Hoa hoc moi (tron bo) - Pdf 42

Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 1.
ôn tập.
I . Mục tiêu bài học .
1 . Ôn tập lại các kiến thức về nguyên tử , phân tử , công thức hóa học ,
tên gọi của các chất Axít , Bazơ , Muối .
2 . Củng cố lại các kiến thức về giải bài tập tính theo công thức hóa học và
tính theo PTHH , các bài tập pha chế dd .
II . Chuẩn bị .
- Giáo viên : bảng phụ ghi bài tập .
- Học sinh : Ôn tập các kiến thức đã học ở lớp 8.
III . Hoạt động dạy học .
Hđ của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1:Ôn tập các kiến
thức cần nhớ
Gv : Cho học sinh trả lời các câu
hỏi .
- Nguyên tử là gì ?
- Cho biết mối quan hệ giữa các
hạt mang điện ?
- Phân tử là gì ?
- Phản ứng hóa học là gì ?
- Kể tên các PƯHH đã học ?
Học sinh nêu tên các PƯHH đã
học trong chơng trình lớp 8.
- Phát biểu định luật bảo toàn khối
lợng ?
- Cho biết công thức chuyển đổi
giữa khối lợng và lợng chất ?
I . Kiến thức cần nhớ .

C% =
dd
ct
m
m
.100%
- Viết công thức chuyển đổi giữa
lợng chất và thể tích ?
- Viết công thức tính nồng độ %
và nồng độ mol/lít ?
Hoạt động 2 : Giải bài tập
Bài tập 1 : Hoàn thành các
PTHH sau và cho biết đó là loại
PƯ nào ?
a. C + O
2o
t

b. KClO
3o
t
KCl +
c. H
2

Bài tập 2. Hòa tan 6,5 gam kẽm
kim loại cần dùng vừa đủ
V(ml)dd HCl 1M .
a. Viết PTHH sảy ra ?
b. Tính V và thể tích khí hiđro
thoát ra ở đktc ?
Hs : thảo luận theo nhóm tìm cách
giải bài tập .
Gv : Yêu cầu 1 HS tóm tắt và viết
PTHH
Hs : Đại diện cho 1 nhóm lên
chữa phần b.
C
M
=
V
n
( mol/lit)
II . Bài tập .
Bài 1.
a. C + O
2o
t
CO
2
b. 2KClO
3

FeSO
4
+ Cu
e. 2Al +6HCl

2AlCl
3
+3H
2

Bài 2.
a. Zn + 2HCl

ZnCl
2
+H
2

b. Ta có :
n
Zn
=
M
m
=
65
5,6
=0,1mol
- theo PTHH ta có:
n

- Gv :Tổng kết lại nội dung toàn bài .
- Lu ý học sinh các bớc giải bài tập định lợng .
V. H ớng dẫn về nhà .(5)
- Hs : Đọc lại bài ôxít sgk hóa 8.
- Nghiên cứu thông tin bài Tính chất hóa học của ôxít , phân loại ôxít
*Rút kinh nghiệm .



.
Ngày soạn :
Ngày giảng:
Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ .
Ti ết 2: Tính chất hóa học của ôxít .
Khái quát về sự phân loại ôxít .
I. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức.
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của ôxít bazơ , ôxít axít và dẫn
ra đợc những PTHH tơng ứng với mỗi chất .
- Học sinh hiểu đợc cơ sở để phân loại ôxít axít và ôxít bazơ dựa vào những
tính chất hóa học của chúng.
2. Kĩ năng.
Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hóa học của ôxít để giải các bài
tập định tính và định lợng.
3. Thái độ.
Xây dựng cho học sinh ý thức ham học và muốn tìm hiểu những kiến thức
hóa học
II. Chuẩn bị .
1. Giáo viên.
- Hóa chất : CuO, CaO, H

luận gì về khả năng phản ứng của
CaO với nớc ?
Hs: Trả lời câu hỏi
Gv: Nêu một và ví dụ khác.
Hs: Kết luận.
Gv: Chuyển ý.
Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm.
Hs: - Cho vào ống nghiệm một ít bột
CuO sau đó thêm vào 2 ml dd HCl
- Quan sát và nêu các hiện tợng sảy ra
Gv: Qua thí nghiệm em rút ra kết luận
gì ?
(?) Hoàn thành các PTHH sau ?
Fe
2
O
3
+ HCl - -

FeCl
3
+
Al
2
O
3
+ H
2
SO
4

b. Tác dụng với axít .
CuO + 2HCl

CuCl
2
+ H
2
O
Ôxít bazơ tác dụng với axít tạo
thành muối và nớc.
c. Tác dụng với ôxít axít.
CaO + CO
2

CaCO
3
Gv:thuyết trình về nội dung tính chất.
(?)Em hãy hoàn thành các PTHH sau.
BaO + CO
2
- -

Na
2
O + CO
2
--

Hs: Rút ra kết luận
Hoạt động 2. Tìm hiểu tính chất hoá


CO
2
+ Na
2
O - - -

Tổng kết lại toàn bộ các kiến thức về
tính chất hoá học của ôxít vừa đề cập
trong bài.
Hoạt động 3. Tìm hiểu về việc phân
loại ôxít
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông
tin trong sách giáo khoa.
(?) Ôxít đợc phân loại nh thế nào? Dựa
trên cơ sở nào?
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xét và chốt kiến thức.
Một số ôxít bazơ tác dụng với ôxít
axít tạo thành muối.
2. Ôxít có những tính chất hoá
học nào?
a. Tác dụng với nớc.
P
2
O
5
+ 3H
2
O

Gv: Cho học sinh đọc kết luận chung SGK
HS: Đọc kết luận và giải bài tập 3 sgk/6
4. Hớng dẫn về nhà.
Học sinh làm các bài tập: 1, 2, 5 sgk/6
Đọc trớc bài Một số ôxít quan trọng
* Rút kinh nghiệm.



-----------------------------------------------------------------------------------
Tiết 3: Một số oxit quan trọng
Ngày giảng: 6/9/06 A. CANXI OXIT

A/ Mục tiêu:
Hs hiểu đc những tính chất hoá học của canxi oxit (CaO).
Biết đc các ứng dụng của canxi oxit.
Biết đc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
Rèn luyện kĩ năng viết các phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài
tập hoá hoc.
B/ Chuẩn bị: Chuẩn bị cho 4 nhóm HS làm thí nghiệm, mỗi nhóm gồm:
- CaO, dd HCl, dd H
2
SO
4
loãng, CaCO
3
- 4 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc tt, ống hút
C/ Tiến trình bài giảng:
I. ổn định lớp:
..

o
C
2) Tính chất hoá học:
a) T ơng tác với n ớc
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
GV: P/ CaO với nớc gọi là p/ tôi vôi
- Ca(OH)
2
ít tan trong nớc, phần tan trong nớc tạo
thành dd bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên dùng để làm khô nhiều chất
HS: Nhận xét tiếp:
- ở ống ngiệm 2: P/ toả nhiều nhiệt
CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O
GV: Nhờ t/c này CaO đợc dùng để khử chua đất
trồng trọt, xử lí nớc thải của nhiều nhà máy hoá chất
GV: Thuyết trình: Để CaO trong kk ở nhiệt độ thờng
CaO hấp thụ CO
2
tạo canxicacbonat
HS: Viết PTPƯ và rút ra kết luận
GV: Các em hãy nêu ứng dụng của Canxi oxit
HS: Nêu ứng dụng

o
CO
2
CaCO
3
t
o
CaO + CO
2
IV. Củng cố:
Bài tập : Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
Ca(OH)
2
CaCO
3
CaO CaCl
2
Ca(NO
3
)
2
CaCO
3
HS làm bài tập
GV gọi HS chữa bài tập, tổ chức cho HS n/x và GV chấm điểm
V. Bài tập 1,2,3,4 / 9
D/ Rút kinh nghiệm
Tiết 4 : Một số Oxit quan trọng (tiếp)
Ngày giảng : 8/9 B. Lu huỳnh dioxit (SO
2

( Các t/c ghi ở góc bảng)
HS: nhắc lại từng t/c và viết PTPƯ minh
họa
GV: SO
2
là chất gây ô nhiễm kk, là một
trong những ng/nhân gây ma a xit
HS đọc tên các muối tạo thành
HS tự rút kết luận về t/c hh của SO
2
GV giới thiệu các ứng dụng của SO
2
I. Tính chất của lu huỳnh đI o xit: 15p
a. Tính chất vật lí:
SGK
b. Tính chất hóa học:
1) Tác dụng với nớc:
SO
2
+ H
2
O -> H
2
SO
3
A xit sun fu zơ
2) Tác dụng với d/d ba zơ:

SO
2

sau:
a) Đẩy nớc
b) Đẩy k/k ( úp bình thu)
c) Đẩy k/k (Ngửa bình thu)
? GiảI thích
GV: Giới thiệu cách điều chế b) và trong
công nghiệp
GV Gọi HS viết các PTPƯ
III. ĐIều chế lu huỳnh đI o xit: 4p

1. Trong phòng Tno :
a) Muối sun fit + axit (d/d HCl, H
2
SO
4
)
VD: Na
2
SO
3
+H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+H
2

IV. Luyện tập- Củng cố: 7p
1. Gọi 1 HS nhắc lại n/d chính của bàI
2. HS làm bàI 1 (11-SGK)
V. BàI tập: 1p
2,3,4,5,6( SGK-11)
GV hớng dẫn bàI 3.
D. Rút kinh nghiệm: .

..
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 5 Tính chất hóa học của a xit
Ngày giảng:13/9/05
A. Mục tiêu:
HS biết đợc các t/c hh chung của a xit.
Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ của a xit, kĩ năng phân biệt d/d a xit với d/d ba zơ, d/d muối.
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng bàI tính theo PTHH.
B. Chuẩn bị :
4 nhóm HS làm Tno / 1lớp
- Hóa chất : Đồng(4), kẽm(4), Quì tím(4) , d/d HCl, d/d NaOH, Phenolphtalein.
- Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống hút, 5 ống nghiệm
Sử dụng cho các Tno: 1, 2-thêm ống2 đựng Cu để đối chứng;
Tno3-thaybằng NaOH có nhỏ Phenolphtalein để thấy dấu hiệu p/
- Bảng phụ: Đáp án bàI 1(40-SBS)
C. Tiến trình bàI giảng:
I. ổn định lớp:
...
II. Kiểm tra- Chữa bàI tập : 10p
1. Định nghĩa, công thức chung của a xit?
2. Gọi HS chữa BT2(SGK-11)
(a. Cho nớc, nhúng quì , phân biệt a xit ba zơ, từ đó suy luận ra chất ban đầu là o xit a xit hay o

Ô2 : Ko có h/tợng gì)
HS viết PTPƯ giữa Al, Fe với d/d HCl ,
D/d H
2
SO
4
loãng
GV Gọi HS nêu kết luận
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Lấy 1 ml d/d NaOH vào ÔNo nhỏ 1 giọt
phenolphthalein vào ống nghiệm- nhỏ từ
từ H
2
SO
4
vào - Quan sát, giảI thích h/t
HS tiến hành theo hớng dẫn , nêu hiện t-
ợng và viết PTPƯ
(D/d NaOH có phenolphtalein từ màu
hồng trở về ko màu)
GV gọi HS nêu kết luận
HS nêu kết luận
HS nhớ lại t/c và viết PTPƯ minh họa
GV giới thiệu các a xit mạnh, yếu
D/d a xit t/d nhiều KL tạo muối và giảI
phóng H
2
Lu ý: A xit HNO
3
t/d đợc với nhiều KL, nh-

II. A xit mạnh và a xit yếu: 3p
SGK
I. Luyện tập củng cố: 6p
1. HS nhắc ND chính của bàI
2. BàI tập 2: Viết PTPƯ khi cho d/d HCl lần lợt t/d với:
a) Ma gie; b) Sắt(III)hiđ ro xit; c) Kẽm o xit; d) Nhôm o xit.
HS làm BT,
GV tổ chức cho HS n/x, sửa sai
II. BàI tập: 1,2,3,4(SGK); 1,2,3(SBT)
D. Rút kinh nghiệm:

Tiết 6 Một số axit quan trọng
Ngày giảng: 15/9/06
A. Mục tiêu:
- HS biết đợc các tính chất hoá học của HCl, H
2
SO
4
loãng
- Biết đợc cách viết đúng cá PTPƯ thể hiện tính chất hoá học chung của axit
- Vận dụng những tính chất của HCl, H
2
SO
4
trong việc giải quyết các bài tập
định tính và định lợng
B. Chuẩn bị:
- dd HCl, ddH
2
SO

2
+ H
2
O
Al
2
O
3
+ 3 H
2
SO
4


Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
Zn + H

1. Tính chất vật lí:
SGK
2. Tính chất hoá học
HS làm thí nghiệm theo nhóm rồi rút ra
nhận xét, kết luận
GV gọi HS nêu hiện tợng thí nghiệm và nêu
kết luận
HS: Nêu hiện tợng Kết luận
GV yêu cầu HS viết phơng trình phản ứng
minh hoạ cho các t/c hoá học của HCl
GV thuyết trình về ứng dụng của HCl
Hoạt động 2
GV Cho HS quan sát lọ đựng H
2
SO
4
đặc, HS
nhận xét và đọc SGK
GV hớng dẫn HS cách pha loãng H
2
SO
4
đặc
vào nớc, ko làm ngợc lại
GV: H
2
SO
4
loãng có đủ các t/c hh của một
axit mạnh

- Điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại
mỏng bằng thiếc.
- Tẩy gỉ KL trớc khi sơn, tráng mạ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
B. Axit sunfuric
1) Tính chất vật lí
2) Tính chất hoá học:
a) H
2
SO
4
loãng có đủ các t/c hh của axit
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe)
Mg + H
2
SO
4
MgSO
4
+ H
2
- Tác dụng với bazơ
Zn(OH)
2
+ H
2
SO
4

, SO
3
, K
2
O, Mg, Fe, Cu, CuO, P
2
O
5
a) Gọi tên, phân loại các chất trên
b) Viết các ptp (nếu có) của các chất trên với:
- Nớc
- D/d axit H
2
SO
4
loãng
- D/d KOH
GV gọi HS chữa từng phần, tổ chức cho HS trong lớp nhận xét
( - Chất t/d nớc: SO
3
, K
2
O, P
2
O
5
- Chất t/d dd H
2
SO
4

2
SO
4
và muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống, sản xuất
- Các nguyên liệu và công đoạn s/x H
2
SO
4
trong công nghiệp
- Rèn luyện kĩ năng viết ptp, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kĩ
năng làm bài tập định lợng
B/ Chuẩn bị: Dùng cho 4 nhóm HS Thí nghiệm phần V
- Hoá chất: H
2
SO
4
loãng, dd BaCl
2
, dd Na
2
SO
4

- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
C/ Tiến trình bài giảng:
I. ổn định lớp:
..
II. Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập:
1) Nêu các t/c hh của H


C
M (HCl)
= n : V = 0,3 : 0,05 = 6M
GV gọi HS trong lớp nhận xét, GV chấm điểm
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV nhắc lại nội dung chính của tiết học trớc và
mục tiêu của tiết học này
Hoạt động 1:
GV làm thí nghiệm về t/c đặc biệt của H
2
SO
4

đặc
- Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống
nghiệm một ít lá đồng nhỏ
2) Axit suufuric đặc có những tính chất
hoá học riêng:
a) Tác dụng với kim loại:
- Rót vào ống nghiệm 1: 1 ml dd H
2
SO
4
loãng
- Rót vào ống nghiệm 2: 1 ml dd H
2
SO
4

HS: Nghe và ghi bài
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho một ít đờng (hoặc bông vải ) vào đáy
cốc thuỷ tinh.
- GV đổ vào mỗi cốc một ít H
2
SO
4
đặc (đổ
lên đờng ).
HS: Làm thí nghiệm, quan sát và nx hiện tợng:
- Màu trắng của đờng chuyển dần sang
màu vàng, nâu, đen (tạo thành khối xốp
màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng
cốc ).
- Phản ứng toả nhiều nhiệt.
GV: Hớng dẫn Hs giải thích hiện tợng và nx.
HS: Giải thích hiện tợng và nx:
- Chất rắn màu đen là cacbon (do
H
2
SO
4
đã hút nớc )
- Sau đó, một phần C sinh ra lại bị
H
2
SO
4
đặc oxi hoá mạnh tạo thành các

2
SO
4
Đặc còn tác dụng đc với nhiều
kim loại khác tạo thành muối sunfat,
không giải phóng khí H
2
b) Tính háo n ớc:
C
12
H
22
O
11
H2SO4 dac
11H
2
O+ 12C
Khi dùng H
2
SO
4
phải hết sức thận trọng.
GV: Có thể hớng dẫn Hs viết những lá th bí mật
bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng. Khi đọc th thì hơ
nóng hoặc dùng bàn là.

SO
4
vào ống nghiệm 1.
- Cho 1ml dung dịch Na
2
SO
4
vào ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung dịch
BaCl
2 (
(hoặc Ba (NO
3
)
2
Ba (OH)
2
).)
->Quan sát, nhận xét viết phơng trình phản ứng
HS: Làm thí nghiệm theo nhóm
HS: Nêu hiện tợng
ở mỗi ống nghiệm đều thấy xuất hiện kết tủa
trắng
Phơng trình
H
2
SO
4
+ BaCl
2

.
GV hớng dẫn HS rút ra kết luận
GV: Nêu khái niệm về thuốc thử
III. ứng dụng
SGK
IV. sản xuất axit H
2
SO
4
1) Nguyên liệu: Lu huỳnh hoặc pirit sắt
(FeS
2
).
2) Các công đoạn chính:
- Sản xuất lu huỳnh đioxit
S + O
2
SO
2
Hoặc:
4FeS
2
+ llO
2
t
o
2Fe
2
O
3

Sunfat.
IV. Luyện tập Củng cố
Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các
dung dịch không mầu sau:
K
2
SO
4
, KCl, KOH, H
2
SO
4
HS: Làm bài lý thuyết 1 vào vở
- Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm.
- Lần lợt nhỏ các dung dịch trên vào một mẩu giấy quỳ tím.
+ Nếu thấy quì tím chuyển sang màu xanh là dung dịch KOH.
+ Nếu thấy dung dịch quì tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch H
2
SO
4
.
+ Nếu quì tím không chuyển màu là các dung dịch K
2
SO
4
, KCl
- Nhỏ 1 giọt dung dịch BaCl
2
vào 2 dung dịch cha phân biệt đợc.
+ Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng đó là dung dịch K

+ ?
d) KOH + ? K
3
PO
4
+ ?
e) H
2
SO
4
+ ? HCl + ?
f) Cu + ? CuSO
4
+ ? + ?
g) CuO + ? ? + H
2
O
h) FeS
2
+ ? ? + SO
2
GV: - Gọi Hs lên chữa bài tập 2.
- Tổ chức để các Hs khác nx hoặc đa ra phơng án khác.
HS: Làm bài tập 2 :
a) Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
b) 2A1 + 3H
2

e) H
2
SO
4
+ BaCl
2
2HCl _ BaSO
4
f) Cu + 2H
2
SO
4
CuSO
4
+ 2H
2
O + SO
2
g) CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O
h) 3FeS + llO
2
2Fe

- Những o xit nào t/d đợc với nớc?(SO
2
,
Na
2
O, CO
2
, CaO)
- Những o xit nào t/d đợc với a xit? ( CuO,
Na
2
O, CaO.)
- Những o xit nào t/d đợc với d/d ba zơ.
( SO
2
, CO
2
)
I. kiến thức cần nhớ: 20p
1.Tính chất hóa học của o xit:
2. tính chất hóa học của a xit.
II. BàI tập : 24p
1.BàI tập 1: Cho các chất sau:
SO
2
, CuO, Na
2
O, CaO, CO
2
.

M
. V =3 . 0,05= 0,15
mol
b) n
Mg
= 1,2 : 24 =0,05 mol
Theo PTPƯ :
n
HClp/
=2n
Mg
= 0,05. 2 = 0,1 mol
=>D HCl.
n
H2
= n
MgCl2
= n
Mg
= 0,05 mol
V
H2
= 0,05 . 22,4= 1,12 lit
c) D/d sau p/ có MgCl
2
,HCl d
n
HCl d
= 0,15- 0,1= 0,05 mol
C

SO
4
,
- Dụng cụ: 1 lọ t/t, 1 thìa sắt, 3 ô/nghiệm có đánh số thứ tự, 1 Ô/no ko đánh số, đèn
cồn
C. Tiến trình bàI giảng:
I. ổn định lớp:
.
II. Kiểm tra:
1. Kiểm tra dụng cụ, hóa chất
2. - Tính chất hh của o xit ba zơ
- Tính chất hh của o xit a xit
- Tính chất hh của a xit.
III. BàI mới: 30p
HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn
SGK,Quan sát n/x, giảI thích h/tợng
=> Kết luận về t/c hh của CaO
Tiến hành tơng tự phần a
-N/x:
+ Đốt P tạo những hạt nhỏ , trắng, tan đợc
trong nớc tạo d/d trong suốt.
+ nhúng 1 mẩu quì tím vào d/d đó , quì tím
hóa đỏ, chứng tỏ d/d thu đợc có tính a xit
=> Rút ra KL
I. Tiến hành thí nghiệm:
1. Tính chất hóa học của o xit:
a) thí nghiệm1: Phản ứng của can xi o xit
với nớc.
-N/x:
+ Mẩu CaO nhão ra.

PO
4
IV. GV nhận xét giờ thực hành
HS vệ sinh phòng thực hành
V. BàI tập : Hoàn thành bản tờng trình.
C. Rút kinh nghiệm:


---------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 10 Kiểm tra
Ngày giảng: 29/9/06
A. mục tiêu:
- Kiểm tra các KT trọng tâm của chơng 1 , phần o xit và a xit để đánh giá k/q học tập
của HS.
- Rèn luyện kĩ năng làm bàI tập định tính và định lợng ;
B. Tiến trình giờ kiểm tra:
I. ổn định lớp:
II. Phát đề. Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một chữ A hoặc B, C, D đứng trớc câu đúng.
Câu 1 (1 điểm). Đơn chất sau tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng sinh ra chất khí:
A. Cacbon B. Sắt C. Đồng D. Bạc
Câu 2 (1 điểm). Chất tác dụng với nớc tạo thành dung dịch làm phenolphtalein không màu
chuyển thành màu đỏ:
A. CO
2
B. K

d/d H
2
SO
4
xuất hiện kết tủa trắng.
HS nêu cách làm:.(SGK)
Các nhóm HS tiến hành Tno
Các nhóm báo cáo K/q TNo
2. Nhận biết các d/d.
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ ko nhãn, mỗi lọ đựng
một trong 3 d/d là: H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
.
Hãy tiến hành những Tno nhận biết các lọ
hóa chất đó
Kết quả Tno:
- Lọ 1 đựng d/d:
- Lọ 2 đựng d/d
- Lọ 3 đựng d/d..
II. Viết bản tờng trình: 10p
Câu 3 (1 điểm). Giấy quì tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch đợc tạo thành từ :
Câu 4 (2 điểm). Cho những chất sau: CuO, Cu, MgO, H
2
O, SO

+ Câu 5 (2
điểm). Có 2 lọ không ghi nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn, trắng là CaO và P
2
O
5
. Hãy nhận
biết mỗi chất trên bằng phơng pháp hoá học. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu 6 (3 điểm). Cho 50 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H
2
SO
4
0,5
M. Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng. Coi thể tích dung dịch sau phản
ứng thay đổi không đáng kể.
biểu điểm
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): B; Câu 2 (1 điểm): B ; Câu 3 (1 điểm): D
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 4 (2 điểm)
A. 2HCl + CuO CuCl
2
+ H
2
O (0,5 điểm)
B. 2H
2
SO
4
+ Cu CuSO
4

O -> Ca(OH)
2
0,5 đ
+ Nếu quì tím nhả đỏ, d/d là H
3
PO
4
, chất bột ban đầu là P
2
O
5

P
2
O
5
+ 3H
2
O -> 2H
3
PO
4
0,5 đ
Câu 6:(3đ)
n
NaOH
= 0,05 . 1 = 0,05 mol
n
H2SO4
= 0,05 . 0,5 = 0,025 mol 0,5 đ

Tiết 11 tính chất hóa học của ba zơ
Ngày giảng: 3/10/06
A. Mục tiêu:
HS biết đợc:
Những t/c hh chung của ba zơ và viết đợc PTHH tơng ứng cho mỗi t/c
HS vận dụng những hiểu biết của mình về t/c hh của ba zơ để giải thích những h/t-
ợng thờng gặp trong đ/s sản xuất
HS vận dụng đợc những t/c của ba zơ để làm các BT định tính và định lợng
B. Chuẩn bị:
4nhóm HS làm Tno/1 lớp
- Hóa chất: D/ Ca(OH)
2
, d/d NaOH, , phenolphthalein, quì tím.
- Đ/c trớc Cu(OH)
2
từ d/d H
2
SO
4
loãng, d/d Cu SO
4
,
- Dụng cụ: 2 ống nghiệm, đèn cồn, ống hút.
-> Sử dụng cho Tno phần 1, 4
Bảng phụ chép BT và đáp án bài 2(75)SBS
C. Tiến trịnh bài giảng:
I. ổn định lớp:
.
II. Bài mới:
HS làm Tno theo hớng dẫn SGK

2. Tác dụng của d/d ba zơ vói o xit a xit: 3p
D/d ba zơ t/d với o xit a xit tạo muối và nớc
Ca(OH)
2
+ SO
2
-> CaCO
3
+ H
2
O
3. Tác dụng với a xit: 9p
Ba zơ tan và ko tan đều t/d đợc với a xit
IV. Luyện tập, củng cố: 16p
1. Nêu các t/c hh của ba zơ, phân biệt t/c của ba zơ tan và ba zơ ko tan
2. Cho các chất sau:Cu(OH)
2
, MgO, Fe(OH)
3
, NaOH, Ba(OH)
2
.
a. Gọi tên , phân loại các chất trên.
b. Trong các chất trên, chất nào t/d với:
- D/d H
2
SO
4
loãng
- Khí CO

2
O
D/d d/d d/d l
4. Ba zơ ko tan bị nhiệt phân hủy : 8p
Ba zơ ko tan bị nhiệt phân hủy tạo o xit và
nớc
Cu(OH)
2

to
CuO + H
2
O
R(xanh) r(đen) l


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status