Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
ĐỀ MINH HỌA
Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: Địa Lý
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Nước Việt Nam nằm ở
A. Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.
B. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
C. Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
D. Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
Câu 2. Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.
B. Vùng đất, vùng biển, vùng núi.
C. Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.
D. Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
C. Dệt - may.
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 1
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
B. Chế biến lương thực, thực phẩm.
D. Luyện kim.
Câu 8. Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là
A. Chè. B. Hồ tiêu. C. Cà phê. D. Cao su.
Câu 9. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đất phù sa ngọt.
C. Đất mặn.
B. Đất phèn.
D. Đất xám.
Câu 10. Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận
tải biển?
A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
C. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của
Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Hạ Long, Thái Nguyên.
B. Hạ Long, Điện Biên Phủ.
C. Hạ Long, Lạng Sơn.
D. Thái Nguyên, Việt Trì.
Câu 15. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên
A. Khí hậu có bốn mùa rõ rệt.
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
B. Có nền nhiệt độ cao.
D. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
Câu 16. Lãnh hải là
A. Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
C. Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
B. Vùng biển rộng 200 hải lí.
D. Vùng có độ sâu khoảng 200m.
T: 098 1821 807
Trang | 2
A. Nhiệt điện, điện gió.
B. Thuỷ điện, điện gió.
C. Nhiệt điện, thuỷ điện.
D. Thuỷ điện, điện nguyên tử.
Câu 21. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở
Đông Nam Bộ là
A. Lao động.
B. Thuỷ lợi.
C. Giống cây trồng.
D. Bảo vệ rừng.
Câu 22. Vùng kinh tế trọng điểm không phải là vùng
A. Bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố.
C. Có tỉ trọng lớn trong GDP cả nước.
B. Hội tụ đầy đủ các thế mạnh.
D. Cố định về ranh giới theo thời gian.
Câu 23. Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
D. Lạnh phương Bắc.
Câu 26. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
B. Có địa hình cao nhất nước ta.
C. Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.
D. Gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Câu 28. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước
ta là
A. Công nghiệp chế biến chưa phát triển.
C. Thị trường có nhiều biến động.
B. Giống cây trồng còn hạn chế.
D. Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
Câu 29. Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Nhiều giống cho năng suất cao.
D. Nguồn lao động dồi dào.
D. Các loại cây rau đậu.
Câu 33. Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển
mạnh là do
A. Biển có nhiều bãi tôm, bãi cá.
C. Ít thiên tai xảy ra.
B. Hệ thống sông ngòi dày đặc.
D. Lao động có trình độ cao.
Câu 34. Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
D. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
Câu 35. Cho biểu đồ:
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 5
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. Mạng lưới giao thông thuận lợi.
B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
D. Cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.
Câu 38. Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và
ôn đới ở trung du và miền núi bắc bộ là do
A. Đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn.
B. Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.
C. Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
Câu 39. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng
sông Hồng?
A. Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn
B. Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm
C. Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực
D. Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm
Câu 40. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014,
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ miền.
W: www.hoc247.net
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ cột.
9C
10 A
11 B
12 A
13 D
14 C
15 B
16 A
17 B
18 C
19 D
20 C
21 B
22 D
23 A
39 A
40 B
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 8
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
THPT CHUYÊN HẠ LONG
KHẢO SÁT LẦN 1 THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ CHÍNH THỨC
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: ĐỊA LÍ
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh có đường biên giới quốc gia trên đất
liền với Campuchia và Lào của nước ta là
A. Lai Châu.
B. Quảng Ninh.
D. Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 5: Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là
A. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.
B. Phòng chống ô nhiễm nguồn nước.
C. Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí.
D. Làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng
Câu 6: Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta năm 2006 là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 7: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là
A. Tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số.
B. Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 1
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. Ở trung du, miền núi mật độ dân số cao hơn nhiều so với đồng bằng.
D. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng cao.
Câu 12: Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta ?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 13: Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện đầy đủ nhất ở
A. Số lượng loài bị mất dần.
B. Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng.
C. Suy giảm về thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm.
D. Hệ sinh thái và thành phần loài bị tàn phá nghiêm trọng.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 2
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 14: Tính mùa vụ trong ngành nông nghiệp nước ta không được khai thác tốt hơn nhờ
A. Bảo quản nông sản.
B. Các giống cây ngắn ngày, năng suất thấp.
Thành thị
18,7
22,3
25,6
30,0
Nông thôn
58,9
60,1
60,4
60,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 – 2014,
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ miền
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 20: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước ta là
A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
B. biển có nguồn hải sản phong phú.
C. tàu thuyền, ngư cụ trang bị ngày càng tốt hơn
D. công nghiệp chế biến thủy sản mở rộng.
Câu 21: Vùng Bắc Trung Bộ không có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?
A. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.
B. Núi, cao nguyên, đồi thấp.
C. Đất phù sa, đất feralit, có cả đất ba dan.
D. Hay xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió lào.
Câu 22: Hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. An Giang và Đồng Tháp.
B. Cà Mau và Bạc Liêu.
C. Bến Tre và Tiền Giang.
D. Ninh Thuận và Bình Thuận.
Câu 23: Thời gian bão tập trung nhiều nhất ở nước ta là
A. tháng VIII, sau đó đến các tháng IX và tháng X.
B. tháng IX, sau đó đến các tháng X và tháng VIII.
C. tháng IX, sau đó đến các tháng VII và tháng X.
D. tháng X, sau đó đến các tháng VIII và tháng IX.
B. Vị trí địa lí.
C. Địa hình.
D. Biển Đông
Câu 27: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Diện tích (nghìn ha)
Vùng
Sản lượng (nghìn tấn)
2000
2014
2000
2014
Đồng bằng sông
Hồng
1212,6
1079,6
C. 6,1 tạ/ha
D. 57,5 tạ/ha
Câu 28: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng
A. Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Trung du Bắc Bộ
Câu 29: Cho biểu đồ
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 5
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Hãy cho biết cách đặt tên nào sau đây phù hợp với nội dung thể hiện của biểu đồ?
A. Diện tích và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của cả nước và các vùng.
B. Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của cả nước và các vùng.
T: 098 1821 807
Trang | 6
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Năm
Tổng số
Nông – lâm – thủy
sản
Công nghiệp – xây
dựng
Dịch vụ
2000
441646
108356
162220
171070
D. Hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc.
Câu 34: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp cao nhất ở khu vực
A. Trung du.
B. Miền núi.
C. Nông thôn.
D. Thành thị.
Câu 35: Vùng trồng nhiều cà phê nhất nước ta là
A. Đông Nam Bộ.
B. Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 36: Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
A. Muối biển.
B. Dầu khí.
C. Titan.
D. Cát thủy tinh.
Câu 37: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn nhiều so với đồng bằng
chủ yếu là vì
C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
D. Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 8
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Đáp án
1-D
2-B
3-C
4-B
5-C
6-D
7-A
8-C
24-A
25-A
26-B
27-A
28-C
29-C
30-C
31-D
32-C
33-B
34-D
35-D
36-B
37-D
38-D
T: 098 1821 807
Trang | 9
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
(Đơn vị: %)
Năm
Tổng số
Nông – lâm – thủy
sản
Công nghiệp – xây
dựng
Dịch vụ
2000
100
24,5
36,7
38,7
T: 098 1821 807
Trang | 10
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2017
Môn : ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp:...........................
Câu 1. Mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ rất sâu sắc do
A. Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Bắc.
B. Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Nam.
C. Ảnh hưởng của gió Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
D. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Câu 2. Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta vẫn được bảo toàn do
A. Đồi núi chạy dài suốt lãnh thổ.
B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối.
C. Đồi núi nước ta có địa hình hiểm trở.
D. Đồi núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
Câu 3: Khí hậu vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở đặc điểm nao
A. Mùa đông bớt lạnh, nhưng khô hơn.
B. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió tây.
C. Mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn hơn
C. Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ.
Câu 8. Trong các vùng sau, vùng nào có mật độ dân số thấp nhất?
A. Tây Nguyên.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 9. Tỉ lệ dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là do
A. Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa.
B. Phân bố lại dân cư giữa các vùng.
C. Ngành nông - lâm - thủy sản phát triển.
D. Đời sống nhân dân thành thị nâng cao.
Câu 10. Lợi thế lớn nhất của nguồn lao động nước ta đối với sản xuất nông nghiệp lúa nước
là
A. Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
B. Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm thâm canh.
C. Lao động trẻ, năng động, sáng tạo.
D. Nguồn lao động tăng nhanh, phân bố đồng đều.
Câu 11. Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu là do
A. Sự phân hóa sông ngòi.
B. Sự phân hóa đất đai.
C. Sự phân hóa khí hậu.
D. Sự phân hóa địa hình.
Câu 12. Vùng có diện tích chè lớn nhất nước ta là
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
D. Công nghiệp điện lực.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của quốc lộ 1A?
A.
B.
C.
D.
Nối hầu hết các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế.
Chuyên chở gần 2/3 số lượng khách và hàng hóa.
Tạo nên một trục giao thông quan trọng từ Bắc vào Nam.
Chạy dọc Bắc - Nam có chiều dài 3143 km.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 3
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 18. Hạn chế lớn nhất đối với các sản phẩm xuất khẩu thuộc nhóm hàng dệt - may là
A. Thị trường ngày càng bị thu hẹp.
B. Tỉ trọng hàng gia công còn lớn.
C. Giá thành sản phẩm quá cao.
D. Khó xâm nhập vào các thị trường khó tính.
Câu 19. Về phương diện du lịch, nước ta chia làm mấy vùng?
A. 2 vùng.
Trang | 4
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tích cực.
D. Lao động đông, dồi dào, có tay nghề.
Câu 24. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I,III.
B. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I,III.
C. Tăng tỉ trọng khu vực II, III, giarm tỉ trọng khu vực I.
D. Giảm tỉ trọng khu vực II, III, tăng tỉ trọng khu vực I.
Câu 25. Tỉnh dẫn đầu vùng Bắc Trung Bộ về nghề cá là
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Trị.
Câu 26. Ý nghĩa của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A. Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho ngành du lịch.
B. Tạo điều kiện cho việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. Tạo điều kiện phát triển các ngành kinh tế biển.
D. Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới.
Câu 27. Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt đới (chè) là do
A. Có một mùa đông nhiệt độ xuống thấp.
B. Khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ.
C. Dất đỏ ba dan màu mỡ, phân bố tập trung.
D. Khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rõ rệt
Câu 28. Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tình trạng đất nhiễm phèn, mặn ở Đồng
B. Tháng 8.
C. Tháng 9.
D. Tháng 10.
Câu 32. Dựa vào biểu đồ Diện tích trồng cây công nghiệp qua các năm ở Atlat Địa lý Việt
Nam trang 19, nhận xét nào sau đây không chính xác?
A. Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn diện tích trồng cây hàng năm.
B. Từ 2000 đến 2007 tổng diện tích trồng cây công nghiệp ngày càng tăng.
C. Trong cơ cấu tỉ lệ trồng cây công nghiệp hàng năm tăng, tỉ lệ cây lâu năm giảm.
D. Tốc độ tăng trưởng cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm.
Câu 33. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản
nuôi trồng năm 2007 là
A. An Giang.
B. Đồng Tháp.
C. Cà Mau.
D. Sóc Trăng.
Câu 34: Cho bảng số liệu dưới đây:
Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành của nước ta
(đơn vị: tỉ đồng)
Năm
W: www.hoc247.net
Trồng trọt
Chăn nuôi
F: www.facebook.com/hoc247.net
Dịch vụ nông
nghi
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp
nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
B. Hà Nội, Đà Nẵng.
C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Câu 36. Cho bảng số liệu
DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 1999-2014
(Đơn vị: nghìn người)
Năm
Số dân thành thị
Số dân nông thôn
1999
18081.6
58515.1
2005
22332.0
60061.1
2010
26515.9