Bài thi Vật lí 8 thời gian: 45 phút
Họ và tên .. Lớp ......................
Phần ghi điểm
Bằng số: ..
Bằng chữ: .
Chữ kí của giám thị
GT 1 : .
GT 2: ..
Phần I. Trắc nghiệm .
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :
1. Đơn vị của vận tốc là :
A. km.h B. m .s
C. km/ h D. s / m
2. Trong các câu nói về lực ma sát , câu nào đúng :
A. Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật .
B. Khi vật chuyển động nhanh dần lên , lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
C. Khi một vật chuyển động chậm dần ,lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
D. Lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia .
3. Hai ô tô cùng chạy trên đờng . Xe A có vận tốc v
1
= 72 km/h , xe B có vận tốc v
2
= 15 m/s thì :
A. Xe A chậm hơn xe B. B. Xe A nhanh hơn xe B .
C. Hai xe nhanh nh nhau . D. Không so sánh đợc .
4. Một khúc gỗ nằm trên sàn:
A. Khi khúc gỗ đứng yên nó không có cơ năng .
B. Khi đợc lăn trên sàn , khúc gỗ có cơ năng .
C. Khi đợc đốt cháy , khúc gỗ tỏa ra nhiệt lợng .
D. Các ý trên đều đúng .
Phần II . Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
tỏa ra( 0,5đ): Q = q . m
Tính đợc ra Q(0,5đ). Q = 46.10
6
.8 =368 .10
6
(J).
- Từ công thức hiệu suất -> A = H .Q = 0,38 .Q ( 0,5đ)
Tính đợc ra A (0,5đ) : A = 0,38 . 368 .10
6
= 139,84 . 10
6
(J)
- Đa ra đợc công thức : A= F. s ( 0,5đ) .
Tính đợc F ( 0,5đ): F =
s
A
=
100000
84,139
.10
6
= 1398,4 N.