ĐỀ 3
1. Nguyên tử của nguyên tố Z có tổng các hạt cơ bản là 180 hạt, trong đó các hạt mang điện nhiều hơn các hạt không
mang điện là 32 hạt. Tên nguyên tố và số khối của Z là:
A.Brom(Z=35) và A=80. C.XenonZ=54) và A=129. B.Iot(Z=53) và A=125. D.Iot(Z=53 và A=127.
2. Các phân tử sau đề có liên kết cộng hoá trị phân cực:
A. HX,HCl,HBr,HI C. N
2
,Cl
2
,CO
2
,H
2
,F
2
B. N
2
,Cl
2
,HI,H
2
,F
2
D. N
2
,Cl
2
I
2
,H
2
A.280kg B.560kg C.28kg D.56kg
8. Cho Zn vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí E gồm N
2
O và N
2
. Khi pứ kết thúc, cho thêm NaOH vào lại thấy
giải phóng hỗn hợp khí F, hỗn hợp khí F đó là cặp chất nào sau đây?
A. H
2
,NO
2
B. H
2
,NH
3
C. N
2
,N
2
O D. NO,NO
2
.
9. Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tomxơn(J.I.Thomson). Từ khi được phát hiện đến
nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin…
Trong càc câu sau đây câu nào sai?
A.Electron là hạt mang điện âm. B.Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong điều kiện đặc biệt.
C. D.Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử. D.Electron cò khối lượng 9,1095.10
-28
2
13. Trong số các pứ hoá học sau,pứ nào sai?
A. Cl
2
+ Ca(OH)
2 (bột)
= CaOCl
2
+ H
2
O B. 2KClO
3
→
0
t
2KCl + 3O
2
C. 3Cl
2
+ 6KOH = KClO
3
+ 5KCl + 3H
2
O D. 3Cl
2
+ 6KOH
→
0
t
KClO
O = MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O D. HCl + NH
3
= NH
4
Cl
17. Tại sao ddH
2
S trong nước để lâu ngày trở nên vẫn đục vì:
A.H
2
S td với N
2
không khí tạo S không tan. B.H
2
S td với O
2
không khí tạo S không tan.
C.H
2
S td với H
2
O tạo S không tan. D.Một nguyên nhân khác.
18. Vì sao trong tự nhiên có nhiều nguồn sinh ra H
2
thu được 23,9g kết tủa màu đen. Giá trị của m:
A. 6,39g B. 9,63 C. 9,36 D. 93,6
21. Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO
2
vào 250ml dd NaOH 2M. khối lượng muối tạo thành sau pứ là:
A.25,6g B.25,2g C.12,6g D.26,1g
22. Trên một đĩa cân có hai cốc đựng cùng một lượng như nhau của dd H
2
SO
4
đặc(cốc 1) và dd HCl đặc (cốc 2).
Thêm một lượng như nhau của sắt vào hai cốc sau khi pứ kết thúc, vị trí thăng bằng của cân thay đổi như thế nào?
A.Lệch về phía cốc B.Lệch về phía cốc 2 C.Cân ở vị trí cân bằng D.Không xác định được.
23. H
2
SO
4
đặc không thể dùng để làm khô khí ẩm nào sau đây?
A.NH
3
B.HCl C.CO
2
D.H
2
24. H
2
SO
4
98%(d=1,84g/ml) người ta muốn pha loãng H
2
B.O
2
và Cl
2
C.HI và Cl
2
D.NH
3
và HCl
26. Cho phương trình hĩa học:
SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
Vai trị của SO
2
trong phản ứng ny l :
A. Chất khử . B. Chất oxi hĩa .
v tinh thể NaCl D. KMnO
4
, tinh thể , dung dịch HCl đậm đặc .
31. Nhận định nào sau đây là sai ?
A. Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng .
B. Trùng hợp Butađien -1,3 ta được caosu buna .
C. Phản ứng este hóa phản ứng bất thuận nghịch .
D.Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
32. Cho cc chất cĩ cấu tạo sau :
(I). CH
3
=CH-CH
2
-OH (II). CH
3
-CH
2
-COOH (III). CH
3
-CH
2
-COO-CH
3
(IV). CH
3
-CH
2
-CHO (V). CH
3
-CH
C. . . . D. ........
35. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH C. CH
3
-CH
2
-Cl D. CH
3
-COOH
36. Nguyên nhân nào sau đây làm amin tác dụng được với dd nước brom ?
A. Do nhân thơm benzen có hệ thống liên kết pi bền vững.
B.Do ảnh hưởng của nhóm amino (NH
2
) đến nhân benzen .
C. do nhân thơm benZen đấy electron .
D. Do N của nhĩm –NH
2
cịn cặp electron tự do , dễ ht H
+
bao nhiêu este ? A. 3 B. 4 C. 5 D.6
40. Sục khí CO
2
vo dd chứa hai chất CaCl
2
v C
6
H
5
ONa thấy vẩn đục . Nguyên nhân là do tạo thành :
A. CaCO 3 kết tủa . B Phenol kết tinh . C. Ca(HCO
3
)
2
v Ca(C
6
H
5
O)
2
D. dung dịch Na
2
CO
3
qu bo hịa
41. Đun nóng rượu iso-butilic ở 170oC có mặt H
2
SO
4
đậm đặc thì sản phẩm chính l gì ?
thu được 0,14 mol CO
2
v 0,23 mol H
2
O. Số mol của
ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,09 va 0,01 B. 0,01 v 0,09 C. 0,08 v 0,02 D. 0,02 v 0,08.
43.Cho 0,42g este no, đơn chất E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 0,476g muối natri . Vậy công thức cấu tạo
của E có thể l :
A.CH
3
COOC
2
H
5
B C
2
H
5
COOCH
3
C.CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOCH
3
44. Khi đốt cháy một rượu X ta thu được tỉ lể số mol n H
O H
CH
3
O
H
O
H
O H
O H
O
H
A. rượu không no ,đơn chức B. rượu không no , đa chức . C. rượu no đa chức . D. rượu không no
Hy chọn phương án đúng
45. Đốt cháy một amin đơn chức no thu được tỉ lệ số mol
n CO
2
: n H
2
O=2/5. Amin đ cho cĩ tn gọi no dưới đây ?
A. Metylamin B. đi metylamin C. Trimetylamin D. isopropylamin
46. X là rượu nào sau đây , biết rằng khi đun X với KMnO
4
(dư) ta thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất là
kaliaxetat , biết rằng sự oxi hóa liên tiếp rượu bậc nhất sẽ tạo ra axit ccboxilic
A.CH
3
-CH
2
-OH B. CH
3
H
5
OH, (III)CH
3
-CH -CH
3
(IV) H
2
O
(V)C
6
H
5
OH (VI)CH
3
-C
6
H
4
-OH (VII)O
2
N-C
6
H
4
-OH
Dãy các hợp chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều tăng dần tính linh động của H trong nhóm –OH?
A. (I)<(II)<(III)<(IV)<(V)<(VI)<(VII) B. (III)<(II)<(I)<(IV)<(VI)<(V)<(VII)
C. (IV)<(I)<(II)<(III)<(V)<(VI)<(VII) D. (IV)<(I)<(II)<(III)<(VI)<(V)<(VII).
49. Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp 2 hydrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít khí CO
6
C. C
4
H
10
, C
4
H
8
D.C
5
H
12
,C
5
H
10