ĐÁP ÁN 1200 TN THPT - Pdf 42

CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
SORY Q đồng nghiệp và các bạn, do sơ ý nên Up nhầm
bản khơng có đáp án
Chủ đề 1 : BIẾN DỊ
ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1 : Đột biến là những biến đổi:
A. Chỉ xảy ra trên phân tử ADN B. Chỉ xảy ra trên NST
C. Chỉ xảy ra trên các cặp nuclêơtit của gen
D. Xảy ra trên cấu trúc, vật chất di truyền
Câu 2 : Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến
đổi vật liệu di truyền :
1. Những sai sót trong lúc tái bản. 2. Các gen gây đột
biến nội tại. 3. Các yếu tố di truyền vận động.
4. Các quá trình tái tổ hợp di truyền. 5. nh hưởng của
các tác nhân gây đột biến bên trong và ngoài tế bào.
Câu trả lời đúng là :
A. 4 và 5 B. 1 và 5 C. 3 và 5 D. 1,2,3,4 và 5
Câu 3 : Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông
theo mùa.
B. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
C. Người bò bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
D. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên
núi cao.
Câu 4 : Tính chất của đột biến là :
A. Đồng loạt, không đònh hướng, đột ngột.
B. Xác đònh, đồng loạt, đột ngột.
C. Riêng lẽ, đònh hướng, đột ngột.
D. Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác đònh, đột ngột.
Câu 5 : Thể đột biến là :
A. Những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình

lại vật chât di truyền được gọi là:
A. Biến dị tổ hợp C. Đột biến cấu trúc NST
B. Đột biến gen D. Đột biến số lượng NST
Câu 11 : Đònh nghóa nào sau đây đúng :
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một
điểm nào đó của phân tử ADN.
B. ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan
đến một hoặc một số NST trong bộ NST.
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một
điểm nào đó của phân tử ADN.
D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
liên quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G, X các
vò trí ngẫu nhiên trên phân tử ADN.
Câu 12 : Đột biến gen là gì?
A. Tạo ra những alen mới
B. Sự biến đổi một hay một số cặp nuclêôtit trong gen
C. Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen
D. Tạo nên những kiểu hình mới.
Câu 13 : Độ t bi ế n gen là:
A. Những biến đổi trên cấu trúc của gen
B. Loại biến dị di truyền
C. Biến đổi xảy ra trên một hay một số điểm nào đó của phân
tử ADN D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 14 : Phát biểu không đúng về đột biến gen là :
A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit
trong cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính

Câu 2 0 : Đột biến gen phụ thuộc vào :
A. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân.
B. Thời điểm xảy ra đột biến, đặc điểm cấu trúc của gen.
C. Liều lượng của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của
gen. D. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân và đặc
điểm cấu trúc của gen.
Câu 21 : Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào
1. số lượng gen có trong kiểu gen.
2. đặc điểm cấu trúc của gen.
3. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến.
4. sức chống chòu của cơ thể dưới tác động của môi trường.
A. (2), (3) B. (1), (2) C. (2), (4) D. (3), (4)
Câu 22 : Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình
của đột biến gen là đúng?
A. Đột biến gen lặn không biểu hiện được.
B. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dò hợp
C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dò hợp.
D. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
Câu 23 : Đột biến gen trội xảy ra ở tế bào sinh dưỡng sẽ
được biểu hiện như thế nào?
A. Vào hợp tử ở trạng thái dò hợp
C. Được nhân lên trong phạm vi của mô.
B. Tạo thể khảm D. Không có Câu trả lời đúng
Câu 24 : Đột biến gen lặn xảy ra ở tế bào sinh dục sẽ được
biểu hiện như thế nào?
A. Vào hợp tử ở trạng thái dò hợp B. Tạo thể khảm
C. Được nhân lên trong phạm vi của mô.
D. Không có câu trả lời đúng
Câu 25 : Đột biến xảy ra trong … (N : nguyên phân, G : giảm
phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên,

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến giao
tử?
A. Chỉ xảy ra dạng đột biến gen
B. Chỉ xảy ra dạng đột biến cấu trúc NST
C. Xảy ra trong q trình giảm phân tạo giao tử
D. Chỉ xảy ra dạng đột biến số lượng NST
Câu 3 2 : Đột biến xảy ra trong q trình giảm phân của tế
bào sinh dục chín được gọi là:
A. Đột biến tiền phơi B. Đột biến xơma
C. Đột biến giao tử D. Đột biến sinh dưỡng
Câu 33 : Loại đột biến di truyền qua sinh sản hữu tính là
A. ĐB giao tử B. ĐB tiền phôi
C. ĐB xôma D. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi.
Câu 34 : Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu
trúc chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen tổng hợp:
A. Đảo vò trí B. Thêm
C. Mất hoặc thay thế D. Mất hoặc thêm
Câu 35 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên
phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng
A. di truyền qua sinh sản vô tính
B. nhân lên trong mô sinh dưỡng
C. di truyền qua sinh sản hữu tính
D. tạo thể khảm
Câu 36 : Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến xoma, người
ta phải căn cứ vào :
A. Sự biểu hiện của đột biến
B. Mức độ đột biến. C. Cơ quan xuất hiện đột biến.
D. Mức độ biến đổi của vật chất di truyền.
Câu 37 : Đa số các đột biến có hại vì :
A. thường làm mất đi nhiều gen.

A. Thay 1 axit amin này bằng axit amin khác
B. Cấu trúc prôtêin không thay đổi
C. Gián đoạn quá trình giải mã, phân tử prôtêin có thể
không được tổng hợp D. Tất cả các phương án bên
Câu 42 : Trong các đột biến sau đây, đột biến nào gây hậu
quả lớn nhất về mặt cấu trúc?
A. Mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
B. Mất 3 cặp nuclêôtit gần đầu gen
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit vào đoạn ở giữa gen
D. Thay thế một cặp nuclêôtit ở đoạn giữa gen.
Câu 43 : Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng
một cặp nuclêôtit khác loại thì
A. chỉ bộ ba có nuclêôtit thay thế mới thay đổi còn các bộ ba
khác không đổi.
B. toàn bộ các bộ ba nuclêôtit bò thay đổi.
C. nhiều bộ ba nuclêôtit trong gen bò thay đổi.
D. các bộ ba từ vò trí cặp nuclêôtit bò thay thế đến cuối gen
bò thay đổi.
Câu 44 : Đột biến nào sau đây làm cho số lượng từng loại
nuclêơtit và số liên kết hiđrơ của gen khơng thay đổi?
A. Thay cặp nuclêơtit này bằng cặp nuclêơtit khác khơng
cùng loại
B. Đảo vị trí hai cặp nuclêơtit
C. Mất 1 cặp nuclêơtit D. Thêm 1 cặp nuclêơtit
Câu 45 : Kiểu đột biến gen nào không làm thay đổi số liên
kết hrô của gen
A. Thêm 1 cặp Nu B. Mất 1 cặp Nu
C. Đảo vò trí giữa 2 cặp Nu D. Thay thế 1 cặp Nu
Câu 46 : Trường hợp đột biến gen nào sau đây khơng làm
thay đổi số liên kết hiđrơ của gen?

khi xảy ra đột biến
A. Thay thế 1(A-T) = 1(G-X) C. Mất 1 cặp Nu
B. Thay thế 1(G-X) = 1(A-T) D. Thêm 1 cặp Nu
Câu 54 : Đột biến gen đảo vò trí cặp Nuclêôtit số 4 và số 8
dẫn đến hậu quả như thế nào đối với prôtêin tương ứng
A. Thay thế 1 axit aminB. Thay thế 2 (aa)
C. Mất 1 axit amin D. Đảo vò trí 2 (aa)
Câu 55 : Loại đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrơ
của gen khơng thay đổi?
A. Thay 3 cặp A – T bằng 2 cặp G – X
B. Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T
C. Đảo vị trí 2 cặp nuclêơtit D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 56 : Một gen có tỷ lệ A/G = 2/3, tổng hợp được 1 phân tử
prôtêin có 498 axit amin. Nếu sau khi đột biến gen có tỷ lệ
A/G = 66,85%. Đây là dạng đột biến thay thế
A. 1(AT) → 1(GX) B. 1(GX) → 1(AT)
C. 2(AT) → 2(GX) D. 2(GX) → 2(AT)
Câu 57 : Gen A dài 4080A
0
bò đột biến thành gen a. Khi gen
a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398
nuclêôtit. Đột biến trên thuộc dạng
A. mất 1 cặp nuclêôtit. B. thêm 1 cặp nuclêôtit.
C. Thêm 2 cặp nuclêôtit. D. mất 2 cặp nuclêôtit.
Tuyển chọn ƠN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMĐ - Trang 3
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
Câu 58 : Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bò
đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi
loại của gen sau đột biến là :
A. T=A=601, G=X=1199 B. T=A=598, G=X=1202

A. 3902 B. 3898 C. 3903 D. 3897
Câu 65 : Một gen có 3000 nuclêơtit và 3900 liên kết hiđrơ.
Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêơtit, gen tự nhân đơi 3 lần và đã
sử dụng của mơi trường 4199 ađênin, 6300 guanin. Tỉ lệ gen
đột biến trên tổng số gen được tạo ra qua nhân đơi là:
A. 3,125% B. 6,25% C. 7,5% D. 12,5%
Câu 66 : Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrơ. Sau khi
đột biến ở 1 cặp nuclêơtit, gen tự nhân đơi 3 lần và đã sử
dụng của mơi trường 4199 ađênin và 6300 guanin. Dạng đột
biến nào sau đây đã xảy ra?
A. Mất 1 cặp G – X B. Thêm 1 cặp G – X
C. Mất 1 cặp A – T D. Thêm 1 cặp A – T
Câu 67 : Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrơ. Sau khi
đột biến ở 1 cặp nu, gen tự nhân đơi 3 lần và đã sử dụng của
mơi trường 4193A và 6300 guanin. Số lượng từng loại nu của
gen sau đột biến là:
A. A=T= 450; G=X=1050 B. A=T=1050; G=X=450
C. A=T= 599; G=X = 900 D. A=T= 900; G=X = 600
Câu 68 : Một gen dài 3060 ăngstron, trên một mạch gen có
100 ađênin và 250 timin. Gen đột biến thêm 2 cặp G – X và 1 cặp
A – T. Số lượng từng loại nuclêơtit của gen sau đột biến là:
A. A=T=352; G = X =551 B. A=T=351; G = X = 552
C. A=T=550; G = X = 352 D. A=T=549; G = X = 348
Câu 69 : Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột biến
có ribơnuclêơtit loại guanin giảm 1, các loại còn lại khơng
thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã
xảy ra ở gen nói trên?
A. Thêm 1 G – X B. Mất 1 cặp G – X
C. Thêm 1 cặp A – T D. Mất 1 cặp A – T
Câu 70 : Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số

gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm
đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bò đột biến.
Đoạn mất có tỷ lệ A : G = 3 : 2. Gen sau đột biến nhân đôi 3
đợt thì số lượng (A=T, G=X) môi trường cung cấp giảm đi so
với trước đột biến là:
A. 84, 126 B. 126, 84 C. 252, 168 D. 168, 252
Câu 76 : Một gen bò đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20
gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm
đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bò đột biến.
Đoạn mất có tỷ lệ A : G = 3 : 2. Số liên kết hrô đã bò mất
qua đột biến là :
A. 72 B. 78 C. 108 D. 144
Câu 77 : Một gen bò đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20
gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã giảm
đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bò đột biến. Số
axit amin trong polipeptit do gen sau đột biến điều khiển
tổng hợp là :
A. 199 B. 189 C. 198 D. 188
Câu 78 : Một gen dài 3060A
0
, trên một mạch đơn có 100A
và 250T. Gen bò đột biến mất 1 cặp (G-X), số liên kết hóa trò
giữa các đơn phân và số liên kết hrô của gen sau đột biến
lần lượt là
A. 1798, 2353 B. 1796, 2347
C. 1798, 2350 D. 1796, 2352
Câu 79 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư
máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội
chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm
Tuyển chọn ƠN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMĐ - Trang 4

Câu 84: Một loại gen cấu trúc dài 5100ăngstron và có 3900
liên kết hydrơ. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp
G – X bằng 1 cặp A – T. Số lượng từng loại nuclêơtit của gen
sau đột biến là bao nhiêu?
A. A=T= 600; G=X = 900 B. A=T= 901; G=X = 599
C. A=T= 601; G=X = 899 D. A=T= 599; G=X = 901
Câu 85: Một loại gen cấu trúc dài 4080ăngstron và tỉ lệ A/G
= 2/3. Gen bị đột biến mất 1 cặp G-X . Số lượng từng loại
nuclêơtit của gen sau đột biến là bao nhiêu?
A. A=T= 720; G=X= 480 B. A=T= 480; G=X= 719
C. A=T= 719; G=X= 481 D. A=T= 481; G=X= 719
Câu 86: Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên
cơ thể?
A. Đột biến trong giảm phân tạo giao tử
B. Đột biến trong lần ngun phân đầu tiên của hợp tử
C. Đột biến gen trội trong ngun phân của tế bào sinh dưỡng
ở một mơ nào đó
D. Đột biến gen lặn trong ngun phân của tế bào sinh dưỡng
ở một mơ nào đó
Câu 87: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) khơng làm thay đổi axit amin.
B) Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
C)Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin.
D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin.
Câu 88: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến sai nghĩa?
A) Đột biến thay thế 1 cặp (nu) khơng làm thay đổi axit amin.
B) Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
C)Đột biến thay thế 1 cặp (nu) làm thay đổi axit amin.
D) Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin.
Câu 89: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến vơ nghĩa?

A. Trao đổi chéo khơng bình thường giữa các crơmatit
B. Khơng hình thành thoi vơ sắc trong q trình phân bào
C. Rối loạn trong nhân đơi của ADN
D. Nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến
Câu 5 : Ngun nhân bên ngồi gây ra đột biến nhiễm sắc
thể là:
A. Các tác nhân lí, hố học với liều lượng và cường độ phù hợp
B. Tác động của các nhân tố hữu sinh C. Sự thay đổi độ
ẩm của mơi trường D. Cả A, B, C
Câu 6 : Giống nhau giữa đột biến cấu trúc và đột biến số
lượng nhiễm sắc thể là:
A. Làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể
B. Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể
C. Xảy ra trong nhân của tế bào D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 7 : Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến đột biến NST?
1. ADN nhân đôi sai ở một điểm nào đó trên NST.
2. Do NST đứt gãy, đoạn này kết hợp với một NST khác.
3. Sự trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit của cặp NST
đồng dạng.xảy ra ở kì trước giảm phân I.
4. Sự phân li không bình thường của NST, xảy ra ở kì sau
của quá trình phân bào.
5. Sự phá hủy hoặc không xuất hiện thoi vô sắc trong phân bào
A. 2, 3 và 4 B. 3, 4 và 5 C. 2, 4 và 5 D. 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 8 : Đột biến cấu trúc NST là quá trình :
A. thay đổi thành phần prôtêin trong NST
B. thay đổi cấu trúc trên từng NST.
C. biến đổi ADN tại 1 điểm nào đó trên NST.
D. thay đổi cách sắp xếp của ADN trong NST
Câu 9 : Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến cấu
trúc nhiễm sắc thể là:

A. Đột biến dị bội thể B. Mất đoạn NST
C. Lặp đoạn NST D. Đảo đoạn NST
Câu 15 : Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi thành
phần gen trên cùng NST
A. Mất đoạn B. Chuyển đoạn trên cùng NST
C. Lặp đoạn D. Cả a và b đúng
Câu 16 : Loại đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả nghiêm
trọng cho cơ thể là
A. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn B. mất đoạn lớn
C. lặp đoạn và mất đoạn lớn D. đảo đoạn
Câu 17 : Dạng đột biến không làm mất hoặc thêm vật liệu
di truyền là :
A. Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ
B. Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng NST
C. Lặp đoạn và chuyển đoạn D. Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 18 : Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả :
A. Gây chết hoặc làm giảm sức sống.
B. Tăng cường sức đề kháng C. Cơ thể chết khi còn hợp tử
D. Không ảnh hưởng gì tới đời sống của sinh vật.
Câu 19 : Kiểu hình sau đây xuất hiện do đột biến lặp đoạn
trên nhiễm sắc thể là:
A. Bệnh Đao ở người B. Thể mắt dẹt ở ruồi giấm
C. Cánh có mấu ở một số lồi cơn trùng
D. Bệnh bạch cầu ác tính ở người
Câu 20 : Hậu quả di truyền của lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A. Làm tăng cường độ biểu hiện của các tính trạng do có
gen lặp lại C. Tăng cường sức sống cho cơ thể
B. Làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng có gen lặp
D. Làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của các tính
trạng do có gen lặp lại.

sau đây?
A. Thừa 1 nhiễm sắc thể ở 2 cặp tương đồng
B. Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều trở thành có 3 chiếc
C. Thừa 1 nhiễm sắc thể ở một cặp nào đó
D. Thiếu 1 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp
Câu 26 : Đột biến nào sau đây khơng làm thay đổi số lượng
gen phân bố trên nhiễm sắc thể?
A. Chuyển đoạn NST B. Mất đoạn NST
C. Lặp đoạn NST D. Đột biến đa bội thể
Câu 27 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh Đao?
A. Bệnh khơng có liên kết với yếu tố giới tính
B. Do đột biến gen tạo ra C. Do đột biến đa bội tạo ra
D Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra
Câu 28 : Bệnh nào sau đây có thể tìm thấy cả ở người nam
và người nữ?
A. Hội chứng Claiphentơ B. Hội chứng Tơcnơ
C. Hội chứng 3X D. Bệnh bạch tạng
Câu 29 : Giống nhau giữa hội chứng Đao và bệnh ung thư
máu do mất đoạn nhiễm sắc thể ở người là:
A. Chỉ xảy ra ở nữ và khơng có ở nam
B. Chỉ xảy ra ở nam và khơng có ở nữ
C. Đều do đột biến trên nhiễm sắc thể số 21
D. Đều do mất đoạn trên nhiễm sắc thể thường
Câu 30 : Buồng trứng và dạ con khơng phát triển, thường rối
loạn kinh nguyệt, khó có con.
Đó là biểu hiện của người bị bệnh nào sau đây?
A. Bệnh ung thư máu B. Bệnh bạch cầu ác tính
C. Bệnh Claiphentơ D. Bệnh hội chứng 3X
Câu 31 : Đột biến được ứng dụng để cấy gen của nhiễm sắc
thể lồi này sang nhiễm sắc thể lồi khác là:

C. Hội chứng Tơcnơ D. Cả a và b đều đúng.
Câu 38 : Trên thực tế, khơng tìm thấy thể đa bội ở lồi nào
sau đây?
A. Dưa chuột B. Đậu Hà Lan C. Cà độc dược D. Thỏ
Câu 39 : Có một cặp vợ chồng đều có kiểu hình bình thường
nhưng họ sinh được 2 người con gái đều có dạng XO, trong
đó 1 người biểu hiện bệnh mù màu còn người kia không
biểu hiện bệnh mù màu. Có thể giải thích hiện tượng trên
bằng cơ chế nào sau đây?
A. Có sự rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ.
B. Có sự rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ.
C. Có sự rối loạn phân bào giảm phân ở bố và có thể ở cả mẹ
D. Có sự rối loạn phân bào giảm phân I và II ở người mẹ.
Câu 40 : Cơ chế tạo hợp tử có NST giới tính XXY ở người là
do :
A. Chỉ cặp XY ở bố không phân li trong giảm phân
C. Chỉ cặp NST XX ở mẹ không phân li
B. Hội chứng Claiphentơ D. Cả a và b đều đúng.
Câu 41 : Thể đa bội được ứng dụng phổ biến đối với nhóm
đối tượng nào?
A. Cây trồng B. Cây trồng và vật nuôi
C. Vật nuôi D. Cây trồng và visinh vật
Câu 42 : Đặc điểm của cây trồng đa bội chẵn là:
A. Khơng có khả năng sinh sản sinh dưỡng
B. Có các cơ quan sinh dưỡng rất to lớn
C. Khơng có khả năng sinh sản vơ tính
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 43 : Trong số các thể đột biến sau đây, thể khơng tìm
thấy được ở động vật bậc cao là:
A. Thể dị bội ba nhiễm B. Thể dị bội một nhiễm

C. Hồng cầu hình liềm D. Máu khó đông
Câu 50 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư
máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội
chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm
(F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu
(K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L). Thể hình thành do
đột biến đa bội là :
A. A,D,F,G,K B. D,H,K,L
C. B, C, E, F D. Không có
Câu 51 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư
máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội
chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm
(F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu
(K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L). Thể đột biến có
liên quan đến NSTgiới tính :
A. B, D B. F, H C. K, L D. Cả a, b và c
Câu 52 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư
máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội
chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F);
Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K);
Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L). Thể thường xuất hiện ở
nam, ít xuất hiện ở nữ là :
A. A, B B. B, K C. D, K D. E, L
Tuyển chọn ƠN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMĐ - Trang 7
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
Câu 53 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư
máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội
chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F);
Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K);
Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L). Thể 2n + 1 là :

a
.
Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào
cặp NST này không phân li trong lần phân bào II. Các loại
giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là :
A. X
A
X
a
, X
a
X
a
, X
A
, X
a
, O B. X
A
X
A
, X
A
X
a
, X
A
, X
a
, O

mấy loại giao tử có khả năng sống?
A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 6 loại
Câu 64 : Thể tứ bội (4n) ứng với kiểu gen Aaaa có thể cho
mấy loại giao tử có khả năng sống?
A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 6 loại
Câu 65 : Cơ thể mang kiểu gen AAa giảm phân bình thường
có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
A. AA, Aa, aa B. Aaa, Aa, a
C. A, Aa, aa, a D. AA, A, Aa, a
Câu 66 : Cơ thể dò bội thể Aaa tạo ra các loại giao tử có sức
sống sau :
A. A và a B. Aa và a C. Aa và aa D. Aa, aa, A, a
Câu 67 : Cơ thể mang kiểu gen AAaa giảm phân bình
thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
A. AA, Aa, aaa B. AA, Aa, aa
C. AAA, aaa D. AAa, Aa, aa
Câu 68 : Tế bào mang kiểu gen Aaa thuộc thể đột biến nào
sau đây?
A. Dị bội 2n – 2 B. Dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n
C. Thể một nhiễm D. Dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n
Câu 69 : Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể :
A. Dò bội 2n + 1 C. Dò bội 2n + 2 hoặc tứ bội 4n
B. Tứ bội 4n D. Tam bội 3n hoặc tứ bội 4n
Câu 70 : Ở một loài thực vật, khi cho cây tứ bội có kiểu gen
AAaa giao phấn với cây tứ bội có kiểu gen Aaaa; các cây
này giảm phân đều cho giao tử 2n. Số kiểu tổ hợp tạo ra từ
phép lai trên là
A. 36 B. 16 C. 6 D. 12
Câu 71 : Tỷ lệ kiểu gen thu được ở thế hệ lai của phép lai
Aaaa x Aaaa là :

A. 1AAa : 2Aaa : 1aaa B. 11AAaa : 1Aa
C. 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa
D. 1AAAA : 2AAAa : 4Aaaa : 2Aaaa : 1aaaa
Câu 79 : Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa:
A. 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa B. 11AAaa : 1Aa
C. 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa
D. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
Câu 80 : Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai
với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa. Quá trình giảm phân
ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được
tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử
lặn ở đời con là
Tuyển chọn ƠN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMĐ - Trang 8
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
A. 1/6 B. 1/12 C. 1/36 D. 1/2
Câu 81 : Cho biết hạt nâu (N) trội so với hạt trắng (n). Phép
lai nào không tạo được con lại có hạt trắng?
A. NNnn x NNnn B. NNNn x nnnn
C. NNn x Nnnn D. Nnn x NNnn
Câu 82 : Tế bào 2n mang kiểu gen Aa khơng hình thành thoi
vơ sắc trong ngun phân dẫn đến tạo ra kiểu gen nào sau đây
ở tế bào con?
A. AAAA B. aaaa C. AAaa D. Aaa
Câu 83 : Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ bội (5n) chứa bộ
nhiễm sắc thể (NST), trong đó
A. một cặp NST nào đó có 5 chiếc.
B. một số cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
C. tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
D. bộ NST lưỡng bội được tăng lên 5 lần.
Câu 84 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ

thấy có loại hợp tử
chứa 1440 xytozin. Kiểu gen của loại hợp tử nói trên là :
A. BBb B. Bbb C. BBbb D. Bbbb
Câu 91 : Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa,
aa bằng cônsixin có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau
đây : (1) AAAA (2) AAAa
(3) AAaa (4) Aaaa (5) aaaa
A. 1,2,3 B. 1,3,5 C. 1,2,4,5 D. 1,2,3,4,5
Câu 92 : Một người có bộ NST gồm (44A + XXY). Dạng đột
biến này có thể bắt nguồn từ :
A. Bố B. Mẹ C. Bố hoặc mẹ D. Cả bố và mẹ
Câu 93 : Sự rối loạn phân li của một cặp NST tương đồng ở
các tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại
giao tử :
A 2n, n.
B n, 2n +1.
C n, n+1, n-1.
D n+1, n-1
Câu 94 : Xét cặp NST giới tính XY ở một tế bào sinh tinh, sự rối
loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 2 ở cả 2 tế
bào con sẽ tạo thành các loại giao tử mang NST giới tính:
A X và Y.
B XX, YY và O
C XX, YY
D XY, O
Câu 95 : Xét cặp NST giới tính XX ở một tế bào sinh trứng
sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 1
sẽ tạo cho giao tử mang NST giới tính:
A X hoặc O.
B O.

B AAa
1
.
C aaa
1
.
D Aaa
1
.
Câu 100 : Xét cặp NST giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh
sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào
1 sẽ tạo thành giao tử :
A X và O.
B XY và O.
C XX và YY. D X và Y.
THƯỜNG BIẾN
Câu 1 : Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa
được quy đònh bởi một cặp gen. Cây hoa màu đỏ thuần
chủng (RR) trồng ở nhiệt độ 35
0
C cho hoa màu trắng, đời
sau của cây hoa màu trắng này trồng ở 20
0
C thì lại cho hoa
màu đỏ; còn cây hoa màu trắng thuần chủng (rr) trồng ở
nhiệt độ 35
0
C hay 20
0
C đều cho hoa màu trắng. Điều này

0
C
D. Cho hoa đỏ ở 20
0
C và hoa trắng ở 35
0
C
Câu 6 : Câu có nội dung sai sau đây là:
A. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước
mơi trường
B. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với mơi trường
C. Thường biến phát sinh phải thơng qua con đường sinh sản
D. Thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước mơi
trường
Câu 7 : Kiểu gen đồng hợp trội ở cây hoa liên hình biểu hiện màu
hoa trắng khi điều kiện nhiệt độ của mơi trường là:
A. 15
0
C B. 20
0
C C. 30
0
C D. 35
0
C
Câu 8 : Ngun nhân tạo ra thường biến là:
A. Tác động trực tiếp của mơi trường
B. Sự thay đổi cấu trúc của gen
C. Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể
D. Sự thay đổi số lượng của nhiễm sắc thể

Câu 15 : Có thể tìm thấy thường biến:
A. Chỉ ở động vật B. Chỉ ở thực vật
C. Chỉ ở con người D. Ở mọi sinh vật
Câu 16 : Câu có nội dung đúng là :
A. Thường biến không di truyền được còn mức phản ứng thì
di truyền được.
B. Thường biến có ý nghóa trong quá trình chọn lọc tự nhiên
và trong chọn giống
C. Tính trạng có mức phản ứng càng rộng càng kém thích
nghi với các điều kiện sống.
D. Các tính trạng về chất lượng chòu ảnh hưởng nhiều của
môi trường hơn các tính trạng số lượng.
Câu 17 : Loại biến dò nào không di truyền được
A. Đột biến B. Thường biến
C. Biến dò tổ hợp D. Thường biến và biến dò tổ hợp.
Câu 18 : Phát biểu nào sau đây đúng
A. Di truyền là sự truyền đạt các tính trạng
B. Di truyền là sự truyền đạt các thông tin.
C. Con nhận những tính trạng có sẵn từ bố mẹ
D. Tất cả các tính trạng đều được di truyền.
Câu 19 : Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây
quyết đònh?
A. Điều kiện môi trường B. Kiểu gen của cơ thể
C. Mức dao động tính di truyền
D. Phản ứng của kiểu gen trước môi trường
Câu 20 : Câu có nội dung sai là :
A. Trong quá trình di truyền , bố mẹ không truyền cho con
những tính trạng có sẵn mà truyền cho con kiểu gen quy
đònh tính trạng đó.
B. Kiểu gen quy đònh khả năng phản ứng của cơ thể trước

C. Đột biến và biến dò tổ hợp D. ĐB gen, ĐB NST
Câu 27 : Ví dụ khơng thể minh họa cho thường biến là:
A Cây rau mác ở cạn chỉ có lá hình mũi mác, ở dưới nước lại
thêm hình bản dài.
B Người nhiễm chất độc da cam (đioxin)thường sinh con dị
dạng qi thai.
C Người dân sống trên núi cao có nhiều hồng cầu hơn dân
đồng bằng.
D Mật số thỏ, cáo xứ lạnh có bộ lơng trắng vào mùa đơng,
lơng xám và mỏng trong hè.
Câu 28 : Trường hợp nào di truyền được:
A) Thường biến. B) Mức phản ứng.
C) Biến đổi màu sắc của cá trong mơi trường nước.
D) Thấy chanh người tiết nước bọt.
Câu 29 : Dạng biến dị nào sau đây là thường biến:
A Bệnh máu khó đơng ở người.
B Bệnh mù màu ở người.
C Bệnh dính ngón tay thứ 2 và thứ 3 ở người.
D Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét.
Câu 30 : Điểm giống nhau và khác nhau giữa thường biến và
đột biến là :
A Có liên quan đến tác động của mơi trường sống.
B Đều di truyền.
C Xảy ra trong q trình sinh sản.
D Đều khơng gây hại cho cơ thể.
Chủ đề 2 : CHỌN GIỐNG
Câu 1: Kỹ thuật di tryuyền là kỹ thuật được:
A. Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức phân tử.
B. Thao tác trên tế bào nhân sơ. C. Thao tác trên NST
D. Thao tác trên tế bào nhân thực.

C.Tăng cường hiện tượng bién dò tổ hợp
D.Tạo ra các sinh vật chuyển gen, nhờ đó sản xuất với công
suất lớn các sản phẩm sinh học nhờ vi khuẩn.
Câu 8: Trong kỹ thuật di truyền đối tượng thường được sử
dụng làm “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là:
A.Vi khuẩn Escherichia coli. B.Tế bào động vật.
C.Tế bào người. D.Tế bào thực vật.
Câu 9 : Nhiệm vụ của khoa học chọn giống là:
A.Cải tiến các giống vật nuôi , cây trồng hiện có.
B.Cải tiến các giống vật nuôi , cây trồng và vi sinh vật hiện có
C.Tạo ra các giống mới có năng suất cao, sản lượng,
phẩm chất ngày càng tăng, đáp ứng với yêu cầu ngày càng
cao đối với con người.
D.Cải tiến các giống hiện có, tạo ra các giống mới đáp ứng
nhu cầu ngày càng cao của con người
Câu 10: Phương pháp nào dưới đây được sử dụng chủ
yếu để tạo các giống cây trồng mới:
A.Tạo ưu thế lai.
B.Phương pháp lai hữu tính kết hợp đột biến thưcï nghiệm.
C.Lai giữa cây trồng vàcây hoang dại.
D.Nuôi mô thực vật, nuôi cấy bao phấn, hạt phấn.
Câu 11: Phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử
dụng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật?
A.Ưu thế lai. B.Lai khác dòng.
C.Lai giữa loài đã thuần hoá với loài hoang dại.
D.Gây đột biến bằng các tác nhân vật lý, hóa học.
Câu 12: Để gây đột biến ở cây trồng người ta không
dùng cách:
A.Ngâm hạt khô trong dung dòch hoá chất.
B.Tiêm dung dòch hoá chất vào bầu nh.

dựng các nguyên lý cơ bản, các phương pháp khoa học hiện
đại, chính xác cho khoa học chọn giống.
B.Cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống
C.Giải thích được các hiện tượng biến dò tổ hợp.
D.Giải thích được hiện tượng ưu thế lai.
Câu 19: Phương pháp chủ động tạo biến dò trong chọn
giống hiện đại:
A.Lai giống B.Tạo ưu thế lai. C.Gây đột biến nhân tạo
D.Chọn các cá thể biến dò tốt, phát sinh ngẫu nhiên
Câu 20: Kết quả nào dưới đây không phải do hiện tượng
giao phối gần:
A.Hiện tượng thoái hoá.
B.Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dò hợp giảm.
C.Tạo ưu thế lai. D.Tạo dòng thuần.
Câu 21: Cơ sở di truyền học của luật hôn nhân gia đình:
Cấm kết hôn trong họ hàng gần vì:
A.Ở thế hệ sau xuất hiện hiện tượng ưu thế lai.
B.Gen trội có hai có điều kiện át chế sự biểu hiện của gen
lặn bình thường ở trang thái dò hợp.
C.Ở thế hệ sau xuất hiện sự phân ly kiểu hình.
D.Gen lặn có hại xuất hiện ở trạng thái đồng hợp biểu hiện
thành tính trạng có hại .
Câu 22: Người ta sử dụng phương pháp giao phối cận
huyết và tự thụ phấn trong chọn giống chủ yếu để:
A.Củng cố các đặc tính quý, tạo dòng thuần.
B.Tạo giống mới, C.Tạo ưu thế lai.
D.Kiểm tra và đánh giá kiểu gen từng dòng thuần.
Câu 23: Với 2 alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu
gen Aa. Ở thế hệ tự thụ thứ n kết quả sẽ là:
A.AA = aa = ( 1- (1/2)

hiện tượng ưu thế lai.
C.Ở cơ thể dò hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của
các alen lặn có hại, không cho các alen này biểu hiện.
D.Các gen không alen bổ trợ với nhau.
Câu 27: Phương pháp nào dươí đây không được sử dụng
để tạo ưu thế lai
A.Lai khác dòng đơn B.Lai khác dòng kép
C.Lai kinh tế D.Lai cải tiến giống
Câu 28: Trong việc tạo ưu thế lai. Lai thuận, lai nghòch
giữa các dòng thuần chủng có mục đích:
A.Để tìm tổ hợp lai có giá trò kinh tế cao nhất.
B.Đánh giá vai trò tế bào chất trong sự biểu hiện của tính trạng
C.Xác đònh vai trò của các gen trong di truyền liên kết với
giới tính. D.Phátù hiện biến dò tổ hợp.
Câu 29: Lai khác thứ có mục đích
A.Chỉ để sử dụng ưu thế lai B.Chỉ để tạo giống mới.
C.Để sử dụng ưu thế lai và tạo giống mới.
D.Để cải tiến giống
Câu 30: Lai xa là hình thức:
A.Lai khác giống B.Lai khác thứ.
C.Lai khác loài. D.Lai khác dòng
Câu 31: Lai xa được sử dụng phổ biến trong:
A.Chọn giống vi sinh vật B.Chọn giống cây trồng.
C.Chọn giống vật nuôi.
D.Chọn giống vi sinh vật và vật nuôi.
Câu 32: Khó khăn chủ yếu xuất hiện trong lai xa ở thực
vật là do:
A.Không giao phấn được. B.Thời kỳ ra hoa lệch nhau.
C.Sự khác biệt về môi trường sống.
D.Cấu tạo hoa khác nhau.

Câu 37: Trong lai tế bào, người ta nuôi cấy 2 dòng tế bào:
A.Sinh dưỡng khác loài B.Sinh dục khác loài.
C.Sinh dưỡng và sinh dục khác loài.
D.Xôma và sinh dục khác loài
Câu 38: Để tăng tỉ lệ kết hợp giữa 2 tế bào lai trong
phương pháp lai tế bào người ta không dùng tác nhân
nào dưới đây:
A.Virut Xenđê B.Keo hữu cơ Polietilen glycol
C.Xung điện cao áp D.Hocmon thích hợp.
Câu 39 : Để kich thích tế bào lai phát triển thành cây lai
trong phương pháp lai tế bào người ta sử dung:
A.Virut Xenđê B.Keo hữu cơ Polietilen glycol
C.Xung điện cao áp D.Hocmon thích hợp
Câu 40: Ưu thế chính trong lai tế bào so với lai hữu tính là:
A.Tạo được ưu thế lai tốt hơn.
B.Hạn chế được hiện tượng thoái hoá.
C.Lai tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng xa
nhau trong bậc thang phân loại.
D.Khắc phục được hiện tượng bất thụ khi lai xa.
Câu 41: Trong kỹ thuật lai tế bào, tế bào trần là:
A.Các tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục
B.Các tế bào xoma tự do được tách ra khỏi cơ quan sinh dưỡng
C.Các tế bào đã được xử lý hoá chất làm tan màng tế bào.
D.Các tế bào khác loài đã được hoà nhập lại thành tế bào lai
Câu 42: Tác nhân gây đột biến nào sau đây được sử
dụng để tạo thể đa bội:
A.Cac loại tia phóng xạ B.Tia tử ngoại
C.Sốc nhiệt. D.Cơnsixin
Câu 43: Tác nhân gây đột biến nào sau đây cho hiệu quả
đột biến cao nhất?

A)Insulin B)Kháng sinh do nhóm xạ khuẩn tổng hợp
C)Hoomon sinh trưởng ỏ bò D)A và C đúng
CÂU 50: Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa ở
thực vật, người ta sử dụng phương pháp:
A)Gây đột biến đa bội để tạo thể song nhị bội B)Lai tế bào
C)Thực hiện tự thụ phấn D)A và B đúng
Chủ đề 3 : DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Câu 1 : Nghiên cứu di truyền học người có những khó khăn do:
A.khả năng sinh sản của lồi người chậm và ít con
B.bộ nhiễm sắc thể số lượng nhiều, kích thước nhỏ
C.Các lí do xã hội D.tất cả đều đúng
Câu 2: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây khơng đuợc áp
dụng để nghiên cứu di truyền học người:
A.Phương pháp nghiên cứu phả hệ
B.Phương pháp lai phân tích
C.Phương pháp di truyền tế bào
D.Phưong pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 3: Hiện nay người ta hiểu biết khá nhiều về những quy
luật di truyền ở người nhờ phương pháp:
A.Phương pháp nghiên cứu phả hệ
B. Phương pháp lai phân tích
C.Phưong pháp lai thuận nghịch
D.Phương pháp di truyền giống lai
Câu 4 : Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và
kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đốn chính xác một số tật,
bệnh di truyền từ giai đoạn:
A Trước sinh.
B Sơ sinh. C Thiếu niên.
D Trước khi có biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trưởng thành.
Câu 5: một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai

hoặc X
Mh
X
mH
Câu 6 : Mục đích của di truyền y học tư vấn là:
A Chuẩn đốn, cung cấp thơng tin và cho lời khun về khả
năng mắc một loại bệnh di truyền ở thế hệ sau.
Tuyển chọn ƠN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMĐ - Trang 13
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
B Định hướng trong sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu.
C Cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có nguy cơ
mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp.
D Tất cả đều đúng.
Câu 7: Trên phả hệ của một bệnh di truyền do gen lặn trên
nhiễm sắc thể(NST) giới tính X và một bệnh di truyền do trên
NST Y đều thấy biểu hiện ở nam. Làm thế nào để phân biệt
hai hiện tượng này:
A.ở bệnh do gen đột biến trên NST Y bố mắc bệnh sẽ truyền
lại cho tất cả con trai
B.ở bệnh do gen đột biến trên NST Y bố không mắc bệnh sẽ
không bao giờ có con mắc bệnh
C.ở bệnh do gen đột biến trên NST Y sẽ không bao giờ có
con gái mắc bệnh D.tất cả đều đúng
Câu 8 : Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để
phát hiện hội chứng Claiphentơ ở người?
A Nghiên cứu trẻ đồng sinh. B Nghiên cứu di truyền tế bào.
C Phân tích giao tử.
D Nghiên cứu di truyền phân tử
Câu 9: Việc nghiên cứu phả hệ được thực hiện nhằm mục đích
A.Theo dõi sự di truyền của một tính trạng nào dưới đây ở

Câu 16: Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh qua
ba thế hệ:
A.Đột biến gen lặn trên NST thường
B.Đột biến gen lặn trên NST thưòng
C.Đột biến gen lặn trên NST giới tính X
D.Đột biến gen trội trên NST giới tính X
Câu 17: Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bênh qua
bốn thế hệ
A.Đột biến gen lặn trên NST thường
B.Đột biến gen trên NST giới tính Y
C.Đột biến gen trội trên NST thường
D.Đột biến gen trội trên NST giới tính X
Câu 18: Phương pháp nghiên cứu tế bào không thể nghiên
cứu loại bệnh di truyền nào của người:
A.Bệnh do đột biến cấu trúc NST
B.Bệnh do đột biến cấu trúc NST dạng đảo đoạn hay chuyển
đoạn tương hỗ C.Bệnh do đột biến gen
D.Bệnh do bất thường số lượng NST
Câu 19: Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng
phương pháp
A.Nghiên cứu phả hệ B.Nghiên cứu tế bào
C.Di truyền hoá sinh D.Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 20: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép
phát hội chứng tơcnơ ở người
A.Nghiên cứu trẻ đồng sinh B.Nghiên cứu tế bào
C.Nghiên cứu phả hệ D.Di truyền hoá sinh
Câu 21: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép
phát hội chứng claiphentơ ở người
A.Nghiên cứu trẻ đồng sinh B.Nghiên cứu phả hệ
C.Nghiên cứu tế bào D.Di truyền hoá sinh

A.thụ tinh giữa một tinh trùng và hai trứng sau đó hợp tử tách thành
hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thanh một cơ thể
B.thụ tinh giữa hai tinh trùng và một trứng sau đó hợp tử tách
thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể
C.thụ tinh giữa một trứng và một tinh trùng nhưng sau đó hợp tử
tách thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể
D.thụ tiinh giữa hai trứng với hai tinh trùng trong cùng một
lần mang thai, sau đó hợp tử phát triển thành một cơ thể
Câu 27: Đối với y học di truyền học có vai trò
A.Giúp y học tìm hiểu ngun nhân, chẩn đốn và dự phòng
và điều trị một phần cho một số bệnh di truyền và một số các
dị tật bẩm sinh trên người
B.Giúp y học tìm hiểu ngun nhân chuẩn đốn và dự phòng
cho một số bệnh di truyền và một số các dị tật bẩm sinh trên
người
C.Giúp y học tìm hiểu ngun nhân và chuẩn đốn cho một
số bệnh di truyền và một số bệnh tật bẩm sinh trên người
D.Giúp y học tìm hiểu ngun nhân và cơ chế của một số
bếnh di truyền trong những gia đình mang đột biến
Câu 28: Phát biểu nào dưới đây về di truyền trong y học là
khơng chính xác:
A.nhiều tật bệnh di truyền và các dị tật bẩm sinh liên quan
đến đột biến NST hoặc đột biến gen
B.bằng các phương pháp và kĩ thuật hiện đại đã có thể chuẩn
đốn sớm và chính xác các bệnh di truyền thậm chi
ngay từ giai đoạn bào thai
C.Một số bệnh di truyền hiện đã có phương pháp điều trị cụ thể
D.Có thể dự đốn khả năng xuất hiện các tật bệnh di truyền
trong những gia đình mang đột biến
Câu 29: Bệnh bạch tạng ở người gây ra do

B.Máu của người này bị thiếu chất sinh sợi huyết nên khơng
bị tổn thương chảy máu, máu sẽ khơng đơng được
C.Bệnh gặp phổ biến ở người nam, rất hiếm gặp ở nữ
D.Đây là bệnh di truyền duy nhất có thể chữa được
Câu 35: Nếu một bệnh di truyền khơng thể chữa được thì cần
phải làm gì:
A.Ngăn chặn hậu quả cho con cháu bằng cách khơng sinh đẻ
B.Ngăn chặn hậu quả cho con cháu bằng cách cấm kết hơn
gần, hạn chế sinh đẻ
C.Khơng cần đặt vấn đề này ra vì bệnh nhân sẽ chết
D.Khơng có phương pháp nào cả
Câu 36: Để điều trị cho người mắc bềnh máu khó đơng,
người ta đã:
A.Sửa chữa cấu trúc của gen đột biến
B.Thay gen đột biến bằng gen bình thường
C.Tiêm chất sinh sợi huyết
D.Làm mất đoạn NST chứa gen đột biến
Câu 37: Một bác sĩ cho rằng một bệnh nhân của ơng ta mắc hội
chứng Đao, làm thế nào để khẳng định chẩn đốn của bác sĩ:
A.Căn cứ trên đặc điểm kiểu hình của bệnh nhân
B.Sử dụng phương pháp nghiên cứu tế bào
C.Sử dụng phương pháp nghiên cưú phả hệ
D.Sử dụng phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 38: Hai trẻ đồng sinh cùng trứng nhưng có sự khác biệt
về một tính trạng hoặc bệnh nào đó. Giải thích hiện tượng
này như thế nào:
A.Do đột biến tiền phơi xảy ra ở một trong hai bào thai
B.Do sự khác biệt đối với hệ gen ngồi nhân
C.Do tác động mơi trường sống D.Tất cả đều đúng
Câu 39: Hai trẻ đồng sinh cùng trứng có kiểu gen và giới tính

Câu 3 : Vai trò của axit nuclêic là:
A Tham gia cấu tạo chất nguyên sinh
B Tham gia cấu tạo hoocmon
C Sinh sản và di truyền
D Tất cả đều đúng
Câu 4 : Điều không đúng khi nói về prôtêin và axit nuclêic là:
A Đại phân tử hữu cơ
B Hợp chất không chứa cacbon
C Là vật chất chủ yếu của sự sống D Đa phân tử
Câu 5 : Vật thể sống có vai trò nào sau đây?
A Có khả năng tự đổi mới
B Tự sao chép, tự điều chỉnh
C Tích luỹ thông tin di truyền
D Tất cả các đặc điểm trên
Câu 6 : Hợp chất hữu cơ chỉ có ba nguyên tố C, H, O là:
A Cacbua hiđro
B Saccarit
C Axit amin
D Axit nuclêic
Câu 7 : Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên quả
đất qua các giai đoạn tiến hoá lần lượt là:
A Hoá học và tiền sinh học
B Tiền sinh học và hoá học
C Hoá học, tiền sinh học và sinh học
D Sinh học, hóa học và tiền sinh học
Câu 8 : Các hợp chất cao phân tử hoà tan trong nước tạo
thành các dung dịch keo được gọi là:
A Côaxecva
B Hợp chất hữu cơ cao phân tử
C Prôtêin

A Prôtêin B Prôtêin và axit nuclêic
C Axit nuclêic D
carbon hydrat
Câu 13 : Các vật thể sống đang tồn tại trên trái đất là.....
(Đ: những hệ khép kín, M: những hệ mở), có cơ sở vật
chất chủ yếu là.....(P: các đại phân tử prôtêin, N: các đại
phân tử axit nuclêic, PN: các đại phân tử prôtêin và axit
nuclêic) có khả năng tự đổi mới, tự sao chép, tự điều
chỉnh, tích luỹ thông tin di truyền.
A Đ, PN
B M, P
C M, N
D M, PN
Câu 14 : Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá
trình tiến hóa của các hợp chất của..... (N: axit nuclêic, P:
prôtêin, C: cacbon) dẫn tới sự hình thành tương tác giữa các
đại phân tử..... (H: vô cơ và hữu cơ, P: prôtêin, N: axit
nuclêic, PN: prôtêin và axit nuclêic) có khả năng..... (S: sinh
trưởng, sinh sản và cảm ứng, V: vận động, sinh trưởng và
cảm ứng, T: tự nhân đôi, tự đổi mới).
A C, PN, T
B N, H, S
C P, P, V
D C, N, T
Câu 15 : Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có:
A Mêtan (CH
4
) và amôniac (NH
3
). C Xianôgen (NH

những dung dịch keo.
D Hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau đông tụ lại thành
những giọt rất nhỏ.
Câu 18 : Các nguyên tố nào sau đây phổ biến nhất của cơ
thể sống:
A N, P, K, ca.
B C. H, O, N.
C C. H, O, N, Cu, Zn.
D C. H, O, N, N, P, K, Mg
Câu 19 : Hợp chất được xem là thành phần chủ yếu, cấu
trúc nên vật thể sống là:
A Gluxit, lipit, prôtêin.
B ADN, ARN.
C Prôtêin, axit nuclêic.
D ADN và nhiễm sắc thể.
Câu 20 : Hai mặt biểu hiện trái ngược nhưng thống nhất
của quá trình trao đổi chất là:
A Đồng hoá và dị hoá
B Cảm ứng và sinh sản
C Vận động và dinh dưỡng
D Sinh sản và phát triển
Câu 21 : Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là:
A Tự biến đổi thành phần cấu tạo của cơ thể sống.
B Tự duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.
C Tự sinh sản ra các vật thể giống nó.
D Khả năng ổn định cơ chế sinh sản.
Câu 22 : Vai trò điều chỉnh các quá trình sinh lí, sinh hoá
của các vật thể sống do vật chất nào sau đây thực hiện?
A Các phân tử prôtêin
B Các chất hưu cơ

B Tiến hoá lí học
C Tiến hoá lí - hoá học
D Tiến hoá tiền sinh học
Câu 28: Quả đất đã phải trải qua giai đoạn tiến hoá nào
sau đây để biến đổi từ những chất vô cơ nguyên thuỷ đến
tạo ra những sinh vật đầu tiên?
A Tiến hoá tiền sinh học
B Tiến hoá hoá học
C Tiến hoá hoá học và tiến hoá tiền sinh học
D Tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học
Câu 29: Trong các giai đoạn tiến hoá của quả đất, thì giai
đoạn có thời gian kéo dài nhất là:
A Tiến hoá hoá học
B Tiến hoá lí học
C Tiến hoá tiền sinh học
D Tiến hoá sinh học
Câu 30: Ở cơ thể sống prôtêin đóng vai trò quan trọng trong:
A Hoạt động điều hoà và xúc tác B Sự di truyền
C Cấu tạo của enzim và hoocmon D Sự sinh sản
Câu 31: Trong các dấu hiệu của hiện tượng sống, dấu hiệu
nào không thể có ở vật thể vô cơ?
A Sinh trưởng B Trao đổi chất và sinh sản
C Vận động D Vận động và cảm ứng
Câu 32 : Trong giai đoạn tiến hóa hoá học đã có:
A Hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên
B Tạo thành các côaxecva
C Xuất hiện các enzim
D Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vô cơ theo
phương thức hoá học
Câu 33 : Giai đoạn tiến hoá hoá học từ những chất vô cơ đã

B Sự tạo ra các hợp chất saccarit
C Sự tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ
D Sự tích luỹ các nguồn năng lượng tự nhiên
Câu 39: Trong giai đoạn đầu của quá trình tiến hoá tiền
sinh học nhân tố nào đã giúp cho các côaxecva ngày càng
tiến hoá và hoàn thiện hơn?
A Nguồn năng lượng tự nhiên
B Tác động của chọn lọc tự nhiên
C Sự tổng hợp các hợp chất hữu cơ mới
D Tác động của các yếu tố phóng xạ
Câu 40 : Hoạt động nào sau đây được xem cơ bản nhất để
các côaxecva tiếp tục duy trì là một hệ thống hở, biến đổi
và hoàn thiện?
A Trao đổi chất
B Sinh sản và di truyền
C Cảm ứng và vận động
D Phân giải chất có trong thành phần của côaxecva
Câu 41 : Hoạt động trao đổi chất của các coaxecva với môi
trường được tăng cường mạnh mẽ bắt đầu từ hiện tượng
nào sau đây của nó?
A Hình thành màng bán thấm
B Tích luỹ thông tin di truyền
D Xuất hiện cơ chế tự sao chép C Sự xuất hiện các enzim
Câu 42: Khả năng tự bảo vệ của côaxecva trở nên hoàn
thiện hơn trước tác động của môi trường nhờ có:
A Sự cảm ứng với môi trường
B Tác động của chọn lọc tự nhiên
C Khả năng tự đổi mới thành phần
D Sự xuất hiện lớp màng bán thấm
Câu 43: Hiện nay sự sống trên quả đất đang xảy ra quá

thành trong giai đoạn:
A Tiến hố hố học.
B Tiến hố lí học.
C Tiến hóa tiền sinh học.
D Tiến hố sinh học.
Câu 47: Trong giai đoạn tiến hố tiền sinh học, sự hình
thành cấu trúc màng từ các prơtêin và lipit có vai trò:
A Phân biệt cơaxecva với mơi trường xung quanh.
B Thơng qua màng, cơaxecva thực hiện trao đổi chất mơi
trường chung quanh.
C Làm cho q trình tổng hợp và phân biệt chất hữu cơ diễn
ra nhanh hơn.
D A và B đều đúng.
Câu 48: Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những
dạng giống chúng, di truyền đặc điểm của chúng cho thế
hệ mai sau là:
A Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép.
B Sự xuất hiện các enzim.
C Sự hình thành các cơaxecva
D Sự hình thành các nuclêơtit.
Câu 49: Ngày nay khơng còn khả năng sự sống tiếp tục hình
thành từ chất vơ cơ theo phương thức hố học nữa vì:
A Thiếu những điều kiện lịch sử cần thiết.
C Chất hữu cơ hiện nay trong thiên nhiên chỉ được tổng hợp
theo phương thức sinh học trong các cơ thể sống.
B Nếu chất hữu cơ được hình thành ngồi cơ thể sống sẽ bị vi
khuẩn phân hủy
D A, B, C đều đúng.
Câu 50: Sự hình thành các hợp chất hữu cơ trong giai
đoạn tiến hố hố học tn theo quy luật:

D Sự đơng tụ.
Câu 54: Một trong các dấu hiệu của cơ thể sống là tích luỹ
thơng tin di truyền. Thực chất của q trình này là:
A Hàm lượng ADN trong tế bào ngày càng lớn.
B Cấu trúc của axit nuclêic được bảo tồn.
C Cấu trúc của ADN ngày càng phức tạp hơn và biến hố đa
dạng so với dạng ngun mẫu.
D Q trình tổn hợp prơtêin ngày càng hồn thiện.
Câu 55: Theo quan niệm hiện đại, phát sinh sự sống là
q trình tiến hố các hợp chất của cacbon theo thứ tự sau:
A Gluxit -> Lipit -> prơtêin.
B C -> Lipit -> Prơtêin -> axit nuclêic.
C CH -> CHO -> CHOH -> CHONMg
D C -> CH -> CHO -> CHOH.
Chủ đề 5 : PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG
Câu 1 Di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã
để lại trong các lớp đất đá được gọi là:
A Sinh vật cổ.
B Sinh vật ngun thủy.
C Cổ sinh vật học.
D Hố thạch.
Câu 3 Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu
và những hố thạch điển hình, người ta chia lịch sử sự
sống đã trải qua:
A Sáu đại.
B Năm đại.
C Bốn đại.
D Ba đại.
Câu 4 Đại xuất hiện sớm nhất của quả đất là:
A Đại Thái cổ

D B và C đều đúng
Câu 10 Đại Trung sinh gồm các kỉ:
A Cambri - Silua - Đêvôn
B Tam điệp - Đêvôn - Phấn trắng
C Tam điệp - Giura - Phấn trắng
D Cambri - Than đá - Pecmơ
Câu 11 Sự hình thành loài mới theo Lamac là:
A Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian,
dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân li
tính trạng.
B Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung
gian,qua việc tích luỹ các biến đổi nhỏ do ngoại cảnh.
C Loài mới được hình thành nhanh chóng, dưới tác dụng của
ngoại cảnh.
D Loài mới được hình thành nhanh chóng, dưới tác dụng của
tập quán hoạt động
Câu 12 Đặc điểm đặc trưng về địa chất, khí hậu của quả
đất ở đại Thái cổ là:
A Vỏ quả đất và khí hậu chưa ổn định
B Khí hâu trở nên rất khô hạn
C Biển thu hẹp, đất liền mở rộng
D Mưa rất ít
Câu 13 Sự sống của đại Thái cổ có đặc điểm nào sau đây?
A Sinh vật đa bào phát triển phong phú
B Một số ít sinh vật đã chuyển lên ở cạn
C Sự sống tập trung dưới nước
D Chưa có sinh vật
Câu 14 Trong đại Nguyên sinh có đặc điểm nào sau đây?
A Chỉ có thực vật, động vật chưa hình thành
B Thực vật đa bào chiếm ưu thế

mạnh ở giai đoạn nào sau đây?
A Kỉ Tam điệp và kỉ Phấn trắng
B Kỉ Tam điệp
C Kỉ Tam điệp và kỉ Giura
D Kỉ Giura và kỉ Phấn trắng
Câu 21 Đặc điểm địa chất, khí hậu có ở kỉ Thứ 4 của đại
Tân sinh là:
A Khí hậu ấm áp và kéo dài suốt kỉ
B Các khu rừng mở rộng và khí hậu mát mẻ
C Có nhiều băng hà
D Vỏ quả đất biến động dữ dội
Câu 22 Hiện tượng có ở kỉ Tam điệp trong đại Trung sinh là:
A Quyết thực vật và lưỡng cư bị tiêu diệt dần
B Cá xương phát triển, cá sụn thu hẹp
C Thằn lằn, rùa, cá sấu xuất hiện
D Tất cả các hiện tượng trên
Câu 23 Đẻ nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh vật
người ta dựa vào:
A Di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại
trong các lớp đất đá B Các hóa thạch
C Sự phân bố đa dạng của các loài động thực vật ngày nay
D Sự có mặt cảu loài người và ngành thực vật hạt kín
Câu 24 Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử
quả đất căn cứ vào:
A Sự dịch chuyển của các đại lục
B Xác định tuổi của các lớp đất và hoá thạch
C Những biến đổi lớn về địa chất và các khí hậu và các hoá
thạch điển hình
D Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ
Câu 25 Động vật đa bào bắt đầu chiếm ưu thế so với động

D Xuất hiện dương xỉ có hạt.
Câu 31 Sự kiện xảy ra ở kỉ Đevôn của đại Cổ sinh có ảnh
hưởng rất lớn đến quá trình phát triển của sinh giới là:
Tuyển chọn ÔN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMÑ - Trang 19
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
A Sự di cư hàng loạt của động vật lên cạn.
B Nhiều dãy núi lớn xuất hiện.
C Dương xỉ thay thế quyết trần
D Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm.
Câu 32 Lưỡng cư đầu cứng xuất hiện vào giai đoạn nào
sau đây của đại Cổ sinh?
A Đầu kỉ Đêvôn.
B Cuối kỉ Đêvôn.
C Đầu kỉ Xilua.
D Cuối lỉ Xilua.
Câu 33 Sự hình thành hạt ở thực vật bắt đầu có ở giai
đoạn nào sau đây?
A Kỉ Xilua thuộc đại Cổ sinh. B Kỉ Thứ 3 thuộc đại Tân sinh
C Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh.
D Kỉ Than đá thuộc đại Cổ sinh.
Câu 34 Sự kiện xảy ra ở kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh?
A Quyết khổng lồ bị tiêu diệt.
B Cây hạt trần xuất hiện.
C Xuất hiện bò sát răng thú.
D Cả 3 sự kiện trên.
Câu 35 Quyết khổng lồ bị tiêu diệt ở kỉ Pecmi thuộc đại
Cổ sinh vì lí do nào sau đây?
A Sâu bọ phát triển quá nhiều ăn cây quyết.
B Mưa nhiều làm xói mòn đất và quyết bị chết.
C Khí hậu khô và lạnh dẫn đến quyết không thích nghi được.

A Thú ăn sâu bọ.
B Thú mỏ vịt.
C Bò sát răng thú.
D Lưỡng cư đầu cứng.
Câu 42 Cây hạt trần và bò sát phát triển cực thịnh ở giai
đoạn nào sau đây?
A Đại Cổ sinh.
B Đại trung sinh.
C Đại Tân sinh.
D Đại Nguyên sinh.
Câu 43 Nhóm thú có nhóm thai được xem là cổ sơ nhất là:
A Thú ăn thịt.
B Thú gặm nhấm.
C Thú ăn hoa quả.
D Thú có túi.
Câu 44 Những đại diện đầu tiên của chim cổ có mang
nhiều đặc điểm của ;
A Bò sát.
B Sâu bọ.
C Ếch nhái.
D Động vật có xương thuỷ sinh
Câu 45 Chim cổ xuất hiện vào giai đoạn nào sau đây?
A Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh.
B Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh.
C Kỉ Thứ ba thuộc đại Tân sinh.
D kỉ Thứ tư thuộc đại Tân sinh.
Câu 46 Dạng bò sát đầu tiên xuất hiện trên quả đất có đặc
điểm gì sau đây?
A Đẻ con.
B Đẻ trứng.

Câu 52 Phát biểu nào dưới đây về các biến động khí hậu
và địa chất là không đúng:
A Sự phát triển của băng hà là một nhân tố ảnh hưởng mạnh tới
khí hậu, khí hậu lạnh tương ứng với sự phát triển của băng hà.
B Mặt đất có thể bị nâng lên hay sụt xuống do đó biển rút ra
xa hoặc tiến sâu vào đất liền.
C Các đại lục có thể dịch chuyển theo chiều ngang làm thay
đổi phân bố đất liền.
Tuyển chọn ÔN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMÑ - Trang 20
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
D Chuyển động tạo núi thường kèm theo động đất và núi lửa
nhưng không làm phân bố lại đại lục và đại dương.
Câu 53 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về đại Thái cổ:
A Bắt đầu cách đây khoảng 3500 triệu năm, kéo dài khoảng
900 triệu năm.
B Vỏ quả đất chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội.
C Sự sống đã phát sinh với sự có mặt của than chì và đá vôi.
D Đã có hầu hết đại diện ngành động vật không xương sống.
Câu 54 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về đại Nguyên sinh
A Bắt đầu cách đây 2600 triệu năm, kéo dài 2030 triệu năm.
B Những đợt tạo núi lửa đã phân bố lại đại lục và đại dương
C Đã có đại diện hầu hết các ngành động vật không xương sống
D Đã xuất hiện các thực vật ở cạn đầu tiên.
Câu 55 Sự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào:
A Kỉ Cambri.
B Kỉ Đêvôn.
C Kỉ Than đá.
D Kỉ Xilua.
Câu 56 Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống là:
A Cá giáp.

triển của dương xỉ có hạt.
C Không bị tàn phá bởi sâu bọ bay
D Hình thành những sa mạc lớn, có những trận mưa lớn xen
kẽ với những kì hạn hán kéo dài.
Câu 62 Sự xuất hiện của sâu bọ bay trong kỉ Giura tạo
điều kiện cho:
A Sự phát triển ưu thế của bò sát khổng lồ.
B Sự tuyệt diệt của quyết thực vật.
C Cây hạt trần phát triển mạnh.
D Sự xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim.
Câu 63 Cây hạt kín xuất hiện vào kỉ:
A Tam điệp.
B Giura.
C Cambri.
D Phấn trắng.
Câu 64 Đại Trung sinh là đại phát triển ưu thế của cây
hạt trần và nhất là bò sát vì:
A Khí hậu ẩm ướt làm các rừng quyết khổng lồ phát triển làm
thức ăn cho bò sát.
B Đời sống trên đất liền thuận lợi cho sự phát triển hơn ở
dưới biển.
C Biển tiến sâu vào đất lìên, cá và thân mềm phong phú làm
cho bò sát quay lại sống dưới nước và phát triển mạnh.
D Ít biến động lớn về địa chất, khí hậu khô và ẩm tạo điều
kiện phát triển của cây hạt trần, sự phát triển này kéo theo sự
phát triển của của bò sát đặc biệt là bò sát khổng lồ.
Câu 65 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về kỉ đại
Phấn trắng?
A Khí hậu khô, các lớp mây mù dày đặc trước đây đã tan đi.
B Bò sát tiếp tục thống trị, thú có nhau thai đã xuất hiện.

A Khí hậu khô tạo ra sự di cư.
B Diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện cac đồng cỏ.
C Xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát
triển, mực nước biển rút xuống.
D Sự can thiệp của tổ tiên loài người.
Câu 71 Trong lịch sử phát triển của sinh giới, kỉ có thời
hạn ngắn nhất là:
A Kỉ Thứ tư.
B Kỉ Thứ ba.
C Kỉ Đevôn.
D Kỉ Giura.
Câu 72 Nhận xét nào dưới đây rút ra từ lịch sử phát triển
của sinh vật là không đúng?
Tuyển chọn ÔN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMÑ - Trang 21
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
A Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát
triển của vỏ quả đất.
B Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đén sự biến
đổi trước hết là ở động vật và qua đó ảnh hưởng tới thực vật.
C Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ
chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lí.
D Sự chuyển đời sống từ dưới nước lên đời sống trên cạn đã
đánh dấu một bước quan trọng trong q trình tiến hố.
Câu 73 Đặc điểm nào dưới đây là khơng đúng cho kỉ
Đêvơn:
A Cách đây 370 triệu năm.
B Nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hố thành khí hậu lục địa
khơ hanh và khí hậu ven biển ẩm ướt.
C Quyết trần tiếp tục phát triển và chiếm ưu thế.
D Cá giáp có hàm thay thế cá giáp khơng có hàm và phát

A Sự chuyển đời sống từ nước lên cạn của động, thực vật.
B Xuất hiện dương xỉ có hạt và lưỡng cư đầu cứng.
C Sự phát triển mạch của cây hạt trần và nhất là bò sát.
D Sự ưu thế tuyệt đối của sâu bọ.
Câu 79 Bò sát khổng lồ bị tiêu diệt ở giai đoạn nào sau đây?
A Kỉ Thứ ba thuộc đại Tân sinh.
B Kỉ Thứ tư thuộc đại Tân sinh.
C Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh.
D Kỉ Giura thuộc đại Trung sinh.
Câu 80 Kỉ Thứ tư thuộc đại Tân sinh được đánh dấu bằng
sự kiện nào sau đây?
A Sự tiêu diệt của bò sát khổng lồ.
B Sự xuất hiện của thú.
C Sự xuất hiện của lồi người
D Sự xuất hiện của cây hạt kín.
Chủ đề 6 : NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
Câu 1: Đóng góp quan trọng nhât của học thuyết Lamac là:
A.Giải thich được sự đa dạng phong phú của sinh giới bằng
thuyết biến hình
B.Lần đầu tiên giải thích sự tiến hoá của sinh giới một cách
hợp lý thông qua vai trò của chọn lọc tự nhiên, di truyền và
biến dò
C.Nêu bật vai trò của con người trong lòch sử tiến hoá
D.Chứng minh sinh giới là kết quả của một quá trình phát
triển có tính kế thừa lòch sử
Câu 2: Theo Lamac, dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến
hoá hữu cơ là:
A.Sự biến đổi của các loài dưới tác dụng của ngoại cảnh.
B.Sự tich luỹ các biến dò có lợi, đào thải các biến dò có hại
dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.

Câu 6 : Theo Lamac các đặc điểm thích nghi trên cơ thể
sinh vật là do:
A.Trên cơ sở biến dò, di truyèàn và chọn lọc, các dạng kém
thich nghi bò đào thải, chỉ còn lại những dạng thich nghi nhất.
B.Ngoai cảnh thay đổi chậm và sinh vật có khả năng thích
nghi kòp thời do đó không có dạng nào bò đào thải.
C.Đặc điểm cấu tạo biến đổi theo nguyên tắc cân bằng dưới
tác dụng của đièu kiện ngoại cảnh.
D.Sinh vật vốn có khả năng thich nghi với sự biến đổi của
ngoại cảnh.
Câu 7: Theo Lamac, cơ chế tiến hóa là:
Tuyển chọn ƠN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMĐ - Trang 22
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
A.Sự tich luỹ dần các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh.
B.Sự cố gắng vươn lên hoàn thiện của sinh vật.
C.Sự di truyền các đặc tinh thu được trong đời sống cá thể
dưới tác dụng của ngoại cảnh hay do tập quán hoạt động của
động vật.
D.Sự tích luỹ nhanh chóng các biến đổi dưới tác động của
ngoại cảnh
Câu 8: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dò cá thể là
A.Đác Uyn B.Menđen C.Lamac D.Kimura
Câu 9: Theo Đácuyn, nguyên liệu chủ yếu của chọn
giống và tiến hoá là:
A.Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại
cảnh. B.Biến dò cá thể hay xác đònh
C.Biến dò cá thể hay không xác đònh.
D.Biến đổi đồng loạt hay xác đònh.
Câu 10: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn
cho khoa học:

A.Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
dưới tác dụng của chọn tự nhiên, theo con đường phân ly
tính trạng từ một nguồn gốc chung.
B.Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian,
thông qua việc tich luỹ những biến đổi nhỏ trong một thời
gian dài tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh.
C.Loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của
ngoại cảnh.
D.Loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của
sự thay đổi tập tính của động vật.
Câu 15: Tồn tại chính trong học thuyết Đácuyn là:
A.Chưa giải thích thành công cơ chế hình thành đặc điểm
thich nghi.
B.Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dò và cơ chế di
truyền của các biến dò.
C.Chưa đánh giá đầy đủ vai trò của chọn lọc tự nhiên trong
quá trình tiến hoá.
D.Chưa đi sâu vào cơ chế quá trình hình thành loài mới.
Câu 16: Phát biểâu nào dưới đây không đúng về tính chất
và vai trò đột biến?
A.Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể
B.Đột biến thường ở trạng thái lặn.
C.Chỉ đột biến gen trội mới được xem là nguồn nguyên liệu
chủ yếu của quá trình tiến hoá.
D.Giá trò thích nghi của một đột biến có thể thay đổi còn tùy
tổ hợp gen.
Câu 17: Các nòi, các loài phân biệt nhau bằng:
A.Các đột biếùn nhiễm sắc thể.
B.Các đột biến gen lặn. C.Một số các đột biến lớn.
D.Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ.

Câu 23: Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:
A. Đột biến cấu trúc NST C.Biến dò tổ hợp.
Tuyển chọn ƠN TẬP SINH HỌC TỐT NGHIỆP THPT GV : Nguyễn Văn Tiến NTT–Lưu Hồng Minh HMĐ - Trang 23
CSBDVH TIẾN ĐẠT – Tel : 0773.941919 –0773. 872666 KHU LẤN BIỂN D2 – CĂN 48-49(gần SỞ GIÁO DỤC-KG)
B.Đột biến số lượng NST D.Đột biến gen.
Câu 24: Nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:
A.Biến dò tổ hợp. B.Biến dò đột biến
C.Thường biến. D.Đột biến gen tự nhiên.
Câu 25: Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu
thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách:
A.Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể.
B.Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thich nghi.
C.Trung hoà tính có hại của đột biến.
D.Tạo ra vô số biến dò tổ hợp.
Câu 26: Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được
xem là nhân tố tiến hoá cơ bản?
A.Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
B.Tạo ra vô số dạng biến dò tổ hợp.
C.Làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.
D.Tạo ra những tổ hợp gen thich nghi.
Câu 27: Vì sao giao phối không ngẫu nhiên được xem là
nhân tố tiến hoá cơ bản?
A. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
B.Tạo ra vô số dạng biến dò tổ hợp.
C.Làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.
D.Tạo ra những tổ hợp gen thich nghi.
Câu 28: Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dò vô
cùng phong phú vì:
A.Sự kết hợp của hai quá trình đột biến và giao phối tạo ra.
B.Só cặp gen dò hợp trong quần thể là rất lớn.

nhau trong quần thể.
D.Quy đònh chiều hướng và nhòp điệu biến đổi thành phần
kiểu gen của quần thể, đònh hướng quá trình tiến hóa.
Câu 34: Phát biểu nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên
(CLTN) là không đúng?
A.Trong một quần thể đa hình thì CLTN bảo đảm sự sống
sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến
trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần
thể.
B.CLTN làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi
gen biến đổi theo hướng xác đònh.
C.CLTN không chỉ tác động vơí từng gen riệng rẽ mà tác
động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từøng cá
thể riêng rẽ mà còn đối với cả quần thể.
D.Mặt chủ yếu của CLTN là phân hoá khả năng sinh sản
của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Câu 35: Mặt chủ yếu của CLTN là:
A.Duy trì kiều gen phản ứng thành kiểu hình có lợi đối với
môi trường.
B.Bảo đảm sự sống sót của cá thể.
C.Tạo ra những cá thể khoẻ mạnh, sinh trưởng phát triển tốt,
chống chòu được những điều kiện bất lợi của mơi trường.
D.Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác
nhau trong quần thể ( kết đôi giao phối, khả năng đẻ con, độ
mắn đẻ)
Câu 36 : CLTN tác động như thế nào đối với sinh vật?
A.Tác động trực tiếp vào kiểu hình.
B.Tác động trực tiếp vào kiểu gen
C.Tác động trực tiếp vào các alen
D.Tác động nhanh với gen lặn và chậm đối với gen trội.

C.Loại bỏ thể dò hợp.
D.Chọn lọc tiếp tục kiên đònh kiểu gen đã đạt được.
Câu 41: Phát biểu nào dưới đây không đúng với chọn lọc
vận động?
A.Bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải
những cá thể mang tính trạng xa mức trung bình.
B.Diễn ra khi điều kiện sống thay đổi qua nhiều thế hệ, do
đó hướng chọn lọc trong quần thể thay đổi.
C.Đặc điểm thích nghi cũ dần được thay thế bởi đặc điểm
thích nghi mới.
D.Tần số kiểu gen biến đổi theo hướng thich nghi với tác
động của nhân tố chọn lọc đònh hướng.
Câu 42: Phát biểu nào dưới đây không đúng với chọn lọc
gián đoạn ( phân ly )?
A.Khi điều kiện sống trong khu pâhn bố cùa quần thể thay
đổi nhiều và trở nên không đồng nhất, số đông cá thể mang
tính trạng trung bình bò rơi vào điều kiện bất lợi bò đào thải.
B.Chọn lọc diễn ra theo một số hướng, trong mỗi hướng hình
thành nhóm cá thể thích nghi với hướng chọn lọc.
C.Kết quả là quần thể ban đầu bò phân hoá thành nhều kiểu
hình. D.Bảo tồn thể dò hợp.
Câu 43: Các hình thức chọn lọc nào diễn ra khi điều
kiện sống thay đổi.
A.Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn đònh.
B.Chọn lọc phân ly, chọn lọc vận động.
C.Chọn lọc phân ly, chọn lọc ổn đònh.
D.Chọn lọc vận động, chọn lọc giơiù tính
Câu 44: Tác động đặc trưng của CLTN so với các nhân
tố tiến hoá khác là:
A.Đònh hướng cho quá trình tiến hoá nhỏ.

nhóm cá thể đã phân hoá tích lũy các đột biến mới theo
hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong
kiểu gen? A.Cách ly sinh thái. B.Cách ly đòa lý.
C.Cách ly di truyền.D.Cách ly sinh sản.
Câu 49: Dạng cách ly nào đánh dấu hình thành loài mới?
A. Cách ly sinh thái. B.Cách ly đòa lý.
C.Cách ly di truyền. D.Cách ly sinh sản.
Câu 50: Các nhân tố chủ yếu cho phối sự hình thành các đặc
điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hoá nhỏ là:
A.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình biến
động di truyền
B.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn
lọc tự nhiên.
C.Quá trình đột biến, quá trình giao phối và cơ chế cách ly.
D.Quá trình đột biến, biến động di truyền và CLTN
Câu 51: Tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân
biệt 2 loài:
A.Tiêu chuẩn hình thái. B.Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái.
D.Tiêu chuẩn di truyền. C.Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh.
Câu 52 : Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để
phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc?
A.Tiêu chuẩn hình thái. B.Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái.
C.Tiêu chuẩn di truyền. D.Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh
Câu 53: Tiêu chuẩn phân biệt nào quan trọng nhất để
phân biệt 2 loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc?
A.Tiêu chuẩn hình thái. B.Tiêu chuẩn đòa lý- sinh thái.
D.Tiêu chuẩn di truyền. C.Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh.
Câu 54 : Đơn vò tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là:
A.Nòi đòa lý. B.Quần thể.
C.Nòi sinh học. D.Nòi sinh thái.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status