giáo án bám sát 11 - Pdf 42

Chủ đề 6: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG
Tuần 1: Phép tịnh tiến
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm vững định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Kỹ năng:
-Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một tam giác qua một đường thẳng
-Tìm tọa độ của một điểm liên quan tới phép tịnh tiến
-Viết phương trình đường thẳng liên quan tới phép tịnh tiến.
II. Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1. Cho hình bình hành ABCD. Tìm ảnh của tam giác ABC
qua
AD
T
uuur
Bài 2. Cho
v
r
=(2; –1) và M(3; 2). Tìm tọa độ của điểm M’ trong
các trường hợp sau:
a)
v
T
r
(M) = M’
b)
v
T

v
T
r
Bài 1. Gọi M(x; y)
d

,
v
T
r
(M) = M’(x’; y’)

d’
=>
' 2
' 3
x x
y y
= −


= +


' 2
' 3
x x
y y
= +


III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1. Cho hình thoi ABCD tâm O. Tìm ảnh của các điểm A, B,
C, O và tam giác ABC qua Đ
AC
Bài 2. Cho M(3; 2). Tìm tọa độ của điểm M’ trong các trường
hợp sau:
a) Đ
Ox
(M) = M’
b) Đ
Oy
(M) = M’
Bài 3. Cho d: 3x–5y+3 =0 và (C): x
2
+ y
2
– 2x + 4y – 4 = 0. Tìm
d’ và (C’) là ảnh của d và (C) qua Đ
Ox
Bài 1.
Đ
AC
(A) = A
Đ
AC
(B) = D
Đ
AC

bởi d và d’. Từ đó suy ra

có phương trình
| 5 7 | | 5 13|
1 25 25 1
x y x y− + − −
=
+ +
x–5y + 7 =
±
(5x – y – 13)
Từ đó tìm ra hai phép đối xứng trục

1
: x + y – 5 = 0 và

2
: x – y – 1 = 0
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập.
Tuần 3: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm vững định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm
Kỹ năng:
-Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một tam giác qua một đường thẳng
-Tìm tọa độ của một điểm liên quan tới phép đối xứng tâm
-Viết phương trình đường thẳng liên quan tới phép đối xứng tâm
II. Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III. Tiến trình dạy học:


ABC) =

CDA
Bài 2.
M’(–3; –2)
Bài 3.
d’: –3x + 5y + 3 = 0
(C’): x
2
+ y
2
+ 2x – 4y – 4 = 0
Hoạt động 2:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1. Cho I(1; 2), M(–2; 3), đường thẳng d: 3x – y + 9 = 0 và
(C): x
2
+ y
2
+ 2x – 6y + 6 = 0. Tìm M’, d’, (C’) theo thứ tự là
ảnh của M, d, (C) qua Đ
I
Vì I là trung điểm của MM’ nên M’(2; –3)
Vì d // d’ nên d’: 3x – y + c = 0.
Lấy N(0; 9)

d, Đ
i
(N) = N’(2; –5)

Q AIF DCI∆ = ∆
(I’ là trung điểm của CD)
( ,60 )
( )
o
O
Q AOF COB∆ = ∆

Hoạt động 2:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Cho A(3; 3), B(0; 5), C(1; 1) và đường thẳng d: 5x – 3y + 15 =
0. Hãy xác định tọa độ các đỉnh của tam giác A’B’C’ và phương
trình đường thẳng d’ theo thứ tự là ảnh của tam giác ABC và
đường thẳng d qua
( ,90 )
o
O
Q
Gọi
( ,90 )
o
O
Q
là phép quay tâm O góc quay lá 90
o

A’(–3; 3),
B’(–5; 0),
C’(–1; 1).
D đi qua B và M(–3; 0), M’ =

HD: sin2a = 2sinacosa
b)sinx +
2
sìnx = 0
HD: t +
2
t=0


c)
2
sin 2x
- sin 2x = 0
HD: t
2
– t =0
d) 4 sin 3x cos 3x =
2
HD: sin2a = 2sinacosa

2sin3acos3a=sin6a
e)3cot
2
(x+
5
π
) = 1
HD: t
2
= 1





sinx +
2
sìnx = 0⇔ sinx (1+
2
) =0

sinx = 0




2
sin 2x
- sin 2x = 0⇔ sin2x (sinx - 1) =0 ⇔ …


4 sin 3x cos 3x =
2
⇔ 2sin6x =
2

sin6x = …

cot
2


Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: HS làm các bài tập sau:
Giải các PT sau:
a)sin
2
3x =
3
4
;b)sin2x – 2 cosx = 0; c)8cos2xsin2xcos4x =
2
; d)2cos
2
x + cos2x = 2
Tuần 6:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1: Giải các PT sau:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a)2cos
2
2x + 3 sin
2
x =2
HD:
cos2a = 2cos
2
a – 1

cos
2
a = …

a
d) sin
4
x + cos
4
x =
1
2
sin2x
HD: (a+b)
2
=a
2
+ 2ab + b
2


a
4
+ b
4
= (a+b)
2
-2ab
sin2a = 2sinacosa

2sin3acos3a=sin6a


2cos

2
2
x

2cos
2
x –1+ 2cosx =1-cosx

2cos
2
x + 3cosx –2 = 0




2 – cos
2
x = sin
4
x

2 - (1 – sin
2
x) = sin
4
x

sin
4
x – sin


1 – 2.
2
sin 2x
4
=
1
2
sin2x

sin
2
2x + sin2x –2 = 0

sin 2 ...
sin 2 ...
x
x
=


=

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Ôn lại các công thức lượng giác đã học
Tuần 7
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1: Giải các PT sau:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a)4cos

2
x - 4sinx cosx +3 cos
2
x =1
HD:
Xét 2 trường hợp
Trường hợp 1: cosx = 0
Trường hợp 2 : cosx

0
Hỏi: Vì sao phải xét hai trường hợp? Nếu xét một trường hợp
cosx

0 thì điều gì sẽ xảy ra?


4cos
2
x + 3 sin x cosx – sin
2
x =3
TH1: cosx =0( sin
2
x = 1) phương trình trở thành:
-1= 3( vô lý )
Suy ra cosx = 0 hay
2
x k
π
π




Kết luận: ….


2sin
2
x - sinx cosx – cos
2
x =2
TH1: cosx =0( sin
2
x = 1) phương trình trở thành:
2= 2 ( thỏa)
Suy ra cosx = 0 hay
2
x k
π
π
= +
là nghiệm của
phương trình
TH2: cosx

0 chia hai vế phương trình cho cos
2
x ta
được phương trình:
2 tan

2
x k
π
π
= +
không là nghiệm
của phương trình
TH2: cosx

0 chia hai vế phương trình cho cos
2
x ta
được phương trình:
4 tan
2
x – 4 tanx + 3 = 1+ tan
2
x

3 tan
2
x – 4 tanx +2 = 0( vô nghiệm)
Kết luận: phương trình trên vô nghiệm
Củng cố: Ta luôn luôn xét hai trường hợp các dạng phương trình trên. Có cách giải nào khác?
Dặn dò: HS làm các bài tập trong SBT
Tuần 8
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1: Giải các PT sau:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a)


3 cos sin 2x x+ = −

3 1
cos sin 1
2 2
x x+ = −


sin cos cos sin 1
3 3
x x
π π
+ = −

sin
( ) 1
3
x
π
+ = − 2 ,
3 2
x k k
π π
π
⇔ + = − + ∈ ¢
5
2 ,
6
x k k


3 2
3 2
2
x k
x k
π
π
π
=


= − +






ĐK: cosx

0
Ta có: 4sinx +3cosx =4 (1+tanx)-
1
cos x

cosx(4sinx +3cosx) =4 (sinx+cosx) –1

cosx(4sinx +3cosx) –cosx =4sinx+3cosx –1


α
=
4
5
và cos
α
=
3
5
ta được :
(2)

cos(x-
α
) =
1
5

1
arccos( ) 2
5
x k
α π
− = ± +
Vậy các nghiệm của PT đã cho là:
2x k
π
=
;
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status