ãit cacboxylic - Pdf 42


LOGO
“ Add your company slogan ”
Axit Cacboxilic:
Cấu trúc, danh pháp
và tính chất vật lý

www.themegalle
ry.com
I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp
1. Định nghĩa:
_ Axit caboxylic:
. Là những hôp chất hữu cơ.
. Nhóm cacboxyl ( -COOH) liên kết trực tiếp
với nguyên tử C hoặc H.
_ Ví dụ:
C
O
OHCH
3

www.themegalle
ry.com

Công thức:
R(COOH)
z
C
n
H
2n+2-2k-z

n
H
2n+1
COOH (n=>0)
C
n
H
2n
O
2
(n>0)
. Tên quốc tế:
Axit + tên ankan +OIC.
2. Phân loại:

www.themegalle
ry.com
Công thức Số C Tên quốc tế Tên thường
HCOOH 1 Axit Mêtanoic Axit Fomic
CH
3
COOH 2 Axit Etanoic Axit Axetic
C
2
H
5
COOH 3 Axit Propanoic Axit Propionic
C
3
H

Axit chưa no:

CnH2n+2-2k-z(COOH)z k=>0, z=>1,n=>2.

CnH2n+2-2k-2zO2z K=>0,z=>1,n=>3
Vd:
CH
2
=CH-CH
2
-COOH: axit Propenoic
CH
3
-CH=CH-COOH: axit but-3-en-1-onic
CH
2
=C-COOH: axit 2-metil propenonic
CH
3

www.themegalle
ry.com
Axit 2 chức no mạch thẳng:

C
2
H
2n
(COOH)
2

Axit thơm

C
n
H
2n-6-2k-z
(COOH)
z
k=>0,n=>6,z=>1
COOH
COOH
COOH
Axit benzoic
Axit phtalic


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status