Lý thuyết và bài tập Tiếng anh 4 Kỳ 1 hay nhất - Pdf 42

Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

ENGLISH
PRIMARY SCHOOL
Grade 4
Name:...................................................................................
Class:.....................................................................................

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

1


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN
A. Phonics: /l/ and /n/

B. Vocabulary
New words

Meaning

Good morning
Good morning, class
Good morning, Miss Hien


Sorry, I’m late.
Come in !
Nice to see you again !
Gia Thuy Primary school
Primary pupil
Friends
Many friends
And you = What about you ?
How are you ?

GRADE 4

Chúc ngủ ngon !
Tạm biệt
Hẹn gặp lại bạn sau nhé.
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai.
gặp
Muộn
Tớ đến muộn.
Tốt
Xin lỗi
Vào đi !
Rất vui được gặp lại bạn
Trường tiểu học Gia Thụy
Học sinh tiểu học
Bạn bè
Những người bạn
Còn bạn thì sao ?
Bạn có khỏe không?


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

E. Exercise
EX1: Put the words and phrases under the correct pictures

EX2: Look and write

EX3: Read and match

EX4: Put the words in order

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

4


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

EX5: Read and complete

EX6: Read and circle the correct answers:

EX7: Look and write:

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !


I. Phonics: /j/ and /v/
Complete and say the word aloud

___iet Nam

___apan

___an

___apanese

___eans

___acket

___egetable

___ietnamese

II. Vocabulary
New words

Meaning

1.

Viet Nam

Nước Việt Nam


7.

Australia

Nước Úc

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

8


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

8.

Australian

Người Úc

9.

China

Nước Trung Quốc

10.

Chinese

Người Trung Quốc


16.

from

Từ đâu (nước nào) đến

GRADE 4

III. Structure
Model 1: A: Where are you from ?
B: I’m from __________ ( Viet Nam, Japan, China, ........)
Model 2: A: What nationality are you ?
B: I’m ____________(Vietnamese, Japanese, Chinese,.......)
IV. Grammar

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

9


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

GRADE 4

10




GRADE 4

EX3. Dịch sang tiếng anh
1.Bạn đến từ nước nào, Akiko?
…………………………………………………
2. Mình đến từ nước Nhật Bản.
………………………………………………….
3. Chào Nam. Rất vui khi được gặp bạn.
…………………………………………............
4. Mình cũng rất vui khi được gặp bạn, Linda.
…………………………………………..........
5. Bạn mang quốc tịch gì vậy, Linda?
............................................................................
6. Mình là người Anh
……………………………………......………..
7. Mình là người Nhật Bản. Còn bạn thì sao, Tom?
……………………………………………………
8. Mình là người Mỹ
………………………………............……………
EX4. Hoàn thành bảng sau
Vietnamese England

English

Malaysia

Malaysia

Viet Nam

…………………….

…………………….

…………………….

Japan
American

EX5. Sắp xếp từ xáo trộn
1.are/nationality/ What/you?
……………………………………………?
Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

12


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

2.am/ Malaysian/ I.
……………………………………………..
EX6. Hoàn thành đoạn hội thoại
Malaysian

from

name



EX8: Đọc và trả lời câu hỏi:
Name: Nguyen Dieu Hoa

Name: John Smith

Hometown: Ho Chi Minh City, Viet Nam

Hometown: London, England

School: Nguyen Hue Primary School

School: International Primary School

Class: 4a5

Class: 4a1

1. What is the girl’s name?.........................................................................................................
2. Where is she from?

.........................................................................................................

3. What is her school’s name?....................................................................................................
4. What nationality is she?.........................................................................................................
5. What is the boy’s name?.........................................................................................................
6. Where is he from?

.........................................................................................................


2. How are you, Mai?

2.

b. Bye Hoa, see you tomorrow.

3. What nationality are you?

3.

c. She is Vietnamese.

4. What’s your name, please?

4.

d. Yes, come in.

5. Goodbye, Miss Hien.

5.

e. I’m very well, thank you. And you?

6. Hi, Hoa. It’s nice to meet you.

6.

f. I’m Peter.


9. They are .................................... soccer in the playground. ( playing/ play/ plays/ playes)
10.Tony is from Australia. He is ........................... . (Australia/ Australias/ Autralia/ Australian)

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

15


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

UNIT 3: WHAT DAY IS IT TODAY?
I. PHONICS: /ir/, /ur/ and /er/
ir: first, girl, bird,.......
ur: Thursday, nurse, curly,.....
er: her, serve, German,.......
II. Vocabulary
1. Months of the year

PRATICE

2. Days of the week

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

16


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

Xem ti vi

5.

Listen to music

Nghe nhạc

6.

Go swimming

Đi bơi

7.

Play the piano

Chơi đàn piano

8.

Visit my grandparents

Đi thăm ông bà

9.

Go to school


Cuối tuần

15.

Every day

Hàng ngày

III. Model sentences
Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

17


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

Model 1: A: What day is it today?
B: It’s ______________ (Monday, Tuesday, Wednesday,.........)
Model 2: A: What do you do on________? (Monday, Tuesday, Wednesday,...........)
B: I _____________(go to school, play the guitar, play football,..............)
IV. Grammar

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

18


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487


5. he

they

your

II/ Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
1.day/ it/ today/ is/ What/?
> …………………………………………………..
2.is/ Friday/ It/on.
Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

19


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

>…………………………………………………..
3.go/ the/ I/ to/on/ Sunday.
>…………………..………………………………
4.watch / I / TV/on/ Saturday
>…………………………………………….........
III/ Dịch sang tiếng anh
1. Chúng ta học gì vào ngày thứ hai?
…………………………………………………………………..
2. Tôi đi thăm ông bà và đi bơi.
…………………………………………………………………


t

d

h TV

r

3. l st

n to m sic

6. Go sw

mm ng
20


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

VI/ Dịch sang tiếng anh
1.Bạn làm gì vào chủ nhật ,Mai?
>.........................................................................................
2.Mình đi thăm ông bà vào buổi sáng.
>.........................................................................................
3. Mình giúp đỡ bố mẹ công việc nhà.
>.........................................................................................


1)

a) Thứ hai

2) Saturday

2)

b) Thứ ba

3) Monday

3)

c) Thứ tư

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

21


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

4) Sunday

4)

d) Thứ năm


GRADE 4

XI. Chọn từ khác loại
1) Evening

morning

going

swimming

2) Tuesday

today

Monday

Wednesday

3) Afternoon

morning

late

evening

4) Zoo

school


teacher

kite

pupil

9) Fish

plane

parrot

turtle

10) Does

has

help

likes

XII. Tìm và sửa lỗi sai:
1) Today is on Tuesday.

................................................................

2) What does we have on Friday?



................................................................

10) I go to swimming.

................................................................

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

23


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4

UNIT 4: WHEN’S YOUR BIRTHDAY ?
I. PHONICS /sh/, /ch/ and /th/

II. VOCABULARY
1. Ordinal numbers

Học Tiếng Anh dễ như ăn kẹo !

24


Lớp Tiếng Anh Cô Lan- Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội-0965517487

GRADE 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status