bộ đề thi thử tốt nghiệp Sinh học 2017 có đáp án - Pdf 42

TRƯỜNG THPT SÁNG SƠN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HOC 2016 – 2017
MÔN SINH HOC – ĐỢT 3 – ĐỀ 01
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên: …………………………………………Lớp:…………….ngày học:……………………………..
Câu 1: Tính thoái hóa của mã di truyền có thể là một nguyên nhân để giải thích cho các trường hợp sau đây:
1. Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến thường trung tính.
2. Đột biến thêm hoặc mất một cặp nucleotid thường gây hậu quả lớn hơn đột biến thay thế một cặp nucleotid.
3. Làm tăng mức độ nghiêm trọng của đột biến.
4. Làm cho tần số đột biến gen tăng lên.
Có bao nhiêu trường hợp đúng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Những điểm khác nhau cơ bản giữa enzym ADN polymerase và ARN polymerase là:
1. ADN polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotid theo cả hai chiều.
2. ARN polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn ADN, vừa có khả năng xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotid.
3. ARN polymerase chỉ trượt dọc trên một mạch ADN làm khuôn theo chiều 3’→5’.
4. ADN polymerase có khả năng bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch đơn còn ARN polymerase thì không.
Đáp án đúng là:
A. (1), (2).
B. (2), (4).
C. (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Câu 3: Bộ ba đối mã của tARN mang acid amin mở đầu là:
A. 3’ XAU 5’.
B. 3’ UAX 5’.
C. 3’ UAG 5’.
D. 3’ TAX 5’.

C. Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.
D. Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường.
Câu 9: Hiện nay, liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu để ứng dụng trong việc chữa trị các bệnh di
truyền ở người, đó là
A. gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành.
B. thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gen lành.
C. đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để các prôtêin này ức chế hoạt động của gen gây bệnh.
D. loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh.
Câu 10: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới
A. là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
B. không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.
C. bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán
mạnh.
D. là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản
với quần thể gốc.
Câu 11: Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật.
B. Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp.
C. Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.
D. Trong quần xã, hợp chất cacbon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn.
Câu 12: Xác định kiểu gen của cặp bố mẹ biết con họ có nhóm máu A, AB, O.


A. IAIB x IAIB
B. IAIo x IBIO
C. IAIB x IAIO
D. IBIO x IAIB
Câu 13: Xét kiểu gen AaBb, xác định số loại giao tử tối đa được tạo ra trong hai trường hợp: Có 1 tế bào giảm phân và
có 3 tế bào giảm phân bình thường.
A. 1 và 2.

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là
các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.
B. Năng lượng truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.
C. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,… chỉ có khoảng 10% năng
lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
D. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở
lại môi trường.
Câu 19: Nhận xét không đúng khi so sánh sự khác nhau về cấu trúc, chu trình dinh dưỡng và chuyển hóa năng lượng
giữa các hệ sinh thái tự nhiên với các hệ sinh thái nhân tạo là:
A. Ở hệ sinh thái tự nhiên, tất cả thức ăn cho sinh vật đều được cung cấp bên trong hệ sinh thái còn ở hệ sinh thái nhân
tạo thức ăn được con người cung cấp, có một phần sản lượng sinh vật được thu hoạch mang ra ngoài hệ sinh thái.
B. Hệ sinh thái tự nhiên được cung cấp năng lượng chủ yếu từ mặt trời còn hệ sinh thái nhân tạo ngoài năng lượng mặt
trời còn được cung cấp thêm một phần sản lượng và năng lượng khác (phân bón,…).
C. Hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo đều có cấu trúc phân tầng và có đủ các thành phần sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu
thụ và sinh vật phân giải.
D. Thành phần loài phong phú và lưới ăn phức tạp ở hệ sinh thái tự nhiên còn hệ sinh thái nhân tạo có ít loài và lưới thức
ăn đơn giản.
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Khống chế sinh học thường dẫn đến cân bằng sinh học.
(2) Ứng dụng khống chế sinh học trong bảo vệ thực vật bằng cách sử dụng thiên địch để trừ sâu.
(3) Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật khác loài. (4) Nơi quần xã sống gọi là sinh cảnh.
Số phát biểu đúng là: A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của quần thể đặc trưng của quần xã?
A. Quần thể có số lượng cá thể nhiều, thích nghi tốt với môi trường, có hình thái cơ thể đặc trưng.
B. Quần thể có kích thước lớn hơn hẳn, hoạt động mạnh hoặc chỉ có ở quần xã đó.
C. Quần thể gồm các cá thể có kích thước lớn, khả năng hoạt động mạnh hoặc là quần thể chỉ có ở một quần xã nào đó.

3. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp về ba cặp gen ở F1 chiếm tỉ lệ 25%.
4. Ở F1 có 9 loại kiểu gen.
5. Khi cho P lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội là 25 %.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 26: Cho cặp bố mẹ có kiểu gen

AB dE aB De
×
. Biết tần số hoán vị gen giữa A và a là 20%; giữa D và d là
ab de ab dE

40%. Tính theo lý thuyết, trong các kết quả sau đây, có bao nhiêu kết quả đúng?
1. Số loại kiểu gen ở F1 là 70.

2. Tỉ lệ kiểu gen

aB DE
AB De
ở F1 là 2,5%. 3. Tỉ lệ kiểu gen
ở F1 là 3%.
ab de
aB de

4. Tỉ lệ kiểu hình A-B-D-E- ở F1 là 15,75%.
A. 1.
B. 2.
C. 3.

Bb .
aD

C. AaBbDd.

D.

AdB
.
aDb

Câu 29: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 4080 Angstron, số nuclêotit loại X là 20%, số nuclêotit loại A là
A. 480.
B. 720.
C.600.
D. 900.
Câu 30: Xét phép lai sau: ♀ Aa

BD GH
BD Gh
x ♂ Aa
. Biết một gen quy định một tính trạng và trội lặn hoàn
bd gh
bd gH

toàn, chỉ trao đổi chéo một bên cái. Tỉ lệ cơ thể mang 4 tính trạng lặn và 1 tính trạng trội là 1,875%. Biết hoán vị gen và
thụ tinh bình thường không có đột biến. Tỉ lệ cơ thể mang tất cả các tính trạng trội ở đời con là
A. 24,375%. B. 18,125%.
C. 17,5%.
D. 10,625%.

cB=0,4; c=0,1. Quần thể này đang cân bằng, quần thể này có tỉ lệ kiểu hình là:


A. 75% cánh đen : 24% cánh xám : 1% cánh trắng.
C. 25% cánh đen : 50% cánh xám : 25% cánh trắng.

B. 75% cánh đen : 15% cánh xám : 10% cánh trắng.
D. 74% cánh đen : 25% cánh xám : 1% cánh trắng.

Câu 35: Ở người, bệnh bạch tạng do alen a nằm trên NST thường quy định, alen A da bình thường. Cho phả hệ dưới
đây, biết những người tô đậm là những người bị bệnh, người số (6) đến từ quần thể khác đang cân bằng di truyền về tính
trạng trên với tần số alen a là 1/5. Xác suất để cặp vợ chồng (9) và số (10) sinh con không mang alen lặn là:

A. 1/18.
B. 18/34.
C. 47/87.
D. 47/174.
Câu 36: Điều gì là đúng đối với các yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên:
(1) Chúng đều là các nhân tố tiến hóa.
(2) Chúng đều là các quá trình hoàn toàn ngẫu nhiên.
(3) Chúng đều dẫn đến sự thích nghi.
(4) Chúng đều làm giảm đa dạng di truyền của quần thể.
Số câu trả lời đúng là: A. 4.
B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 37: Sự giống nhau nào trong các bằng chứng tiến hóa sau không được quy định bởi sự giống nhau về kiểu gen:
A. Các cơ quan thoái hóa. B. Các cơ quan tương đồng. C. Sự giống nhau của các cơ quan tương tự.
D. Các cơ quan tương đồng và các cơ quan thoái hóa.
Câu 38: Ví dụ nào dưới đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?
A. Chim bồ nông cùng nhau bắt cá.
B. Gà nuôi nhốt đông thường mổ nhau.

aB aB
AB ab
x , hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%.
C.
Ab ab
A.

AB AB
x
, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 40%.
ab ab
ab AB
x
D.
, hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.
aB ab

B.

Câu 2: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào làm phong phú vốn gen của quần thể
A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.
Câu 3: Một cá thể có kiểu gen

AB DE
. Nếu xảy ra hoán vị gen trong giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng
ab de

thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại dòng thuần?
A. 4
B. 9

II
III
IV
Nữ bị bệnh
Nữ bình thường

Nam bị bệnh
Nam bình thường

Hãy cho biết điều nào dưới đây giải thích đúng cơ sở di truyền của bệnh trên phả hệ:
A. Bệnh do gen trội nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định.
B. Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định.
C. Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định.
D. Bệnh do gen trội nằm trên NST thường qui định
Câu 8: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G *) là X-G*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp
A. T-A
B. X-G
C. G-X
D. A-T
Câu 9: Các nhân tố dưới đây, đâu là các nhân tố tiến hóa?
(1) Đột biến.
(2)Thường biến.
(3) Di-nhập gen
(4) Giao phối không ngẫu nhiên.
(5)Giao phối ngẫu nhiên.
(6) Các yếu tố ngẫu nhiên.
Phương án đúng là A. (2), (3), (4), (5) B. (1), (3), (4), (6)
C. (1), (2), (4), (5)
D. (1), (2), (3), (5)
Câu 10: Ở người, tính trạng tóc xoăn do gen A, tóc thẳng do gen a nằm trên NST thường quy định, tính trạng máu khó

A. 1 đỏ: 3 trắng.
B. 1 đỏ: 1 trắng.
C. 3 đỏ: 1 trắng.
D. 3 đỏ: 5 trắng.
Câu 16: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hậu quả của việc phá rừng
(1) Động vật thiếu nơi ở
(2) Đất bị xói mòn, thoái hóa (3) Gây lũ lụt, hạn hán
(4) Trái đất ngày càng lạnh đi (5) Tạo đất sản xuất, làm nhà cửa cho đồng bào dân tộc miền núi
(6) Phá rừng tạo cho đồng bào miền núi có thêm thu nhập
A. (2), (5), (6)
B. (3), (4), (5)
C. (4), (5), (6)
D. (1), (2), (3)
Câu 17: Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái:
(1) Thực vật nổi. (2) Động vật nổi. (3) Giun. (4) Cỏ. (5) Cá ăn thịt.
Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là
A. (3) và (4).
B. (1) và (4).
C. (2) và (5).
D. (2) và (3).
Câu 18: Trong các hội chứng di truyền sau đây ở người, hội chứng nào có số NST trong tế bào của thể đột biến là ít
nhất? A. Đao.
B. Klaifento.
C. Siêu nữ.
D. Tocnơ.
Câu 19: Các hệ sinh thái được sắp xếp từ vĩ độ cao đến vĩ độ thấp của Trái Đất là
(I) Đồng rêu hàn đới. (II) Rừng nhiệt đới.
(III) Rừng taiga.
(IV) Rừng lá rụng ôn đới.
A. IIIIIV II.

C. 8 phân tử protein histon liên kết với vòng xoán AND.
D. Phân tử ADN quấn quanh 1 ¾ vòng xoắn quanh khối cầu dẹt gồm 10 phân tử protein histon.
Câu 25: Ở sinh vật nhân thực quá trình dưới đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A. Phiên mã.
B. Nhân đôi ADN. C. Nhân đôi NST.
D. Tổng hợp chuỗi polipeptit.
Câu 26: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14. Nếu giảm phân bình thường, ở kì cuối của giảm phân I, trong một tế
bào ở loài này có
A. 14 NST đơn.
B. 14 NST kép..
C. 7 NST đơn.
D. 7 NST kép.
Câu 27: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh
tranh giữa các loài sẽ
A. làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt.
B. làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh.
C. làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái.
D. làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.
Câu 28: Alen B dài 408 nm và có 3000 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa cặp gen Bb
qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 3597
nuclêôtít loại Ađênin và 3600 nuclêôtít loại Guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là :
A. mất một cặp G-X.
B. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
C. mất một cặp A-T.
D. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.
Câu 29: Biện pháp bảo vệ rừng để phát triển bền vững hiện nay là
A. Trồng rừng và khai thác rừng theo qui hoạch
B. Không khai thác rừng
C. Khai thác các rừng già để cây non có điều kiện phát triển D. Phá rừng làm nương rẫy để cải tạo rừng đầu nguồn
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tài nguyên tái sinh

C. Hình thành các hợp chất hữu cơ.
D. Hình thành O2 không khí.
Câu 34: Cho một số hiện tượng sau:
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.
(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của
loài cây khác. Có bao nhiêu hiện tượng là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 35: Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội. Những loài cây nào sau đây phù hợp
nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó? 1. Ngô; 2. Đậu tương; 3. Củ cải đường; 4. Lúa đại mạch; 5. Dưa hấu; 6.
Nho. A. 2, 4, 6.
B. 3, 4, 6.
C. 3, 5, 6.
D. 1, 3, 5.
Câu 36: Bộ NST của Ngô 2n=20, các cặp NST tương đồng đều có cấu trúc khác nhau (nghĩa là đều mang các cặp gen
dị hợp tử). Khi giảm phân tạo ra giao tử, cặp NST số 1 và số 2 đều xảy ra trao đổi đoạn tại một điểm, các cặp NST khác
giảm phân bình thường. Số loại giao tử tạo ra trong trường hợp này là
A. 2 12
B. 213
C. 210
D. 214
Câu 37: Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ đem lại lợi ích của tất cả các loài tham gia?
(1) Chim mỏ đỏ và linh dương. (2) Cua và hải quỳ. (3) Kiến và cây kiến. (4) Bò và cỏ.
A. 1.
B. 2.
C. 3.

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HOC 2016 – 2017
MÔN SINH HOC – ĐỢT 3 – ĐỀ 03
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên: …………………………………………Lớp:…………….ngày học:……………………………..
Câu 1: Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là
A. tất cả các sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền.
B. một axitamin được mã hóa bằng một bộ ba.
C. mã di truyền là mã bộ ba.
D. Nhiều bộ ba cùng mã hóa một axitamin.
Câu 2: Chức năng nào sau đây không phải chức năng của ADN?
A. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
B. Trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã.
C. Nhân đôi để duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ
D. Có vai trò quan trọng trong tiến hóa phân tử.
Câu 3: Dạng đột biến nào sau đây chắn chắn làm giảm số lượng gen trên 1 NST :
A.Mất đoạn.
B.Lặp đoạn.
C.Đảo đoạn.
D.Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.
Câu 4: Nguyên nhân dẫn tới sự tổng hợp gián đoạn trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN:
A. Trình tự nuclêôtit trên hai mạch đơn là khác nhau, do vậy sự tổng hợp phải xảy ra theo hai chiều ngược nhau mới
đảm bảo sự sao chép chính xác.
B. Trên một chạc tái bản, quá trình bẻ gãy các liên kết hiđro chỉ theo một hướng, hai mạch đơn của khuôn ADN ngược
chiều và sự tổng hợp mạch mới luôn theo chiều 5’- 3’.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn luôn được đảm bảo trong trong quá trình nhân đôi, do vậy trên hai mạch khuôn
có sự khác nhau về cách thức tổng hợp mạch mới, một mạch tổng hợp gián đoạn, mạch kia tổng hợp liên tục.
D. Nguyên tắc bổ sung khiến cho đoạn mạch đơn mới tổng hợp có trình tự đúng và chính xác và được đảm bảo về hai
phía ngược nhau.
Câu 5: Ở đậu hà lan , gen A: hạt vàng , a: hạt xanh , B: hạt trơn , b: hạt nhăn, không xảy ra đột biến.
Hai cặp gen này phân li độc lập , phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ sau:

D. La thanh phn kiu gen ca qun th va tn s cỏc alen ca qun th mt thi im xỏc nh
Cõu 10: Xột mt kiu gen Aa mt qun th t th phn , th h th 3, tn s ca cỏc kiu gen ng hp va d hp la
A . Aa=0,5, AA= aa=0,25
B. Aa=0,8, AA=aa= 0,1
C . Aa=aa=0,4375
, AA= 0,125
D. Aa=0,125, AA=aa= 0,4375
Cõu 11: Phng phỏp nao sau õy khụng c s dng to sinh vt bin i gen
A. a thờm mt gen l vao h gen
B. Lam bin di mt gen sn cú trong h gen
C. Loi b hay lam bt hot mt gen trong h gen D. Nuụi cy ht phn
Cõu 12: Hỡnh thanh loai mi bng con ng lai xa va a bi hoỏ la phng thc thng thy :
A. thc vt.
B. ng vt.
C. ng vt ớt di ng.
D. ng vt kớ sinh.
Cõu 13: Nguyờn nhõn ca hin tng bt th c th lai xa ch yu la do:
A. s khụng phự hp gia nhõn va t bao cht ca hp t
B. s khụng tng hp gia hai b gen nh hng ti s bt cp ca cỏc NST trong gim phõn
C. hai loai b m cú s lng va hỡnh thỏi NST khỏc nhau
D. b NST con lai la s l vớ d nh la cỏi lai vi Nga c to ra con La (2n=63)`
Cõu 14: Hin tng cỏc loai khỏc nhau trong iu kin sng ging nhau mang nhng c im ging nhau c gi la:
A. S phõn li tớnh trng B.S phõn hoỏ tớnh trng C. S ng qui tớnh trng D. S tng ng tớnh trng
Cõu 15: Cõu núi nao di õy la khụng ỳng khi núi v kt qu ca chn lc nhõn to:
A.Tớch lu cỏc bin i nh, riờng l tng cỏ th thanh cỏc bin i sõu sc, ph bin chung cho ging nũi.
B. ao thi cỏc bin d khụng cú li cho con ngi va tớch lu cỏc bin d cú li, khụng quan tõm n sinh vt.
C.To ra cỏc loai cõy trng, vt nuụi trong phm vi tng ging to nờn s a dng cho vt nuụi cõy trng.
D.To cỏc ging cõy trng, vt nuụi ỏp ng nhu cu ca con ngi rt phc tp va khụng ngng thay i.
Cõu 16: Kiu phõn b ngu nhiờn ca cỏc cỏ th trong qun th thng gp khi
A. iu kin sng phõn b khụng ng u, khụng cú s cnh tranh gay gt gia cỏc cỏ th trong qun th.

C. Thun nghch.
D. Khỏc th.
Cõu 21: Nhng hot ng nao sau õy ca con ngi la gii phỏp nõng cao hiu qu s dng h sinh thỏi?
(1) Bún phõn, ti nc, dit c di i vi cỏc h sinh thỏi nụng nghip.
(2) Khai thỏc trit cỏc ngun tai nguyờn khụng tỏi sinh.
(3) Loi b cỏc loai to c, cỏ d trong cỏc h sinh thỏi ao h nuụi tụm, cỏ.
(4) Xõy dng cỏc h sinh thỏi nhõn to mt cỏch hp lớ.
(5) Bo v cỏc loai thiờn ch.
(6) Tng cng s dng cỏc cht húa hc tiờu dit cỏc loai sõu hi.
A. (1), (2), (3), (4).
B. (2), (3), (4), (6).
C. (2), (4), (5), (6).
D. (1), (3), (4), (5).


Câu 22: Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E.coli trong môi trường chứa N14 ( lần thứ 1). Sau một thế hệ người ta chuyển sang
môi trường nuôi cấy có chứa N15 ( lần thứ 2) để cho mỗi tế bào nhân đôi 2 lần. Sau đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang
nuôi cấy trong môi trường có N14 ( lần thứ 3) để chúng nhân đôi 1 lần nữa. số phân tử ADN chỉ chứa N14 ; chỉ chứa N15 ; chứa
cả N14 và N15 ở lần thứ 3 lÇn lît lµ
A.2 ph©n tö, 0 ph©n tö vµ 6 ph©n tö.
B. 4 ph©n tö, 0 ph©n tö vµ 12 ph©n
tö.
C. 2 ph©n tö, 0 ph©n tö vµ 14 ph©n tö.
D. 4 ph©n tö, 0 ph©n tö vµ 4 ph©n
tö.
Câu 23: Khi lai hai thứ bí quả tròn thuần chủng thu được F1 đồng loạt quả dẹt. Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu
được F2 gồm 56,25% quả dẹt; 37,5% quả tròn; 6,25% quả dài. Cho tất cả các cây quả tròn và quả dài ở F2 giao phấn
ngẫu nhiên với nhau . Về mặt lí thuyết, F3 phân tính kiểu hình theo tỉ lệ
A. 8 quả dẹt: 32 quả tròn: 9 quả dài.
B. 32 quả dẹt: 8 quả tròn: 9 quả dài.

sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trằng nằm trên đoạn không tương
đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân đen, cánh cụt,
mắt đỏ trong tổng số các ruồi thu được ở F 1, ruồi có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng chiếm tỉ lệ 1%. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ ruồi F1 có kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là
A. 50%
B. 3%
C. 11,5%
D. 34,5%
Câu 29: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:
A. qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.
B. làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
C. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
D. làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
Câu 30: Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái
(1) Thực vật nổi
(2) Động vật nổi
(3) Giun
(4) Cỏ
(5) Cá ăn thịt
Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái là:
A.(2) và (3)
B. (1) và (4)
C. (2) và (5)
D. (3) và (4)
Câu 31: Hiện tượng khống chế sinh học dẫn đến:
A. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.
B. sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.
C.sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã D. sự điều chỉnh khả năng cạnh tranh của các loài trong quần xã.
Câu 32: Trong chu trình nitơ, chất hữu cơ trong đất được biến đổi thành dạng nitơ cây dễ hấp thụ (NH 4+) nhờ nhóm vi
khuẩn nào?


AB D d
AB D
X X ×♂
X Y tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ
ab
ab

33%. Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Ở F1 có tối đa 40 loại kiểu gen khác nhau.
(2) Tỉ lệ cá thể cái mang 3 cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 8,5%.
(3) Tần số hoán vị gen là 20%.
(4) Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở F1 chiếm 30%.
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 37: Cho phép lai P:
A. 1/8.

AB
Ab
AB
×
Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở
F1 sẽ là:
ab
aB
aB


--- Hết ---


TRƯỜNG THPT SÁNG SƠN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HOC 2016 – 2017
MÔN SINH HOC – ĐỢT 3 – ĐỀ 04
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên: …………………………………………Lớp:…………….ngày học:……………………………..
Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào giai đoạn nào?
A. Kỷ Đệ tam, đại Tân sinh.
B. Kỷ đệ tứ, đại Tân sinh.
C. Kỷ Phấn trắng, đại Trung sinh.
D. Kỷ Tam điệp, đại Trung sinh.
Câu 2: Khoảng chống chịu là

A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật đều tồn tại và phát triển theo
thời gian.
B. khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.
C. khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ngoài khoảng đó sinh vật không thể tồn tại và phát triển.
D. khoảng giá trị xác định của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng
sống tốt nhất.
Câu 3: Trong một phòng thí nghiệm sinh học phân tử, trình tự các axit amin của một protein armadillo đã được xác
định một phần. Các phân tử tARN được sử dụng trong quá trình tổng hợp lần lượt có anticodon sau đây: 3'UAX5',
3'XGA5', 3'GGA5,' 3'GXU5', 3'UUU 5', 3'GGA5'. Trình tự nucleotit ADN của chuỗi bổ sung cho chuỗi ADN mã hóa
cho protein armadillo là
A. 5 -ATG-GGT-XXT-XGA-AAA-XGT-3’.
B. 5 '-ATG-GXT-GGT-XGA-AAA-XXT-3'.
C. 5 '-ATG-GXT-GXT-XGA-AAA-GXT-3’.
D. 5 '-ATG-GXT-XXT-XGA-AAA-XXT-3’.

Một trong những nguyên nhân bên trong gây nên diễn thế sinh thái là sự hoạt động quá mạnh của loài ưu thế.
C.
Diễn thế nguyên sinh thường khởi đầu bằng những quần xã sinh vật dị dưỡng như nấm, địa y.
D. Kết thúc diễn thế thứ sinh thường hình thành nên quần xã tương đối ổn định.
Câu 8: Để giải thích trong tự nhiên các thể song nhị bội thường trở thành loài mới, điều nào sau đây là hợp lí nhất?

A. Thể song nhị bội là các cá thể có bộ nhiễm sắc thể bao gồm hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài
khác nhau.
B. Thể song nhị bội có thể nhân lên theo con đường sinh sản vô tính, vì vậy có thể hình thành loài mới.
C.
Lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài khá phổ biến ở thực vật.
D.
Thể song nhị bội có bộ nhiễm sắc thể khác với bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ nên khi giao phối trở lại
các dạng bố mẹ thì cho con lai bất thụ.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật ?
A. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.
B. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.


C. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
D. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
Câu 10: Mật độ cá thể trong quần thể là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể, vì mật độ cá thể ảnh hưởng tới
(1) mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường.
(2) kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể.
(3) kích thước quần thể.
( 4) mức sinh sản và tử vong của quần thể.
Số phương án trả lời đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.

B. 2,3, 4.
C. 1,2,4
D. 1,4.
Câu 14: Trong hệ sinh thái,nhận định đúng:
A. vật chất được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường, còn năng lượng
được trao đổi qua chu trình dinh dưỡng.
B. năng lượng và vật chất được trao đổi qua chu trình dinh dưỡng
C. năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
D. năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường, còn vật chất
được trao đổi qua chu trình dinh dưỡng.
Câu 15: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau. B. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
C. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.D. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
Câu 16: Trong một quần thể giao phối, nếu các cá thể có kiểu hình trội có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn các cá
thể có kiểu hình lặn thì dưới tác động của chọn lọc tự nhiên sẽ làm cho
A. tần số alen trội và tần số alen lặn đều giảm dần qua các thế hệ.
B. tần số alen trội và tần số alen lặn đều được duy trì ổn định qua các thế hệ.
C. tần số alen trội ngày càng tăng, tần số alen lặn ngày càng giảm.
D. tần số alen trội ngày càng giảm, tần số alen lặn ngày càng tăng.
Câu 17: Cho các thông tin sau đây:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.
(2) Khi ribosom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptit vừa tổng hợp.
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành.
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã chỉ có ở tế bào nhân thực là
A. (2) và (3),(4).
B. (3) và (4).
C. (2) và (4).
D. (4).
Câu 18: Người bị bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác các bệnh còn lại ?

(4) Quần thể có 42% quả màu đỏ: 49% quả màu tím: 9% quả màu vàng.
(5) Quần thể 100% quả màu đỏ.
(6) Quần thể có 25% quả màu đỏ: 50% quả màu tím: 25% quả màu vàng.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1
Câu 24: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài I; II; III; IV lần lượt là: 10-38,5 0C ; 10,6-320C ; 5-440C; 8- 320C. Loài
có khả năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là:
A. III và I
B. II và I
C. III và II
D. III và IV
Câu 25: Các gen phân li độc lập, các gen tác động riêng rẽ và mỗi gen qui định một tính trạng.
Phép lai AaBbDd x AAbbDd cho đời sau tỉ lệ cây đồng hợp:
A. 3/16
B. 1/4
C. 5/32
D. 1/8
Câu 26: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội (A, B,
D) là trội hoàn toàn. Cho các phép lai:
(1)AaBbDD x AaBbdd
(2) AaBbdd x a a B b D D
(3)AABbDd x AabbDd
(4)aaBbDd x AaBbdd
(5)AabbDd x AaBBDd
( 6 ) A a Bb D d x A A B b D d
Số phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 9:3:3:1 là
A. 4
B. 5

A. Hiện tượng thoái hóa giống
B. Tạo ra dòng thuần chủng
C. Tạo ưu thế lai
D. Tỉ lệ đồng hợp tăng, tỉ lệ dị hợp giảm.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một lưới thức ăn trong quần xã?
A.
Trong chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn nhất.
B.
Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp.
C.
Khi một mắt xích trong lưới thức ăn bị biến động về số lượng cá thể, thông thường thì quần xã có khả năng tự
điều chỉnh về trạng thái cân bằng.
D.
Trong lưới thức ăn một loài sinh vật có thể tham gia nhiều chuỗi thức ăn.
Câu 30: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ. Chiến lược khôi phục và bảo vệ rừng cần tập
trung vào những giải pháp nào sau đây?
(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,… cho đời sống và công nghiệp.
(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội.
(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.
(5)Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
A. (1), (3), (5).
B. (2), (3), (5).
C. (3), (4), (5).
D. (1), (2), (4)
Câu 31: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, hai cặp gen cùng nằm trên một cặp
nhiễm sắc thể thường, liên kết gen hoàn toàn. Có bao nhiêu phép lai dưới đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống với tỉ
lệ kiểu hình?
(1)


AB
ab

x

AB
Ab

(5)

AB
ab

x

AB
aB

(6)

AB
ab

x

ab
ab

.


Có bao nhiêu tỉ lệ đúng với F2? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 35: Ở người bị bệnh Phenylkêto niệu (PKU) do thiếu hụt enzym ở bước A còn bệnh Alkaptonuria (AKU) là do
thiếu hụt enzym ở bước B trong chuỗi phản ứng tóm tắt dưới đây:

Phênynalanin

A

Tyrôzin

B

CO2 + H2O

Một người mắc bệnh PKU lấy một người mắc bệnh AKU thì kiểu hình của những đứa con của họ có thể:
(1) Tất cả đều mang bệnh.
(2) Tất cả đều bình thường.
(3) Một nửa số con của họ sẽ mắc bệnh PKU, số còn lại đều bình thường.
(4) Một nửa số con của họ sẽ mắc bệnh AKU, số còn lại đều bình thường.
Có bao nhiêu câu trả lời đúng? A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 36. Trong các cây đậu ngọt, gen quy định hình dạng hạt, màu sắc hoa liên kết với nhau, màu tím trội hoàn toàn so
với màu đỏ, hạt dài trội hoàn toàn so với hạt tròn. Nếu cây dị hợp tử về 2 cặp gen trên thụ phấn với cây đồng hợp lặn về
màu sắc hoa và đồng hợp trội về hình dạng hạt, kiểu hình F1 thu được?
A.Có 4 loại kiểu hình.
B. Một nửa số cây hoa màu đỏ và tất cả đều hạt dài.
C.Tất cả đều có hoa màu tím và 1 nửa có hạt tròn.
D.Kết quả phụ thuộc liên kết gen hay hoán vị gen.

và có 4650 liên kết hiđrô. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit
loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Gen này phiên mã 1 lần cần
môi trường nội bào cung cấp 540 ađênin, tính theo lí thuyết, môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit loại uraxin,
guanin, xitozin lần lượt là
A.210, 180, 870.
B.540, 870, 180.
C.870, 180, 210.
D.180, 870, 540.
Câu 40: Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người:

Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người
trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1)
Có 25 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen.
(2)
Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử.


(3)
(4)
A. 3.

Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử
Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh.
B. 1.
C. 2.
D.4.
--- Hết --

TRƯỜNG THPT SÁNG SƠN

Câu 5: Kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp , tế bào nhận
sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì E.coli:
A. Có tốc độ sản sinh nhanh
B. Có tần phát sinh đột biến gây hại cao
C. Cần môi trường nuôi dưỡng
D. Không mẫn cảm với thuốc kháng sinh
Câu 6: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra?
A. Thiếu máu hình liềm. B. Đao.
C. Claiphentơ. D. Ung thư máu.
Câu 87: Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22
NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào được gọi là
A. thể không.
B. Thể một.
C. Thể ba.
D. Thể bốn.
Câu 8: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A. lặp đoạn, chuyển đoạn.
B. mất đoạn, đảo đoạn.
C. đảo đoạn, lặp đoạn.
D. mất đoạn, chuyển đoạn.
Câu 9: Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A. Aabbdd × aaBbDD.
B. AaBBDd × AABbDd .
C. AaBBDd × AaBbDd.
D. AaBbdd × AaBbDd.
Câu 10: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành
phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới.
B. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh


mang hội chứng Klaifentơ. Biết không xảy ra đột biến gen và chỉ đột biến một bên bố hoặc mẹ, quá trình
phát sinh giao tử diễn ra sự kiện nào dưới đây?
A. cặp NST giới tính ở vợ không phân li trong giảm phân I.
B. cặp NST giới tính ở vợ không phân li trong giảm phân II.
C. cặp NST giới tính ở chồng không phân li trong giảm phân I.
D. cặp NST giới tính ở chồng không phân li trong giảm phân II.
Câu 16: Cơ chế tiến hoá của học thuyết Đacuyn là
A. sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên không liên quan tới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B. sự thay đổi thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự thay đổi dần dà liên tục.
C. sự tích luỹ các biến dị có lợi , sự đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
D. sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán động vật.

Câu 17: Lai hai dòng bí thuần chủng quả tròn được F 1 toàn quả dẹt; F2 gồm 271 quả dẹt : 179 quả tròn : 28
quả dài. Sự di truyền hình dạng quả tuân theo quy luật di truyền nào?
A. Tương tác cộng gộp
B. Tương tác át chế
C. Tương tác bổ trợ
D. Trội không hoàn toàn
Câu 18: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số
giống cây trồng?
A. Mất đoạn nhỏ.
B. Đột biến gen.
C. Chuyển đoạn nhỏ.
D. Đột biến lệch bội.
Câu 19: Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối gần nhằm mục
đích gì?
A. Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống.
B. Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn.

C. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 24: Biết mỗi gen qui định một tính trạng, một trong hai tính trạng trội không hoàn toàn, phép lai nào dưới đây
có tỷ lệ kiểu hình phân li 1 :6 :3 :2 :3 :1.
A. AaBb × AaBb.
B. AABb × AaBb.
C. AaBb × aaBb.
D. AaBB × aaBb.

Câu 25: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào
A. kì sau.
B. kì giữa.
C. kì trung gian.
D. kì cuối.
Câu 26: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin
được gọi là
A. đoạn êxôn.
B. đoạn intron.
C. gen phân mảnh.
D. vùng vận hành.


Câu 27: Gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST X, gen thứ hai có 4 alen nằm trên NST Y, gen thứ ba có 5 alen
nằm trên vùng tương đồ của X và Y. Số kiểu gen tối đa trong quần thể với ba gen này là.
A. 240.
B. 360.
C. 400.
D. 420.
Câu 28: Một quần thể bao gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 680 cá thể có kiểu
gen aa. Tần số alen A và a trong quần thể trên lần lượt là?

C. Aa
.
D. Aa
.
bd
bD
bD
bd
Câu 33: Biết các gen trội hoàn toàn, không có đột biến phép lai AaBBDdEe x AabbDdEe cho thế hệ sau kiểu
gen mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ
A. 35/128.
B. 7/32.
C. 15/64.
D. 58/64.
Câu 34: Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây đang ở trạng thái
cân bằng di truyền?
(1) 0,5AA : 0,5aa.
(2) 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa.
(3) 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa.
(4) 100%aa.
(5) 100% AA.
(6) 100% Aa.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 35: Biết các gen trội hoàn toàn, mỗi gen qui định một tính trạng, phân li độc lập, không có đột biến, cho
cây dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn thu được F1, cho các nhận định sau về F1, có bao nhiêu nhận định đúng ?
(1) F1 có 9 kiểu gen ; (2) F1 có 6 kiểu gen qui định các cây trội về một trong hai tính trạng.
(3) F1 có 3 kiểu gen đồng hợp; (4) ở F1 kiểu gen mang hai alen trội chiếm 37,5%.


9

10

?

11

12

Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Cặp vợ chồng III10 − III 11 trong
phả hệ này sinh con, xác suất đứa còn đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là


A. 1/6 B. 4/9 C. 1/8 D. 1/3.
Câu 38: Trong một đầm lầy tự nhiên, cá chép và cá trê sử dụng ốc bươu vàng làm thức ăn, cá chép lại là thức
ăn của rái cá. Do điều kiện môi trường khắc nghiệt làm cho kích thước của các quần thể nói trên đều giảm
mạnh và đạt đến kích thước tối thiểu. Một thời gian sau, nếu điều kiện môi trường trở lại thuận lợi thì quần
thể khôi phục kích thước nhanh nhất là:
A. Quần thể cá chép.
B. Quần thể cá trê.
C. Quần thể rái cá.
D. Quần thể ốc bươu vàng.
Câu 39: Trên một đồng cỏ xét lưới thức ăn sau: sâu, cào cào, dế ăn cỏ; chim sâu ăn sâu và cào cào; rắn ăn dế;
diều hâu ăn chim sâu và rắn. Cho các nhận định về lưới thức ăn trên, nhận định nào đúng?
A. Lưới thức ăn đó có 4 chuỗi thức ăn.
B. Chim sâu tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn diều hâu.
C. Sâu, cào cào, dế đều là các sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.
D. Rắn là bậc dinh dưỡng cấp 4.

A là 19,46%, còn lại là nhóm máu AB. Tần số các alen quy định nhóm máu ABO trong quần thể này là:
A. IA = 0,13, IB = 0,18, IO = 0,69
B. IA = 0,69, IB = 0,13, IO = 0,18
C. IA = 0,17, IB = 0,26, IO = 0,57
D. IA = 0,18, IB = 0,13, IO = 0,69
Câu 4: Bệnh mù màu xanh lục – đỏ ở người do gen lặn trên NST X quy định. Nếu một bé trai bị bệnh mù
màu, trong khi bố và mẹ đều bình thường. Trong các ông bà của em bé thì ai có khả năng mắc bệnh nhất?
A. Ông nội
B. Ông ngoại
C. Bà nội
D. Bà ngoại
Câu 5: Cho rằng các gen phân li độc lập và các alen trội là trội hoàn toàn so với các alen lặn. Tỉ lệ kiểu hình
mang hai tính trạng trội ở đời con trong phép lai: ♀AaBbDd x ♂aaBbDd là:
A. 15/64.
B. 1/16
C. 15/32.
D. 1/2.
Câu 6: Cá Mập thụ tinh trong, phôi phát triển trong buồng trứng. Phôi nở trước ăn trứng chưa nở hoặc phôi
nở sau nên mỗi lứa cá mập chỉ đẻ rất ít con. Mối quan hệ đó là:
A. Hỗ trợ B. Cạnh tranh cùng loài. C. Ức chế cảm nhiễm D. Cạnh tranh khác loài


Câu 7: Biết tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen tác động cộng gộp qui định, kiểu gen mang ba cặp gen lặn
có chiều cao 100cm, cứ mỗi alen trội làm tăng kiểu hình lên 5cm. Khi cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất,
thu được cây F1 có chiều cao trung bình, cho cây này tự thụ phấn thế hệ F 2 có bao nhiêu kiểu gen qui định
kiểu hình 120cm?
A. 6.
B. 9.
C. 7.
D. 3.

Câu 13: Trong quan hệ giữa 2 loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ và vật kí sinh là:
A. Hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau
B. Một loài bị hại thường có kích thước lớn và số lượng ít, một loài có lợi
C. Một loài sống bình thường nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó
D. Một loại bị hại thường có kích thước nhỏ và số lượng nhiều, một loài có lợi
Câu 14: Trong trường hợp di truyền ngoài nhân, con luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ vì:
A. Kích thước của giao tử đực nhỏ hơn giao tử cái nhiều lần
B. Hợp tử chứa gen trong tế bào chất của trứng nhiều hơn của tinh trùng.
C. Hợp tử chỉ mang NST của mẹ qua trứng
D. Giao tử đực chỉ truyền nhân mà hầu như không truyền tế bào chất cho trứng
Câu 15: Trong quần thể, với phân li độc lập, gen thứ nhất có 2 alen có quan hệ trội lặn không hoàn toàn, gen
thứ hai có 3 alen có quan hệ trội lặn hoàn toàn, sự giao phối tự do sẽ sinh ra:
A. 16 tổ hợp kiểu gen B. 18 tổ hợp kiểu gen C. 30 tổ hợp kiểu gen D. 20 tổ hợp kiểu gen
Câu 16: Nguyên nhân gây cản trở quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí là:
A. Sự di – nhập gen
B. Sự cách li địa lí
C. Sự chọn lọc những kiểu gen thích nghi
D. Giao phối ngẫu nhiên
Câu 17: Sự phân bố đồng đều trong quần thể thực vật thường liên quan đến:
A. Nồng độ các chất dinh dưỡng trong phạm vi phân bố của quần thể
B. Sự phân bố ngẫu nhiên của các hạt giống
C. Mối quan hệ cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D. Cơ hội phát tán của các hạt giống
Câu 18: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng. Khi cho lai hai cây
cà chua có kiểu gen Aaaa và AAaa cho F1 có kiểu hình quả vàng chiếm tỉ lệ:
A. 3/16
B. 5/12
C. 1/16
D. 1/12
Câu 19: Việc tìm ra nguyên nhân gây hội chứng claipentơ ở người là kết quả của phương pháp nghiên cứu:

Câu 24: Sự giống nhau giữa 2 quá trình nhân đôi và sao mã là:
A. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
B. Đều có sự xúc tác của enzim ADN – polimeraza
C. Đều có sự xúc tác của enzim ARN – polimeraza
D. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
Câu 25: Ở ruồi giấm, gen lặn quy định thân màu vàng nằm gần 1 đầu mút của NST X. Một ruồi giấm đực
thân xám bị chiếu xạ và được lai với một ruồi giấm cái thân vàng. Trong số ruồi con thu được, có một ruồi
đực thân xám. Giả sử rằng, tia phóng xạ đã gây ra đột biến cấu trúc NST thì sự xuất hiện ruồi đực thân xám là
do đột biến:
A. Lặp đoạn
B. Mất đoạn
C. Chuyển đoạn
D. Đảo đoạn
Câu 26: Một đoạn gen chứa các nuclêôtit trên mạch khuôn như sau: 3’ …ATA GXA TGX AXX XAA …5’ bị
biến đổi thành 3’ … ATA GAA TGX AXX XAA …5’. Đoạn gen bị đột biến mã hóa cho chuỗi polipeptit có số
axit amin bị thay đổi so với bình thường là:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 27: Trong số các bằng chứng sau, bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới là:
A. Bằng chứng sinh học phân tử. B. Cơ quan tương đồng.
C. Bằng chứng hóa thạch.
D. Cơ quan thoái hóa.
Câu 28: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của vùng khởi động (P) là:
A. Nơi gắn vào của prôtêin ức chế
B. Tổng hợp một loại prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
C. Nơi bám và nhận biết điểm khởi đầu phiên mã của ARN –polimerase.
D. Tổng hợp các enzim phân giải đường Lacto.
Câu 29: Gen liên kết giống gen đa hiệu ở điểm nào?

Câu 34: Cho biết các gen trội hoàn toàn, tính trạng chiều cao do cặp gen A – cao; a- thấp qui định, tính trạng
màu hoa do hai cặp gen Bb và Dd qui định tác động kiểu bổ sung (có B và D hoa đỏ, các kiểu gen còn lại hoa
AD
AD
vàng), không xảy ra trao đổi chéo. Phép lai
Bb x
Bb cho tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ sau là
ad
ad
A. 9 cao đỏ; 3 cao vàng; 4 thấp vàng.
B. 3 cao đỏ; 1 thấp vàng.
C. 9 cao đỏ; 3 thấp vàng; 4 cao vàng.
D. 9 cao đỏ: 7 thấp vàng.
Câu 35: Cho phép lai AaBb x Aabb thu được F 1. Có bao nhiêu nhận định đúng về F 1 của phép lai này? Biết
các gen trội hoàn toàn và mỗi gen qui định một tính trạng.
(1) Có 6 kiểu gen.
(2) Có 4 kiểu hình. (3) Có 2 kiểu gen dị hợp hai cặp gen.
(4) kiểu hình mang hai tính trạng trội có 2 kiểu gen qui định.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 36: Ở lúa 2n = 24, xét một tế bào xôma nguyên phân liên tiếp 6 lần. Ở lần nguyên phân thứ 4, tác nhân
đột biến cônsixin tác động gây rối loạn phân bào ở tất cả các nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở một tế bào, các tế bào
khác nguyên phân bình thường. Biết rằng các tế bào con tạo ra đều tiếp tục nguyên phân như nhau. Cho các
kết quả sau:
(1) Số tế bào con là 60.
(2) tỉ lệ số tế bào đột biến so với số tế bào bình thường là 1/14.
(3) Số NST cung cấp cho cả quá trình là 1512; (4) Có 6 tế bào đột biến được hình thành.
Có bao nhiêu kết quả đúng?

bd
AB
ab
A. Bb
x bb
B. Bb
x bb
C. Aa
x aa
D. Dd
x dd
ad
ad
aD
ad
bd
bd
ab
ab
Câu 39: Biết các gen trội hoàn toàn và nằm trên cùng một NST không có trao đổi chéo, A –cao; a –thấp; Bhoa đỏ; b- hoa vàng. Cho các cây thân cao hoa vàng (P) lai với các cây thân thấp hoa vàng thu được F 1 20%
cây thân thấp hoa vàng còn lại là các cây thân cao hoa vàng. Nhận định nào là đúng.
A. ở P, có 30% cây thân cao hoa vàng có kiểu gen dị hợp.
B. khi cho các cây thân cao hoa vàng P giao phấn thu được 4% cây thân thấp hoa vàng.
C. Ở P có 20% cây thân cao hoa vàng có kiểu gen dị hợp.
D. Các cây thân cao hoa vàng ở F1 có kiểu gen đồng hợp.
Câu 40: Ở người, alen A quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh mù
màu; alen B quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen b quy định máu khó đông. Hai gen
này nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X và cách nhau 20cM. Theo dõi sự di truyền hai
tính trạng này trong một gia đình thấy: người phụ nữ (1) có kiểu gen dị hợp tử chéo kết hôn với người đàn
ông (2) bị bệnh mù màu sinh con trai (3) bị bệnh máu khó đông, con trai (4) và con gái (5) không bị bệnh

A. do tranh giành con cái
B. do điều kiện sống thay đổi
C. do mật độ quần thể cao
D. do có cùng các nhu cầu sống
Câu 3: Ở một loài thực vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết. Có 10 thể đột biến số lượng nhiễm sắc thể được
kí hiệu từ (1) đến (10). Bộ nhiễm sắc thể của mỗi thể đột biến như sau:
(1) Có 22 nhiễm sắc thể.
(2) Có 25 nhiễm sắc thể.
(3) Có 12 nhiễm sắc thể.
(4) Có 15 nhiễm sắc thể.
(5) Có 21 nhiễm sắc thể.
(6) Có 9 nhiễm sắc thể.
(7) Có 11 nhiễm sắc thể.
(8) Có 35 nhiễm sắc thể.
(9) Có 18 nhiễm sắc thể.
(10) Có 5 nhiễm sắc
thể. Trong 10 thể đột biến nói trên, có bao nhiêu thể đột biến thuộc loại lệch bội về 1 hoặc 2 cặp nhiễm sắc
thể? A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng
A. giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
B. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
C. tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.
D. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
Câu 5: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quy định, trong đó: B quy định
lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b cho màu lông trắng, a: không át. Cho thỏ lông trắng có kiểu
gen đồng trội lai với thỏ lông nâu được F 1. Cho thỏ F1 lai với nhau được F2. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ thỏ lông
xám đồng hợp thu được ở F2 là:

(1) Lai xa kèm đa bội hóa, dung hợp tế bào trần khác loài có thể tạo thể song nhị bội.
(2) Để tạo ra giống mới có thể dùng phương pháp nhân bản vô tính, cấy truyền phôi.
(3) Phương pháp tạo giống bằng gây đột biến được áp dụng chủ yếu cho động vật và vi sinh vật.
(4) Phương pháp nhân bản vô tính ở động vật tạo ra cá thể có kiểu gen giống với KG của sinh vật cho nhân.

(5) Nhân giống bằng phương pháp cấy truyền phôi tạo ra các cá thể có cùng kiểu gen, cùng giới tính.
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 10: điều nào sau đây không đúng khi mô tả quá trình diễn thế sinh thái?
A. các chu trình sinh địa hóa ngày càng trở nên khép kín
B. thành phần loài ngày càng đa dạng, nhưng kích thước của mỗi quần thể bị thu hẹp dần
C. chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải mùn bã ngày càng quan trọng
D. lưới thức ăn trong quần xã từ dạng mạng lưới phức tạp ngày càng đơn giản hóa
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tháp sinh thái
A. Tháp sinh khối không phải lúc nào cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ
B. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ
C. Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ
D. tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng
Câu 12: Bò sát cổ phát triển mạnh nhất ở
A. kỉ tam điệp, đại trung sinh
B. kỉ pecmi, đại cổ sinh
C. kỉ phấn trắng, đại trung sinh
D. kỉ Jura, đại trung sinh
Câu 13: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh
học dựa vào:
A. cạnh tranh cùng loài.
B. khống chế sinh học.
C. cân bằng sinh học. D. cân bằng quần thể.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status