Giao trinh day bao tri - Pdf 42

B¶o tr× hÖ thèng
Vò V¨n Nam
Khoa CNTT
Vò V¨n Nam – Khoa
CNTT - §H Vinh
2
c¸c thµnh phÇn cña m¸y
vi tÝnh

Case

MainBoard

CPU

RAM

Expansion Board

Floppy Disk Drive

Hard Disk Drive

CD ROM–

Speaker Mouse - KeyBoard–
Vò V¨n Nam – Khoa
CNTT - §H Vinh
3
CASE


AMD (Advanced Micro Devices)
K5, K6, K7(Athlon), Duron, ThunderBird

Cyrix
Vò V¨n Nam – Khoa
CNTT - §H Vinh
10
CPU

C¸c chuÈn ch©n c¾m

Socket 7:Pentium Pro, S,K5, K6,
K6/II

Slot 1, Slot A cho K7

Socket 370 cho PIII vµ Celeron

Socket 423 vµ 478 cho PIV

Socket A (Socket 462) cho K7,
Duron, Thunderbirrd
Vò V¨n Nam – Khoa
CNTT - §H Vinh
11
Intel PIII
Intel PIV
AMD CPU
Vũ Văn Nam Khoa
CNTT - ĐH Vinh

RAM)
Vũ Văn Nam Khoa
CNTT - ĐH Vinh
14
RAM
DIMM Dual In-line Memory Module)

Sau đời Pentium Pro

SDRAM: Synchoronous Dynamic RAM

Dành cho máy có PC100(133)

Đáp ứng được tốc độ xung hệ thống
của CPU

Gửi dữ liệu đến CPU 1 lần trong 1 chu
kỳ xung
Vò V¨n Nam – Khoa
CNTT - §H Vinh
15
ram
DDR SDRAM (Double Data Rate
SDRAM )

Cßn gäi lµ SDRAM II

§­îc thiÕt kÕ cho CPU tèc ®é cao

TruyÒn d÷ liÖu 2 lÇn trong mét chu kú xung

hệ thống và thiết bị ngoại vi

Được gắn theo nhu cầu riêng trên các khe
cắm mở rộng (Expansion slot)
Vũ Văn Nam Khoa
CNTT - ĐH Vinh
19
expansion boards
các loại bus

Chuẩn ISA: (Industry Standard
Architecture)

Truyền 16 bit 1 lần

Khe cắm có thể sử dụng cho loại 8
bit cũ

Chuẩn MCA(Micro Chanel Architecture)

Truyền 32 bit 1 lần

Tự động tương thích hệ thống

Không tương thích với các hệ cũ 8 và
16 bit
Vũ Văn Nam Khoa
CNTT - ĐH Vinh
20
expansion boards

Chuẩn VESA( Video Electronic Standard
Association)

Tăng tốc độ hiển thị hình ảnh lên đến
50MHz, khối lượng truyền đến
107MB/s

Chuẩn PCI(Peripheral Component Inter
Connect)

Tốc độ chỉ đến 33 MHz

Nhưng có kết hợp Plug and Play

Khối lượng truyền hiện nay lên đến
132MB/s
Vũ Văn Nam Khoa
CNTT - ĐH Vinh
23
expansion boards
các loại bus

Chuẩn AGP(Accelerated Graphics Port)

Là một cổng trên các Bus Local,nằm
gần CPU hơn so với PCI

Tốc độ cao nhất hiện nay

Truyền 32 bit 1 lần ở tần số 66MHz

25
mét sè lo¹i card th­êng gÆp

Video Card

HGA(Hercules Graphic Adapter)

MDA(Monochrome Display Adapter)

CGA(Color Graphic Adapter)

4 mµu, 320x200 hoÆc 1 mµu 200x640

EGA(Enhanced Graphic Adapter)

16 mµu, 350x640

VGA(Video Graphic Array)

256 mµu, 480x640

SVGA

16 triÖu vµ 32 triÖu mµu, 768x1024


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status