Hoá Học 9
Tiết 1
Ôn tập
A- mục tiêu
- Cũng cố lại kiến thức về hoà trị, cách lập công thức hoá học ; tính theo công thức
hoá học ; tính theo phơng trình hoá học .
- Rèn luyện kỉ năng làm toán hoá, viết phơng trình hoá học .
B- chuẩn bị
Nội dung ôn tập
C- Nội dung ôn tập
.Các hoạt động dạy và học
Hoạt đông 1
Kiến thức cần nhớ
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1,
Đơn chất là gì?
- hợp chất là gì?
- nguyên tử là gì?
- phân tử là gì?
2- Nêu quy tắc hoá trị
3, Oxit, axit, bazơ, muối là gì?
4, Dung dịch là gì?
1, Khái niệm về đơn chất , hợp chất
nguyên tử , phân tử
Đơn chất là chất tạo nên từ 1 nguyên tố
hoá học
- hợp chất là chất tạo nên từ 2 nguyên tố
hoá học trở lên
- nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung
hoà về điện
- phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1
B
Phân tử khối
H
2
SO
4
? ? ?
Cu(OH)
2
? ? ?
Al2(SO
4
)
3
? ? ?
2, Hoàn thành các PTPƯ sau
a, Al + O
2
Al
2
O
3
b)Al
2
O
3
+ HCl AlCl
3
+ H
2
A- mục tiêu
- HS biết những tính chất hoá học của oxit ; dẫn ra những phơng trình hoá học tơng
ứng với mỗi tính chất .
- HS hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất
hoá học của chúng.
- Vận dụng đợc những hiểu bíêt về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập
định tính và định lợng.
B- chuẩn bị
Hoá chất: CuO; CaO; H
2
O; HCl; quỳ tím
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm.
C- Tiến hành
.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
Bài củ:
, Hoàn thành các PTPƯ sau
2
Hoá Học 9
a, Al + O
2
--> Al
2
O
3
b) Al
2
O
3
+ HCl --> AlCl
muối.
GV: Gới thiệu tính chất và hớng dẫn HS viết phơng
trình phản ứng.
- ngoài P
2
O
5
thì CO
2
; SO
3
; SO
2
; cũng xảy ra phản
ứng tơng tự với nớc và dd bazơ
GV: Hãy so sánh tính chất hoá học của oxit và axit
1. Tính chất hoá học của oxit
bazơ.
a) Tác dụng với nớc --> dd bazơ
BaO + H
2
O ---> Ba(OH)
2
b) Tác dụng với axit --> muối +
nớc
CuO + HCl --> CuCl
2
+ H2O
c)Tác dụng với oxit axit
muối+ nớc
O
c) Tác dụng với oxit bazơ --> M-
ối
CO
2
+ CaO --> CaCO
3
Hoạt động 3:
khái quát về sự phân loại oxit
Hoạt động của GV và HS Nội dung
-Dựa vào tính chất hoá học của oxit ngời ta chia
oxit ra làm bao nhiêu loại?
-Láy ví dụ của từng loại?
Căn cứ vào tính chất hoá học của axit:
1. oxit bazơ: CaO; Na
2
O
2. Oxit axit: CO2; P
2
O
5
3. Oxit lỡng tính: Al
2
O
3
; ZnO
4. Oxit trung tính: CO; NO
Hoạt động 4 :
Củng cố
SO
3
+ NaOH
Hoạt động 5:
Hớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn
Bài tập 1:
a) CaO; SO
3
b) CaO; Fe
2
O
3
c) SO
3
bài tập 4:
a) CO
2
; SO
2
b) Na
2
O; CaO c) Na
2
O; CaO d) CO
2
; SO
2
bài tập 6:
mH
4
Hoá Học 9
Tiết 3
Một số oxit quan trọng (tiết 1)
A:Canxi oxit
A- mục tiêu
- HS hiểu đợc những tính chất hoá học của CaO
- Biết đợc các ứng dụng của CaO; biết phơng pháp điều chếCaO trong phòng thí
nghiệm và cả trong công nghiệm.
- Rèn luyện kỉ năng viết các phơng trình hoá học của CaO và khả năng làm các bài
tập hoá học .
b- Chuẩn bị
Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H
2
SO
4
; CaCO
3
, H
2
O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
tinh.
c- tiến hành
.Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 Bài củ:
Hoạt động 2
:Tính chất của canxi oxit.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2
O
c) Tác dụng với oxit axit
CaO + CO
2
--> CaCO
3
5
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Nêu tính chất hoá học của oxit? * Oxit axit
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd bazơ
- Tác dụng ví oxit bazơ
* Oxit bazơ
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng ví oxit axit
Hoá Học 9
- Hãy rút ra kết luận về CaO * CaO là oxit bazơ
Hoạt động 3:
ứng dụng của canxi oxit
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS: nghiên cứu và nêu ứng dụng của CaO Dùng trong công nghiệp, nông
nghiệp, đời sống
Hoạt động 4:
Sản xuất canxi oxit.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để sản
xuất canxi oxit ?
- Thuyết trình về các phản ứng xảy ra trong các lò
= 2,24:22,4 = 0,1 mol
pt hh CO
2
+ Ba(OH)
2
--> BaCO
3
+ H
2
O
theo pt 1mol 1mol 1mol 1mol
theo bài ra 0,1mol
=> nBa(OH)
2
= 0,1 mol => C
M Ba(OH)2
= 0,1:0,2 = 0,5 M
n
BaCO3
= 0,1mol => m
BaCO3
= 0,1. 187 = 18,7g
* Dặn dò: Làm hết bài tập và nghiên cứu trớc bài: Một số bazơ quan trọng
D.Rút kinh nghiệm
.
.
.
6
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất của CaO, viết phơng trình hoá
2
- Biết đợc các ứng dụng của SO
2
; biết phơng pháp điều chế SO
2
trong phòng thí
nghiệm và cả trong công nghiệm.
- Rèn luyện kỉ năng viết các phơng trình hoá học của SO
2
và khả năng làm các bài
tập hoá học .
b- Chuẩn bị
Hoá chất: H
2
SO
4
; Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
; quỳ tím
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm
c- tiến hành
1. ổn định tổ chức lớp
Lớp 9a: ..
Lớp 9b: ..
2.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
2
--> CO
2
CaCO
3
--> CaO + CO
2
Hoá Học 9
- Dẫn lu huỳnh đi oxit vào cốc thuỷ tinh đựng nớc
và 1 mẫu giấy quỳ tím
HS: quan sát, nhận xét
- Dẫn khí thu đợc vào cốc đựng nớc vôi trong
HS: quan sát, nhận xét, viết phơng trình phản ứng và
rút ra kết luận.
GV: giới thiệu tính chất tác dụng với oxit bazơ.
SO
2
+ H
2
O --> H
2
SO
3
b) Tác dụng với bazơ
SO
2
+ Ca(OH)
2
--> CaSO
3
SO
4
; (6) Na
2
O
bài tập 2:
8
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời câu hỏi
GV: Hãy nêu ứng dụng của lu huỳnh đi oxit?
- dùng để sản xuất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, diệt nấm mốc.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
-Để điều chế lu huỳnh đi oxit trong phòng thí
nghiệm , chúng ta cần những nguyên liệu gì?
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
1. Trong phòng thí nghiệm
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
-->Na
2
SO
4
+H
--> Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
2. Trong công nghiệp
S + O
2
--> SO
2
Hoá Học 9
a) Dùng quỳ tím ẩm
b) Dùng quỳ tím ẩm
bài tập 3: Kí O
2
và H
2
vì 2 khí này không tác dụng với CaO
bài tập 4
a) CO
2
; O
2
; SO
2
tinh.
c- tiến hành
.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
Bài củ:
Hoạt động 2:
Tính chất hoá học
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: tiến hành thí nghiệm bỏ quỳ tím vào dd axit
clohiđric
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
GV: Tiến hành thí nghiệm kim loại nhôm tác dụng
với dd axit clohiđric
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng trình
phản ứng
GV: giới thiệu về HNO
3
, H
2
SO
4
đặc
GV: Tiến hành thí nghiệm H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng
trình phản ứng
4
+ Cu(OH)
2
CuSO
4
+ H
2
O
* Axit tác dụng với muối tạo thành
muối và nớc( PƯ trung hoà)
4. Axit tác dụng với oxit bazơ
Fe
2
O
3
+ HCl FeCl
3
+ H
2
O
10
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất của SO
2
, viết phơng trình hoá
học để minh hoạ
- Trong thực tế ngời ta dùng nguyên liệu gì để điều
chế SO
2
?
2
Hoá Học 9
trình phản ứng * Axit tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối và nớc.
Hoạt động 3:
Axit mạnh và axit yếu
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:-Dựa vào đâu để phân loại axit mạnh , yếu?
HS: Đọc tham khảo mục " Em có biết ? "
Axit mạnh: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
Axit yếu: H
2
S, H
2
CO
3
Hoạt động 4:
Củng cố
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit 1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị
màu.
2. Axit tác dụng với kim loại
3. Axit tác dụng với bazơ.
4. Axit tác dụng với oxit bazơ
4
; CaCO
3
, H
2
O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
tinh.
c- tiến hành
.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
11
Hoá Học 9
Bài củ:
Hoạt động 2:
Axit clohiđric
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: cho HS quan sát ống nghiệm có chứa axit
clohiđric
GV: - Hãy nêu tính chất vật lí của axit clohiđric
GV: tiến hành nhanh 1 số thí nghiệm thể hiện tính
chất hoá học của axit axit clohiđric
+ bỏ quỳ tím vào dd axit clohiđric
+ Cho Fe tác dụng với axit clohiđric
+ Cho Cu(OH)2 tác dụng với axit clohiđric
+ cho Al2O3 tác dụng với axit clohiđric
GV yêu cầu HS quan sát , nhận xét , rút ra kết luận
về tính chất hoá học của axit clohiđric
- GV: Axit clohiđric có những ứng dụng gì?
+ tác dụng với oxit bazơ
Hoạt động 4:
12
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit 1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị
màu.
2. Axit tác dụng với kim loại
3. Axit tác dụng với bazơ.
4. Axit tác dụng với oxit bazơ
Hoá Học 9
Củng cố
Hoạt động 5:
Hớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn
bài tập 1
a) Zn b) CuO c) BaCl
2
d) ZnO
bài tập 5
a) Fe, CuO, KOH
b) Cu, C
6
H
12
O
6
bài tập 6
- Tính nH2
- Tính nFe và nHCl dựa vào phơng trình => mFe, C
M
13
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit HCl và axit
H2SO4
a) Tính chất hoá học của axit HCl
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
b) Tính chất hoá học của axit H
2
SO
4
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Hoá Học 9
Hoạt động 2
Axit sufuric đặc có những tính chất hoá học riêng
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: tiến hành thí nghiệm kim loại đồng tác dụng
với axit sunfuric đặc
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng và so sánh với axit
sunfuric loãng
GV: gọi HS lên viết phơng trình hoá học
GV: tiến hành thí nghiệm cho đờng vào đáy cốc rồi
cho axit vào từ từ
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng viết phơng trình
hoá học
2
O
Hoạt động 3:
ứng dụng
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS quan sát sơ đồ shk trang 17
GV: Hãy nêu ứng dụng của axit sunfuric
SGK
Hoạt động4:
Sản xuất
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Để sản xuất axit sunfuric chúng ta vần những
nguyên liệu gì?
-Có bao nhiêu công đoạn sản xuất axit sunfuric?
Nói mục đích từng công đoạn. Viết PTPƯ
+ S + O
2
--> SO
2
+ SO
2
+ O
2
--> SO
3
+SO
3
+ H
2
O --> H
4
a) Tính chất hoá học của axit HCl
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
b) Tính chất hoá học của axit
H
2
SO
4
Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Hoá Học 9
Hoạt động 6:
Củng cố
Hoạt động 5: H ớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn Bài tập 3
a) Dùng Ba(OH)2
b) Dùng Ba(OH)2
c) Dùng quỳ tím
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài luyện tập
Tiết 8
Luyện tập:
Tính chất của oxit và axit
A- Mục tiêu
-HS đợc ôn lại các tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ, tính chất hoá học của
axit.
4
+SO
2
+ H
2
O
* Axit sunfuric đặc tác dụng với
nhiều kim loại không giải phóng khí
hiđro
b) Tính háo nớc
H
2
SO
4
đ
C
12
H
22
O
11
C + H
2
O
Hoá Học 9
...................
............ .............. Oxit bazơ
dd axit .................
HS: hoàn thành sơ đồ
GV: Thay các từ và cụm từ trên bằng công thức hoá
Axit
................. ....................
HS: hoàn thành sơ đồ
GV: Thay các từ và cụm từ trên bằng công thức hoá
học sau cho phù hợp: HCl; AlCl
3
+ H
2
; màu đỏ;
AlCl
3
+ H
2
O; AlCl
3
+ H
2
O.
............... .......................
............
.................. .........................
HS: hoàn thành sơ đồ
GV: Viết các phơng trình hoá học thể hiện sơ đồ
trên
Muối+ nớc
Oxit axit Muối Oxit bazơ
Dd axit dd bazơ
2. Tính chất hoá học của Axit
Màu đỏ Muối + H
2
2
; CO
2
BT2:
a) H
2
O; CuO; Na
2
O; CO
2
; P
2
O
5
b) H
2
O; CuO; CO
2
BT3
Dùng nớc vôi trong
BT4:
a) Axit tác dụng với đồng oxit
BT5
1) O
2
2) O
2
3) Na
2
O 4) H
- Tác dụng với nớc
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng ví oxit axit
bài tập 2
Tính chất hoá học của axit
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Hoạt động 5:
Dặn dò
17
Hoá Học 9
* Dặn dò
Nghiên cứu trớc bài thực hành
Tiết 9
Thực hành:
Tính chất của oxit và axit
A- Mục tiêu
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxit, axit.
- Rèn luyện kỉ năng thực hành
- Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hoá học .
B- Chuẩn bị
Hoá chất:- CaO; H
2
O; P; HCl; Na
2
SO
4
hoá chất, hoá cụ cần dùng, cách tiến hành thí
nghiệm , dự đoán trớc hiện tợng của thí nghiệm mà
nhóm mình làm
GV: phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm
18
Hoá Học 9
GV: theo dõi sát HS làm thực hành, giúp đở nếu cần
thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nớc
Cho 1 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm, sau đó thêm
dần 1-2ml nớc
thí nghiệm 2: Phăn ứng của đi photpho penta oxit
với nớc
Đốt 1 ít P đỏ, sau kh P cháy hết, cho 2-3ml nớc vào
bình, đậy nút, lắc nhẹ.
thí nghiệm 3: Nhận biết các dung dịch:, HCl,
Na
2
SO
4
Ghi số thứ tự cho mỗi lọ, lấy mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ
vào giấy quỳ:nếu quỳ tím không đổi màu thì đó là
Na2SO4. Nếu quỳ tím đổi thành màu đỏ, thì đó là
HCl và H
2
SO
4
- Lấy 1ml axit trong mỗi lọ bỏ vào 2 ống nghiệm.
Nhỏ 1-2ml dd BaCl
2
vào 2 ống nghiệm
làm thay đổi màu quỳ tím
+ Kết luận: P
2
O
5
mang tính chất hoá
học của oxit axit
Thí nghiệm 3: Nhận biết các dung
dịch: H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
+ Cách tiến hành: Ghi số thứ tự cho
mỗi lọ, lấy mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào
giấy quỳ:nếu quỳ tím không đổi
màu thì đó là Na
2
SO
4
. Nếu quỳ tím
đổi thành màu đỏ, thì đó là HCl và
H
2
SO
4
Tiết 11
Tính chất hoá học của bazơ
A- mục tiêu
- HS biết đợc tính chất hoá học chung của bazơ
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng của bazơ, phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện kỉ năng làm bài tập tính theo PTPƯ
B- Chuẩn bị
Hoá chất: NaOH, quỳ tím, Cu(OH)
2
, đèn cồn
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ
tinh.
c- tiến hành
.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
Bài củ:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất hoá học của axit Tính chất hoá học của axit
+ Làm đổi màu quỳ tím
+ Tác dụng với nhiều kim loại
+ Tác dụng với bazơ
+ tác dụng với oxit bazơ
Hoạt động 2:
Tính chất hoá học
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: tiến hành thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên giấy quỳ
- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng dd
NaOH
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
GV: Tiến hành thí nghiệm Cu(OH)
2
bị nhiệt phân
huỷ
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng và viết phơng
trình phản ứng
4. bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Cu(OH)
2
CuO + H
2
O
Hoạt động 3 :
Củng cố
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất hoá học của bazơ
- Bazơ tan có những tính chất hoá học nào? Bazơ
không tan có những tính chất hoá học nào?
1. DD Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị
màu.
- Làm quỳ tím hoá xanh
- Làm fenolftalein hoá đỏ
2.DD Bazơ tác dụng với ôxit axit
3. Bazơ tác dụng với axit
4. bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Hoạt động 4:
Hớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn
Bài tập 2:
a) Tất cả b) Cu(OH)
- Bazơ tan có những tính chất hoá học nào? Bazơ
không tan có những tính chất hoá học nào?
1. DD Bazơ làm đổi màu chất chỉ thị
màu.
- Làm quỳ tím hoá xanh
- Làm fenolftalein hoá đỏ
2.DD Bazơ tác dụng với ôxit axit
3. Bazơ tác dụng với axit
4. bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
+ Bazơ tan không bị nhiệt phân
+ Bazơ không tan không làm đỏi
màu chất chỉ thị, không td với oxit
axit
Hoạt động 2:
Tính chất vật lí
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Các em hãy nghiên cứu thông tin sgk để trả lời
tính chất vật lí của Natri hiđroxit
Chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh,
tan nhiều trong nớc và toả nhiệt
Hoạt động 3:
Tính chất hoá học
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: tiến hành thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên giấy quỳ
- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng dd
NaOH
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
GV: đa ra các vd yêu cầu HS lên bảng hoàn thành vì
tính chất này đã học ở các bài trớc
Hoạt động 5: Sản xuất Natri hiđroxit
Hoạt động của GV và HS Nội dung
22
Hoá Học 9
GV:Natri hiđroxit đợc sản xuất bằng phơng pháp
nào? nguyên liệu dùng để sx ?
Hãy viết phơng trình hoá học điện phân muối ăn
2NaCl + H
2
O------>2NaOH +H
2
+
Cl
2
Hoạt động 6:
Củng cố
Hoạt động 5 :
Hớng dẫn và dặn dò
* Hớng dẫn
bài tập 1:
- Dùng quỳ tím
- Dùng H
2
SO
4
bài tập 3
a) Fe(OH)
3
- Làm quỳ tím hoá xanh
- Làm fenolftalein hoá đỏ
2. tác dụng với ôxit axit
Na(OH) +SO
2
Na
2
SO
3
+ H
2
O
3. tác dụng với axit
NaOH + HCL NaCl + H
2
O
Hoá Học 9
Hoạt động 2:
Tính chất
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Tiến hành thí nghiệm
Hoà 1 ít vôi tôi trong nớc, ta đợc 1 chất lỏng màu
trắng có tên là vôi sữa, lọc nớc ta thu đợc 1 chất
lỏng trong suốt, không màu là dd Ca(OH)2
GV: tiến hành thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt dd Ca(OH)2 lên giấy quỳ
- Nhỏ 1-2 giọt fenolftalein vào ống nghịêm đựng dd
NaOH
HS: quan sát, nhận xét hiện tợng
GV: đa ra các vd yêu cầu HS lên bảng hoàn thành vì
thang PH
GV: đa thang PH lên cho HS xem
GV: thông báo
Khi PH càng lớn thì độ bazơ càng lớn còn độ axit
- PH<7 : thì dd mang tính axit
- PH = 7 : thì dd là trung tính
- PH> 7 : thì dd mang tính bazơ
24
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Hãy nêu tính chất hoá học của natri hiđroxit? Viết
phơng trình hoá học minh hoạ
1. làm đổi màu chất chỉ thị màu.
- Làm quỳ tím hoá xanh
- Làm fenolftalein hoá đỏ
2. tác dụng với ôxit axit
Na(OH) +SO
2
Na
2
SO
3
+ H
2
O
3. tác dụng với axit
NaOH + HCL NaCl + H
2
O
Hoá Học 9
càng nhỏ, ngợc lại khi độ PH càng nhỏ thì độ Axit
(1) t0
(2) H
2
O
(3) CO
2
(4) HCl
(5) HNO
3
bài tập 2:
- Dùng nớc
- Dùng quỳ tím
* Dặn dò: Làm bài tập và nghiên cứu trớc bài ột số axit quan trọng
***
Tiết 14
Tính chất hoá học của muối
A- mục tiêu
- HS biết các tính chất hoá học của muối, khái niệm phản ứng trao dổi, điều kiẹn để
các phản ứng trao đổi thực hiện
- Rèn luyện kỉ năng viết phơng trình phản ứng.Biết cách chọn chất tham gia phản
ứng trao đổi để phản ứng thực hiện đợc
b- Chuẩn bị
Hoá chất: dd AgNO
3
; BaCl
2
; H
2
SO