Trắc nghiệm Hóa 11-SỰ ĐIỆN LI - Pdf 42

Page: 1
Chương 1: SỰ ĐIỆN LI
1.1 Nhóm chất nào chỉ chứa chất điện li yếu và không điện li:
A. Giấm ăn, muối ăn.
B. Đường, axit clohidric.
C. Thuốc tím, rượu.
D. Rượu, đường, giấm ăn.
1.2 Cho các chất điện li mạnh sau, cùng một số mol thì chất nào cho nhiều ion nhất?
A.
NaCl
B.
2 4
H SO
C.
3 4
Na PO
D.
2
BaCl
1.3 Có một dung dịch chất điện li yếu, khi thay đổi nồng độ của dung dịch thì:
A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
B. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.
C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.
D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.
1.4 Giá trị nào sau đây xác định axit mạnh hay yếu?
A. Độ tan của axit trong nước.
B. Nống độ của dung dịch axit.
C. Độ pH của dung dịch axit.
D. Khả năng cho proton trong nước.
1.5 Khả năng dẫn điện của các dung dịch có cùng nồng độ mol tăng theo dãy nào?
2 5 3 2 4

4
NH Cl
C.
HCl
D.
NaOH
1.8 Độ pH của dung dịch
3
CH COOH
0,1M là:
A. pH = 1 B. pH < 1 C. 1 < pH < 7 D. pH > 7
1.9 Để phân biệt hai dung dịch
3 2 3
NaHCO và Na CO
, ta có thể dùng dung dịch chất nào/
A.
2
BaCl
B.
HCl
C.
2
Ba(OH)
D.
NaOH
1.10 Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B không làm quỳ đổi màu. Trộn lẫn hai
dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa. A và B là:
A.
2 4
KOH và K SO

A. Dung dịch
3
AgNO
. B. Dung dịch
2
BaCl
C. Dung dịch quỳ tím. D. Dung dịch
3 2
Ba(HCO )
1.13 Có 4 dung dịch riêng biệt:
2 4 2 3 2 3
Na SO , Na CO , BaCl , NaNO
. Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử thì có thể nhận biết bao
nhiêu chất?
A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất
1.14 Dung dịch A chứa 0,2 mol
2-
4
SO
và 0,3 mol
-
Cl
cùng với x mol
+
K
. Giá trị của x:
A. 0,5 mol B. 0,7 mol C. 0,8 mol D. 0,1 mol
1.15 Dung dịch A chứa 0,2 mol
2-
4

Al
. Cô cạn dung dịch trên thu khối lượng muối là:
A. 29,2 g B. 37,3 g C. 31,9 g D. không tính được.
Page: 2
1.18 Dung dịch A chứa 0,4 mol
2+
Ba
và 0,4 mol
-
Cl
cùng với x mol
-
3
NO
. Giá trị của x:
A. 0,5 mol B. 0,4 mol C. 0,8 mol D. 1,2 mol
1.19 Dung dịch A chứa 0,4 mol
2+
Ba
và 0,4 mol
-
Cl
cùng với x mol
-
3
NO
. Cô cạn dung dịch A thu khối lượng muối:
A. 81,4 g B. 93,6 g C. 118,4 g D. 143,2 g
1.20 Dung dịch A chứa 0,4 mol
2+

Ba
, x mol
+
Na
và 0,4 mol
-
Cl
cùng với y mol
-
3
NO
. Cô cạn dung dịch thu 119,3 g muối
khan. Giá trị của x, y lần lượt là:
A. 0,4 và 0,6 B. 0,6 và 0,4 C. 0,3 và 0,7 D. 0,7 và 0,3
1.23 Dung dịch A chứa 0,5 mol
+
K
, x mol
+
Na
và 0,3 mol
-
Cl
cùng với y mol
2-
4
SO
. Cô cạn dung dịch thu 68,15 g muối
khan. Giá trị của x, y lần lượt là:
A. 0,4 và 0,3 B. 0,3 và 0,4 C. 0,4 và 0,5 D. 0,5 và 0,4

khan. Giá trị của x, y lần lượt là:
A. 0,4 và 0,3 B. 0,3 và 0,4 C. 0,4 và 0,5 D. 0,5 và 0,4
1.26 Dung dịch A có chứa các ion
2+ 2+ 2+
Ba , Mg , Ca
và 0,2 mol
-
Cl
; 0,3 mol
-
3
NO
. Thêm dần dần dung dịch
2 3
Na CO 1M
vào
dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng. thể tích dung dịch
2 3
Na CO
cần dùng là:
A. 500 ml B. 125 ml C. 200 ml D. 250 ml
1.27 Phân đạm
4 3 4 2 4
NH NO hay (NH ) SO
làm cho đất:
A. Tăng độ chua của đất.
B. Giảm độ chua của đất.
C. Làm xốp đất.
D. Không làm ảnh hưởng đến độ chua của đất.
1.28 Trong dung dịch

A. 3,3 B. 10,7 C. 3,0 D. 11,0
1.32 pH của dung dịch A chứa
-4
2
Ba(OH) 5.10 M
là:
A. 3,3 B. 10,7 C. 3,0 D. 11,0
1.33 pH của dung dịch HCl 2.10
-4
M và H
2
SO
4
4.10
-4
M:
A. 3 B. 4 C. 3,7 D. 3,1
1.34 pH của dung dịch HCl 2.10
-3
M và H
2
SO
4
4.10
-3
M:
A. 3 B. 2,4 C. 2 D. 2,7
1.35 pH của dung dịch KOH 0,06M và NaOH 0,04M:
A. 1 B. 2 C. 13 D. 12,8
1.36 pH của dung dịch KOH 0,004M và Ba(OH)

→ ↓

A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 2
1.42 Chọn mệnh đề đúng:
A. Dung dịch bazơ nào cũng cũng làm quỳ tím hóa xanh.
B. Dung dịch axit nào cũng làm quỳ tím hóa đỏ.
C. Dung dịch muối trung hòa nào cũng có pH = 7.
D. Nước cất có pH = 7.
1.43 Chọn câu đúng nhất trong các mệnh đề sau:
A. Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hòa tan trong nước.
B. Độ điện li
α
chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li.
C. Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1.
D. Với chất điện li yếu, độ điện li
α
giảm khi nồng độ tăng.
1.44 Kết luận nào đúng:
A.
+ + 2- -
4 3
Na , K , SO , NO
là những ion trung tính.
B.
+ + 2- -
4 3
Na , K , SO , NO
là những ion lưỡng tính
C.
+ 2+ 2- 2-

1.46 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion là bazơ?

- - + - + 2-
3 4
HS , CH COO , Na , Cl , NH , S
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
1.47 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion là trung tính?
- - + - + 2- 2- 2+
3 4 4
HS , CH COO , Na , Cl , NH , S , HPO , Ba
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
1.48 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion là lưỡng tính?
- - + - + 2- 2- 2+
3 4 4
HS , CH COO , Na , Cl , NH , S , HPO , Ba
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
1.49 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion có tính axit?
- - + - + 2- 2- 2+
3 4 4
HS , CH COO , Na , Cl , NH , S , HPO , Ba
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
1.50 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion có tính bazơ?
- - + - + 2- 2- 2+
3 4 4
HS , CH COO , Na , Cl , NH , S , HPO , Ba
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
1.51 Dung dịch natri axetat trong nước môi trường:
A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Lưỡng tính
1.52 Dung dịch
3

2 4
C. Na SO

2 3
D. Na CO
1.57 Chọn câu trả lới sai trong các mệnh đề sau:
A. Giá trị
+
H
 
 
tăng thì độ axit tăng.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch có pH < 7 có thể làm quỳ tím hóa đỏ.
D. Giá trị
+
H
 
 
tăng thì giá trị pH giảm.
1.58 Chọn câu trả lới sai trong các mệnh đề sau:
A. Giá trị
+
H
 
 
tăng thì độ bazơ tăng.
B. Giá trị pH tăng thì độ bazơ tăng.
C. Dung dịch có pH = 7 có môi trường trung tính.
D. Giá trị

+ +
4
NH , Na , ZnO
D.
2- + +
3 4
CO , NH , Na
1.61 Các chất hay ion nào sau đây là chất lưỡng tính?
A.
-
2 3 4
ZnO, Al O , HSO B.
- -
2 3 4 3
ZnO, Al O , HSO , HCO
C.
2+
2 3 2
ZnO, Al O , H O, Ba D.
-
2 3 2 3
ZnO, Al O , H O, HCO
1.62 Dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH:
A.
2 3
H S, NaCl, HNO , KOH
B.
3 2
HNO , H S, NaCl, KOH
C.

2 4 3
H SO , HCl, CH COOH
1.65 Cho ba dung dịch có cùng giá trị pH, các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol tăng dần:
A.
3 2 4
CH COOH, HCl, H SO
C.
3 2 4
HCl, CH COOH, H SO

C.
2 4 3
H SO , HCl, CH COOH
D.
2 4 3
H SO , HCl, CH COOH
1.66 Cho ba dung dịch có cùng giá trị pH, các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol tăng dần:
A.
3 2
NH , NaOH, Ba(OH)
B.
3 2
NaOH, NH , Ba(OH)
C.
2 3
Ba(OH) , NaOH, NH
D.
3 2
NH , Ba(OH) , NaOH
1.67 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lấn lượt :

NaCl, NH Cl, KNO , Al (SO ) , K CO
. Có bao nhiêu dung dịch làm
đổi màu quỳ sang xanh:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
1.71 Cho
2
CO
tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ
2
CO NaOH
n : n = 1:2
thì dung dịch thui được sẽ có giá trị pH:
A. pH = 7 B. pH < 7 C. pH > 7 D. Không xác định được.
1.72 Trong phản ứng:
- + 2-
4 2 3 4
HSO + H O H O + SO

. Nước đóng vai trò:
A. Một axit. B. Một bazơ. C. Một muối. D. Một chất khử.
1.73 Trong phản ứng:
2 2
NaH + H O NaOH + H
→ ↑
. Nước đóng vai trò :
A. Chất khử. B. Chất oxi hóa. C. Axit. D. Bazơ.
1.74 Để bảo quản dung dịch
2 4 3
Fe (SO )
tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:

3
Cu , Cl , Na , OH , NO
B.
- 2+ + - +
3 4
NO Fe , K , OH , NH
C.
+ 3+ - + -
4 3
K , Al , OH , NH , HCO
D.
2+ + 2+ - -
3
Cu , Na , Fe , NO , Cl
1.78 Ion
-
OH
có thể phản ứng với các ion nào sau đây?
A.
2+ - 2+
3
Cu ,HCO , Fe
B.
2+ 2+ 3+ -
4
Cu , Mg ,Al , HSO
C.
2+ 2+ 2+ 3+
Cu , Fe , Zn ,Al
D. Cả ba câu trên.

3 3 2 4
BaCO , Mg(NO ) , NaCl, PbSO
D.
3 2 2 3 2 4
Mg(NO ) , Na CO , PbCl , BaSO
1.81 Tập hợp ion nào sau đây có thể tốn tại trong cùng một dung dịch:
A.
+ + - 2-
4 4
NH , Na , OH , SO B.
2+ 2+ 2- -
3
Ba , Pb , , CO , Cl
C.
- 2- + 2+
4
OH , SO H , Mg D.
+ 2+ - -
3
H , Ba , HCO , Cl
1.82 Phương trình dạng phân tử:
2 3 2 2
Na CO + 2HCl 2NaCl + CO + H O→
Thì phương trình dạng ion thu gọn là:
A.
+ -
Na + Cl NaCl →
B.
+ +
Na + HCl NaCl + H→


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status