Kế hoạch tổ Khoa học tự nhiên Năm học 2008 - 2009
Trờng THCS Đồng Việt
tổ khoa học tự nhiên
Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Việt, ngày 25 tháng 9 năm 2008
kế hoạch
Thực hiện nhiệm vụ năm học 2008 - 2009
I. những căn cứ để xây dựng kế hoạch
- Căn cứ vào chủ trơng, đờng lối, quan điểm giáo dục của Đảng và nhà nớc.
- Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của các cấp giáo dục.
- Căn cứ vào kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2007 - 2008 của nhà trờng.
- Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2008 - 2009 của nhà trờng.
II. Đặc điểm tình hình của tổ.
1. Danh sách các thành viên trong tổ.
STT Họ và tên Trình độ
Chuyên
môn
Ghi chú
1 Lê Văn Bình CĐ Hoá- Sinh
2 Trần Phơng Chính CĐ Sinh
3 Nguyễn Thị Đào CĐ Toán - Lý
4 Nguyễn Thu Hơng CĐ Toán - Tin
5 Đặng Thị Thanh Huyền ĐH Toán - Tin
6 Trần Thành Duy ĐH Toán
7 Trần Bá Minh CĐ Lý - Tin
8 Nguyễn Đăng Phúc CĐ Lý - Tin
9 Trần Văn Sự CĐ Sinh - Kỹ
10 Nguyễn Thị Thắm ĐH Kỹ thuật
11 Trần Thị Thuý CĐ Sinh - CN
12 Lơng Văn Thuyết CĐ Toán -Tin
7
105
Lý 105
Hoá 105
Sinh 105
CN 105
Toán
8
98
Lý 98
Hoá 98
Sinh 98
CN 98
Toán
9
98
Lý 98
Hoá 98
Sinh 98
CN 98
3. Tình hình đội ngũ.
- Đội ngũ cán bộ, giáo viên trong tổ hiện có: 14 Đ/c. Trong đó:
+ Lãnh đạo: 02
+ Giáo viên: 12
+ Đảng viên:
* Trình độ chuyên môn:
Trờng THCS Đồng Việt
2
Kế hoạch tổ Khoa học tự nhiên Năm học 2008 - 2009
+ Đại học: 4
Trờng THCS Đồng Việt
3
Kế hoạch tổ Khoa học tự nhiên Năm học 2008 - 2009
- Tuy là một xã nghèo song Đồng Việt là một trong những địa phơng luôn
quan tâm đến công tác xã hội hoá giáo dục. Có trung tâm hoạt động cộng đồng tốt,
có nhiều hội khuyến học ở các thôn, các dòng họ Gần đây, xã có nhiều phong trào
phát triển đồng đều nh: xây dựng làng văn hoá, xây dựng đờng giao thông, công trình
nớc sạch, các công trình công cộng nh: trạm xá, trờng học
b) Khó khăn.
- Đây là một xã miền núi, đa số là gia đình nông thôn, không có nghề phụ, 2/3
dân số sống ngoại đê. Đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn nên việc đầu t cho việc
học tập của con em mình còn hạn chế.
III. Mục tiêu.
1. Danh hiệu thi đua cá nhân:
* Giáo viên giỏi:
- Cấp tỉnh: 01
- Cấp huyện: 03
* Chiến sĩ thi đua:
- Cấp tỉnh: 0
- Cấp huyện: 03
* Lao động tiên tiến: 60% = 8 CBGV
* Cụ thể:
STT Họ và tên Trình độ
Chuyên
môn
Danh hiệu thi đua
15 Lê Văn Bình CĐ Hoá- Sinh Giáo viên giỏi huyện
16 Trần Phơng Chính CĐ Sinh Lao động tiên tiến
17 Nguyễn Thị Đào CĐ Toán - Lí Lao động tiên tiến
18 Nguyễn Thu Hơng CĐ Toán - Tin Giáo viên giỏi huyện
5. Chất lợng học tập, rèn luyện của học sinh:
- Hạnh kiểm:
Tốt Khá Trung bình Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
397
- Học lực:
Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
397
- Học sinh giỏi văn hóa:
+ Cấp huyện: 02
+ Cấp tỉnh: 01
- Học sinh giỏi giải toán Casio:
+ Cấp tỉnh: 0
+ Cấp huyện: 01
- Học sinh giỏi sử dụng TBTN:
+ Cấp tỉnh: 0
+ Cấp huyện: 03
- TDTT:
+ Cấp tỉnh: 1
+ Cấp huyện: 10
Trờng THCS Đồng Việt
5