trac nghiem axit cacboxylic - Pdf 41

Bài tập về axit cacboxylic.
1.Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của HCOOH (1), CH
3
COOH (2), C
2
H
5
COOH (3),
C
3
H
7
COOH (4) :
A. 1,2,3,4. B. 4,3,2,1. C. 2,1,4,3. D. 3,2,1,4.
2. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của : C
2
H
3
COOH (1), C
2
H
5
COOH (2), HOOC-COOH(3)
A. 1,2,3. B. 3,2,1. C. 2,1,3. D. 3,1,2.
3. Công thức phân tử của dãy đồng đẳng axit fomic là
A. C
n
H
2n
O
2

H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
C. C
2
H
2
, CH
3
CHO, CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
2
, CH
3
CH
2
ONa, C
2
H

3
OH. C. HCHO. D. CH
3
COOH.
8. Cho 18,4 gam hỗn hợp axit axetic và phenol phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH 2,5 M. Phần
trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
A. 40%. B. 18,49%. C. 51,08%. D. 14,49%.
9. Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic X no, đơn chức cần dùng 200 gam dd NaOH 2,24%.
Công thức Y là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH C. C
2
H
5
COOH. D. C
3
H
7
COOH.
( K
B
2007 )
10. Đốt cháy 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O
2
(đktc), thu đợc 0,3 mol CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Giá trị của V là


A. 1. B. 1/2. C. không xác định đợc cụ thể.
D.
x181
1
+
( với x là số nhóm chức của B, D)
13. Trộn 100 gam dd axit axetic 30% với 500 ml dd NaOH 2M thu đợc dd X. Cô cạn dd X thu đợc số gam
chất rắn khan là
A. 41 gam. B. 61 gam. C. 70 gam D. 52 gam.
14. Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng ?
A.. HCHO và CH
3
COOH. B. C
3
H
5
(OH)
3
và HCHO.
C. C
3
H
5
(OH)
3
và CH
3


+
33
/ NHAgNO
E
Biết A, B, D, E đều là hợp chất đa chức. Axit hóa dd chứa E thu đợc sản phẩm hữu cơ là
A. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH. B. O=CH-CH
2
-CH=O.
C. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH. D. HOOC-CH
2
-COOH.
16. Trong các axit : axit fomic, axit axetic, axit acrylic và axit oxalic, axit nào yếu nhất
A. axit focmic. B. axit axetic. C. axit oxalic. D. axit acrylic.
17. Cho các chất : propan (1), đimetyl ete (2), etanol (3), anđehit axetic (4), axit axetic (5). Thứ tự giảm dần
nhiệt độ sôi là
A. 1,2,3,4,5. B. 5,3,4,2,1. C. 5,4,3,1,2. D. 5,3,4,1,2.
18. Axit cacboxylic no, mạch hở X có CTPT dạng C
n
H

5
OH và Na
2
CO
3
. D. C
6
H
5
OH và CH
3
COOH.
21. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu cơ X thu đợc thể tích hơi bằng thể tích hơi khi cho lợng axit đó
tác dụng với Na d. Mặt khác, để trung hòa 9gam X cần 100gam dd NaOH 8%. X là
A. CH
2
(COOH)
2
. B. (COOH)
2
. C. C
3
H
7
COOH. D. CH
3
COOH.
22. Cho 20,16 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với dd Na
2
CO

4
đặc làm xt. B. chng cất este tạo ra.
C. tăng nồng độ axit hoặc ancol. D. lấy số mol ancol và axit bằng nhau.
27. Trong dãy đồng đẳng của axit fomic,khi số nguyên tử C tăng, tính axit
A. tăng dần. B, giảm dần. C. không biến đổi. D. không theo qui luật nào.
28. Công thức đơn giản nhất của một axit cacboxylic đa chức là C
3
H
4
O
3
. Công thức của axit đó
A. C
2
H
5
(COOH)
2
. B. C
3
H
5
(COOH)
3
. C. C
4
H
7
(COOH)
3

3
/NH
3
, dd NaCl, CH
3
OH/H
2
SO
4
đặc nóng.
.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status