đề thi sinh 9 - Pdf 42

THI HC SINH GII NM HC 2008 2009
MễN: SINH HC LP 9
THI GIAN: 150 PHT (Khụng k phỏt )
H v tờn: Nguyn Th Thanh
n v : Trng THCS H Lan
A. BI.
Cõu 1: 4 im
Hóy phỏt biu ni dung ca quy lut phõn li v quy lut phõn li c lp. So sỏnh hai
quy lut ny?
Cõu 2: 4 im
a. Mụ t cu trỳc khụng gian ca phõn t ADN. H qu ca nguyờn tc b sung c
biu hin nhng im no?
b. ARN c tng hp trờn khuụn mu ca gen nh th no?
Cõu 3: 4 im
a. Nờu c ch hỡnh thnh th a bi hay hin tng a bi hoỏ.
b. Tại sao đột biến thờng có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của đột biến
gen trong thực tiễn sản xuất?
Cõu 4: 4 im
mt loi cụn trựng, tớnh trng mt en tri so vi tớnh trng mt nõu. Gen quy nh
tớnh trng nm trờn nhim sc th thng.
Khi cho giao phi gia cỏ th cú mt en vi cỏ th cú mt nõu thu c F1 u cú mt
xỏm.
a. Hóy nờu c im di truyn ca tớnh trng mu mt núi trờn v lp s lai
b. Cho 1 cỏ th mt en giao phi vi mt cỏ th khỏc, thu c 50% mt en: 50% mt
xỏm. Hóy bin lun v lp s lai.
c. Cho 1 cỏ th mt nõu giao phi vi 1 cỏ th khỏc, thu c 50% mt nõu: 50% mt
xỏm. Hóy bin lun v lp s lai.
Cõu 5: 4 im
Gii thớch c ch sinh con trai v sinh con gỏi ngi, cú v s minh ha. Vỡ sao
ngi t l Nam: N trong cu trỳc dõn s vi quy mụ ln luụn xp x 1: 1.


- F1 dị hợp hai cặp gen (AaBb) tạo ra 4 loại
giao tử.
- F2 có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 9:3:3:1.
- F2 có 16 tổ hợp với 9 kiểu gen.
- F2 xuất hiện biến dị tổ hợp.
Câu 2: 4 điểm
a. Mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN. Hệ quả của nguyên tắc bổ sung được biểu
hiện ở những điểm nào?
* Cấu trúc không gian phân tử AND.(1đ )
- ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song xoắn đều quanh 1 trục theo chiều
từ trái sang phải. Các Nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các liên kết hiđro tạo
thành cặp. Mỗi chu kì xoắn dài 34 A0, gồm 10 cặp Nucleotit. Đường kính vòng xoắn là 20
A0.
* Hệ quả của NTBS được thể hiện: Cho 1 đ.
- Do tính chất bổ sung của 2 mạch nên khi biết trình tự đơn phân của 1 mạch thì suy ra
được trình tự đơn phân của mạch còn lại - Về tỉ lệ các loại đơn phân trong ADN:
A+G=T+X, A=T; G=X
b.(2điểm) ARN đựơc tổng hợp ở giao đoạn G
1
của chu kì trung gian giữa hai lần phân bào,
nhằm chuẩn bị tổng hợp lại các phân tử prôtêin cần cho sự lớn lên của tế bào.
Phân tử ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu một mạch của gen và diễn ra theo
nguyên tắc bổ sung.
Ví dụ: Mạch khuôn mẫu ADN...AAA TTX XGA TXA AXT AAT XGG
mch ARN tng hp ...UUU AAG GXU AGX UGA UUA GXX
Do ú trỡnh t cỏc Nuclờụtit trờn mch khuụn ca gen quy nh trỡnh t cỏc Nuclờụtit
trờn mch ARN.
Sau khi tng hp xong, mi loi phõn t ARN tu theo chc nng c bin i cu
trỳc v vn chuyn n nhng ni thớch hp trong t bo.
Cõu 3: 4 im

F1: Aa(100% mt xỏm)
b. Bin lun v s lai: 1,5 im. Thang im c th nh sau:
+ Bin lun ỳng cho 1
+ vit ỳng s lai cho 0,5
Mt c th P cú mt en, kiu gen AA to 1 loi giao t duy nht mang A. F1 cú
50% mt en: 50% mt nõu
C th P cũn li
- F1 xut hin mt en, kiu gen AA C th P cũn li to to c giao t A
- F1 xut hin mt xỏm, kiu gen Aa c giao t a T hp li suy ra, c th P cũn li to
c 2 loi giao t A v a, nờn cú kiu gen Aa, kiu hỡnh mt xỏm.
- S lai: P: AA(mt en) X Aa(mt xỏm)
Gp: A A, a
F1: Kiểu gen 50% AA : 50% Aa
Kiểu hình 50% mắt đen : 50% mắt xám
c. Biện luận và sơ đồ lai.: 1,5 điểm. Thang điểm cụ thể như sau:
+ Biện luận đúng cho 1 đ
+ viết đúng sơ đồ lai cho 0,5 đ
Một cơ thể P có mắt nâu, kiểu gen aa tạo 1 loại giao tử duy nhất mang a. Ở F1 có 50%
mắt nâu: 50% mắt xám
Cơ thể P còn lại
- F1 xuất hiện mắt nâu, kiểu gen aa Cơ thể P còn lại tạo được tạo được giao tử a
- F1 xuất hiện mắt xám, kiểu gen Aa giao tử A
Tổ hợp lại suy ra, cơ thể P còn lại tạo được 2 loại giao tử A và a, nên có kiểu gen Aa, kiểu
hình mắt xám.
- Sơ đồ lai: P: aa(mắt nâu) X Aa(mắt xám)
Gp: a A, a
F1: Kiểu gen 50% Aa : 50% aa
Kiểu hình 50% mắt xám : 50% mắt nâu.
Câu 5: 4 điểm
Giải thích cơ chế sinh con trai và sinh con gái ở người, có vẽ sơ đồ minh họa. Vì sao ở


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status