

Active

Passive :


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status