3
2
1
-1
-4 -2 2 4
2
2
-2
C
m
0
55
0
30
E
AD
B
Kiểm tra học kỳ 2 của Sở GD_ ĐT Khánh Hòa .
Môn : Toán 9
Năm học : 2007 – 2008
Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I) Phần trắc nghiệm khách quan : ( 30 phút ) ( 3 điểm)
Học sinh chọn câu đúng nhất và ghi vào giấy làm bài
Câu 1 : Nghiệm của hệ phương trình
2 3 12
2 4
x y
x y
+ =
b) y = -2x
2
c) y = (-1/2)x
2
d) y = x
2
Câu 6 : Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận ha số 3 và 5 làm hai
nghiệm.
a) x
2
+ 8x + 15 = 0 b) x
2
- 8x - 15 = 0
c) x
2
– 15 x + 8 = 0 d) x
2
- 8x + 15 = 0
Câu 7: Phương trình x
2
-3x + m – 1 = 0 có nghiệm khi:
a) m > 13/4 b) m
≥
13/4 c) m
≤
13/4 d) m
≤
-13/4
Câu 8 : Phương trình x
2
·
0
CBD 55=
. Khi đó
a)
¼
0
50=SđBmE
b)
¼
0
45=SđBmE
c)
¼
0
30=SđBmE
d)
¼
0
25=SđBmE
Câu 11 : Cho đường tròn (O) có độ dài 6
π
(cm). Khi đó diện tích của một hình vuông
nội tiếp (O) bằng
Hình 1
a) 36 (cm
2
) b) 18 (cm
2
) c) 9 (cm
b) Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm x
1
, x
2
. Đặt S
n
=
n n
1 2
x x+
; n là số tự nhiên.
Chứng minh rằng
n+2 n +1 n
S - 2mS + (2m +1)S 0
=
Bài 3: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O).
Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC ( điểm A thuộc cung nhỏ BD). Hai tiếp
tuyến tại C và D của đường tròn (O) cắt nhau tại E. Gọi P là giao điểm của hai đường
thẳng AB và CD, Q là giao điểm của hai đường thẳng AD và CE.
a) Chứng minh các tứ giác CODE, APQC nội tiếp.
b) Chứng minh QP//BC.
==================