Chuyên đề Este lipit ôn thi THPT QG môn Hóa học có lời giải chi tiết - Pdf 42

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA
CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT VÀ CHẤT GIẶT RỬA
A. LÝ THUYẾT ESTE
I. Định nghĩa
- Este l{ sản phẩm thu được khi thay thế nhóm OH trong axit cacboxylic bằng nhóm OR.
- Công thức tổng qu|t của một số loại este hay gặp:
+ Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1COOCmH2m+1 hay CxH2xO2 (n ≥ 0; m ≥ 1; x ≥ 2).
+ Este đơn chức: CxHyO2 hoặc RCOOR’ (x ≥ 2; y ≥ 4; y chẵn; y ≤ 2x):

(công thức tổng quát của este đơn chức)
+ Este của axit đơn chức v{ Ancol đa chức: (RCOO)xR’.
+ Este của axit đa chức v{ Ancol đơn chức: R(COOR’)x.
+ Este của axit đa chức v{ Ancol đa chức: Rt(COO)xyR’x.
Lưu ý rằng số chức este l{ bội số chung nhỏ nhất của số chức ancol v{ số chức axit.
II. Danh pháp
1. Tên thay thế
Gốc Ancol + tên thay thế của axit (đổi đuôi ic th{nh đuôi at).
2. Tên thường
Gốc Ancol + tên thường của axit (đổi đuôi ic th{nh đuôi at)
III. Tính chất vật lí
- Thường l{ chất lỏng dễ bay hơi có mùi thơm dễ chịu của tr|i c}y.
- Nhẹ hơn nước, ít tan trong nước, dễ t|ch chiết bằng phễu chiết.
- Nhiệt độ sôi của este thấp hơn nhiều so với nhiệt độ sôi của c|c axit v{ Ancol có cùng số nguyên tử
C vì giữa c|c ph}n tử este không có liên kết hiđro.
- L{ dung môi tốt để hòa tan c|c chất hữu cơ.
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân



(HCOO)xR + 2xAgNO3 + 3xNH3 + xH2O → (NH4CO3)xR + 2xAg + 2xNH4NO3
- Nếu este có gốc axit hoặc gốc Ancol không no thì este đó còn tham gia được phản ứng cộng, phản
ứng trùng hợp v{ phản ứng oxi hóa không ho{n to{n.
CH2=CH-COOCH3 + Br2 → CH2Br-CHBr-COOCH3
nCH2=C(CH3)COOCH3 → (-CH2-C(CH3)(COOCH3)-)n
(Poli(MetylMetacrylat) - Plexiglass - thủy tinh hữu cơ)
nCH3COOCH=CH2 → (-CH2-CH(OOCCH3)-)n
(poli(vinyl axetat) - PVA)
V. Điều chế
1. Thực hiện phản ứng este hóa giữa ancol và axit


H ,t

 Ry(COO)xyR’x + xyH2O
yR(COOH)x + xR’(OH)y 

0

2. Thực hiện phản ứng cộng giữa axit và hiđrocacbon không no
RCOOH + C2H2 → RCOOCH = CH2
3. Thực hiện phản ứng giữa muối Na của axit và dẫn xuất halogen
xt, t
 RCOOR’ + NaX
RCOONa + R’X 
0

4. Thực hiện phản ứng giữa phenol và anhidrit axit
(RCO)2O + C6H5OH → RCOOC6H5 + RCOOH
VI. Nhận biết este

Bản chất chất béo l{ este nên có những tính chất như este.
- Chỉ số axit l{ số miligam KOH cần dùng để trung hòa hết lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất
béo.
- Chỉ số x{ phòng hóa l{ số miligam KOH cần dùng để x{ phòng hóa hết 1 gam chất béo.
C. CHẤT GIẶT RỬA
L{ những chất khi dùng cùng với nước thì có t|c dụng l{m sạch c|c chất bẩn b|m trên vật rắn m{
không xảy ra c|c phản ứng hóa học.
Đặc điểm chung về cấu tạo của c|c chất giặt rửa l{ có một đầu ưa nước v{ một đầu kị nước.
Chú ý: Chất giặt rửa tổng hợp có nhiều ưu điểm nổi bật so với x{ phòng như:
+ Chất lượng giặt rửa tốt hơn, gi| th{nh thấp hơn x{ phòng.
+ Giặt rửa rất sạch mọi hình dáng , mọi chi tiết nhỏ của vật.
+ Nổi bật nhất là không bị nước cứng làm mất tác dụng giặt rửa.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT ESTE – LIPIT VÀ CHẤT GIẶT RỬA
Câu 1: Chọn ph|t biểu sai:
A. Isoamyl axetat có mùi chuối.

B. Metyl fomiat có mùi dứa.


B. 7 este.

C. 8 este.

D. 10 este.

Câu 6 : Ph|t biểu n{o sau đ}y SAI :
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng ph}n tử khối.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng th{nh chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hidro trong ph}n tử este đơn v{ đa chức luôn l{ một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng x{ phòng hóa chất béo l{ axit béo v{ glixerol.
Câu 7 : Chọn c|ch sau đ}y có thể dùng để điều chế etylaxetat :
A. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm v{ axit sunfuric đặc.
B. đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng v{ axit sunfuric đặc.
C. đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic v{ axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.
D. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic v{ axit sunfuric đặc.
Câu 8 : Phản ứng sau đ}y dùng để điều chế este của phenol l{ sai :
A. phenol t|c dụng với axit axetic có xúc t|c axit sunfuric đậm đặc.
B. phenol t|c dụng với clorua axit.
C. phenol t|c dụng với bromua axit.
D. phenol t|c dụng với anhidric axit.
Câu 9 : H~y chọn nhận định đúng :
A. Lipit l{ chất béo.
B. Lipit l{ tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C. Lipit l{ este của glixerol với c|c axit béo.
D. Lipit l{ những hợp chất hữu cơ có trong tế b{o sống, không hòa tan trong nước nhưng hòa tan
trong c|c dung môi hữu cơ không ph}n cực. lipit bao gồm chất béo, s|p, sterit, photpholipit,…
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

D. Tất cả đều đúng.
Câu 13 : Dầu thực vật thường ở trạng th|i lỏng, còn đa số mỡ động vật ở trạng th|i rắn l{ do :
A. Bản chất kh|c nhau, mỡ có trong cơ thể động vật, còn dầu có trong cơ thể thực vật.
B. Mỡ l{ chất rắn để gắn thịt v{ xương, còn dầu chảy giữa c|c phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tinh
bột.
C. Mỡ l{ loại chất béo chứa chủ yếu c|c gốc axit chưa no, dầu l{ loại chất béo chứa chủ yếu l{ axit no.
D. Mỡ l{ loại chất béo chứa chủ yếu c|c gốc axit no, dầu l{ loại chất béo chứa chủ yếu l{ axit không
no.
Câu 14 : X{ phòng được dùng để tẩy giặt l{ do :
A. Vải chỉ được sạch bằng x{ phòng.
B. X{ phòng thấm được vải, l{m cho sợi vải trương phòng.
C. X{ phòng có tính chất hoạt động bề mặt, chúng có t|c dụng giảm sức căng bề mặt của c|c vết bẩn
dầu mỡ b{m trên da, vải.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 15 : C|c ph|t biểu đúng l{ :
a. Chất béo l{ trieste của glixerol với c|c axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch
cacbon dài không phân nhánh.
b. Lipit gồm chất béo, s|p, steroit, photpholipit,…
c. Chất béo l{ c|c chất lỏng.
d. Chất béo chứa chủ yếu c|c gốc không no của axit béo thường l{ chất lỏng ở nhiệt độ phòng v{
được gọi l{ dầu.
e. Phản ứng thủy ph}n chất béo trong môi trường kiềm l{ phản ứng thuận nghịch.
g. Chất béo l{ th{nh phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 5


C. AgNO3/NH3

D. tất cả đều đúng

Câu 19: Để ph}n biệt vinyl axetat v{ metyl axetat, dùng hóa chất:
A. AgNO3/NH3

B. Cu(OH)2/NaOH

C. Dd Br2

D. tất cả đều đúng.

Câu 20: Este C4H8O2 có gốc ancol l{ metyl thì công thức cấu tạo của este đó l{:
A. CH3COOC2H5

B. C2H5COOCH3

C. HCOOC3H7

D. CH3COOCH3

Câu 21: Hợp chất sau đ}y l{ este:
A. C3H5(OCOCH=CH2)3

B. C2H5COOC2H5

C. CH3OCOCH3


Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 25 : Cho c|c chất : CH2=CH-COOH (A) ; CH3COOC2H5 (B) ; HCOOCH=CH2 (C) ; C2H5OH (D).
Phương ph|p hóa học để nhận biết B l{:
A. đem x{ phòng hóa
B. dùng Br2 rồi dùng Na; Chất còn lại l{ CH3COOC2H5
C. AgNO3/NH3
D. dùng Br2
Câu 26: Khi thủy ph}n HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 2 muối

B. 2 muối v{ nước

C. 1 muối v{ 1 ancol

D. 2 ancol v{ nước

Câu 27: Sản phẩm thu được khi thủy ph}n vinylaxetat trong dung dịch kiềm l{:
A. 1 muối v{ 1 ancol

B. 1 muối v{ 1 andehit

C. 1 axit cacboxylic và 1 ancol

D. 1 axit cacboxylic và 1 xeton

Câu 28: Cho một axit không no mạch hở chứa 1 liên kết đôi C=C, đơn chức t|c dụng với 1 rượu no

B. CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2-CH2OH
C. CH3-OOC-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3
d. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
Câu 32: Vinyl fomiat phản ứng được với:
A. AgNO3/NH3

B. NaOH

C. Cu(OH)2/NaOH

D. tất cả đều đúng

Câu 33: Cho phản ứng hóa học:
CH3COOH + C2H5OH

CH3COOC2H5 + H2O

Vai trò của H2SO4đ trong phản ứng trên l{:
A. xúc tác

B. hút nước

C. môi trường

D. xúc t|c v{ hút nước

Câu 34:Điều chế CH3COOCH=CH2, người ta đi từ:
A. CH2=CH-OH và CH3COOH

B. CH3OH và CH2=CH-COOH


D. este no, mạch hở

Câu 37: Hợp chất thơm A có công thức ph}n tử C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH dư thì thu
được 2 muối. Vậy A có số đồng ph}n cấu tạo phù hợp với giả thiết trên l{:
A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 38: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng ph}n cùng t|c dụng được với dung
dịch NaOH l{:
A. 3

B. 4

C. 6

D. 4

Câu 39: Số este không no mạch hở có chung công thức C4H6O2 tham gia được phản ứng xà phòng
hóa tạo th{nh ancol no l{:
A. 1

B. 2

C. 3

A. 4

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 44: Đun hỗn hợp glixerol v{ axit stearic, axit oleic (có axit H2SO4 l{m xúc t|c) có thể thu được
“...” loại tri este. Trong dấu “...” l{:
A. 3

B. 4

C. 6

D. 5

Câu 45: Công thức ph}n tử C4H6O4 có số este đồng ph}n cấu tạo của nhau l{:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 46: Chất hữu cơ X có công thức ph}n tử l{ C3H4O2 thỏa m~n: X t|c dụng với dung dịch NaOH
(t0), không t|c dụng với Na2CO3, l{m mất m{u dung dịch nước brom. Vậy X có côngthức cấu tạo l{:
A. HOC-CH2CHO

B. HCHO

C. HCOOH

D. HCOONa

Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2  X  Y  Z  C2H6
Công thức cấu tạo của c|c chất X, Y, Z l{:
A. C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa
B. C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa
C. C4H8OH, C3H7COOH, C3H7COONa
D. tất cả đều sai
Câu 50: Cho este mạch hở có công thức ph}n tử l{ C4H6O2 có gốc ancol l{ metyl thì tên gọi của axit
tương ứng của nó l{:
A. axit axetic

B. axit acrylic

C. axit oxalic

D. axit propionic

Câu 51: Chất hữu cơ X có công thức ph}n tử l{ C3H4O2. chất X thỏa m~n sơ đồ phản ứng:
X + H2  Y
Y + NH3  CH3CH2COONH4
Chất X l{:

H2C
A.


B. NaOH

C. dd Br2

D. Na

Câu 54: Cho phản ứng:


 CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + C2H5OH 

Khi thêm v{o hỗn hợp phản ứng một lượng đ|ng kể CH3COOH thì c}n bằng trên sẽ chuyển dịch
theo chiều:
A. nghịch

B. thuận

C. không chuyển dịch

D. tất cả đều sai

Câu 55: Khi thuỷ ph}n este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natri axetat v{
etanol. Vậy E có công thức l{:
A. CH3COOC2H5

B. CH3COOCH3

C. HCOOCH3


Câu 58: Cho sơ đồ sau: C2H2→A→B→D→CH3COOC2H5
C|c chất A, B, D tương ứng l{:
A. C4H4, C4H6, C4H10 B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
C. C2H4, C2H6O2, C2H5OH

D. C2H6, C2H5Cl, CH3COOH

Câu 59: Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức v{ ancol no đơn chức có d A/CO2=2. Công
thức ph}n tử của X l{:
A. C2H4O2

B. C4H6O2

C. C3H6O2

D. C4H8O2

Câu 60: Công thức ph}n tử C4H8O2 có số đồng ph}n este l{:
A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 61: Với công thức ph}n tử C3H4O2 có số đồng ph}n t|c dụng được với NaOH l{:
A. 5

B. 4

C. C3H4O2 và C4H6O2

D. C3H6O2 và C4H8O2

Câu 65: H~y chọn este có tính chất hóa học kh|c trong nhóm sau đ}y: CH3COOCH3; CH3COOCH2CH3;
HCOOCH3; CH3CH2COOCH3; (CH3)2CHCOOCH3
A. HCOOCH3

B. CH3COOCH3

C.(CH3)2CHCOOCH3 D.CH3COOCH2CH3

Câu 66: Khi thủy ph}n este C4H6O2 trong môi trường axit, ta thu được hỗn hợp 2 chất đều có phản
ứng tr|ng gương. Vậy công thức cấu tạo của C4H6O2 là:
A. CH2=CH-COOCH3

B. CH3COOCH=CH2

C. HCOOCH=CH-CH3

D. HCOOCH2CH=CH2

Câu 67: Cho sơ đồ sau: C4H10→X→Y→CH3COOC2H5. X, Y lần lượt l{:
A. CH4, CH3COOH

B. C2H4, C2H5OH

C. C2H4, CH3COOH

D. CH3COOH, CH3COONa


C. polietilen

D. polistiren

Câu 71 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
H 2O
AgNO3 / NH 3
HCl
A
C2 H 4 
 A CuO

 B 

 C 
 D 
E

C|c chất A, B, C, D, E trong sơ đồ lần lượt l{:
A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH, CH3COOC2H5
B. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COO-C2H5
C. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D. CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5
Câu 72: Khi thủy ph}n este HCOOC(CH3)=CH2 bằng dung dịch NaOH ta được:
A. 1 muối v{ 1 ancol B. 1 muối v{ 1 xeton
C. 2 muối v{ nước

D. 1 muối v{ 1 andehit



B. CnH2nO2

C. CnH2n-4O2

D. CnH2n+1O2

Câu 77: Este X không tham gia phản ứng tr|ng bạc có công thức ph}n tử C4H6O2. Biết X thủy ph}n
trong môi trường kiềm tạo ra muối v{ andehit. Công thức cấu tạo của X l{:
A. HCOOCH=CH-CH3 B. CH3COOCH2CH3
C. CH3COOCH=CH2

W: www.hoc247.net

D. C2H3COOH

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 78: Một hợp chất A có công thức C3H4O2. A t|c dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không
t|c dụng được với Na. Công thức cấu tạo của A phải l{:
A. CH3COOCH3

B. CH2=CHCOOH


D. HCOO-CH3

Câu 82: Ph|t biểu đúng l{:
A.Phản ứng giữa axit v{ ancol có mặt H2SO4 đặc l{ phản ứng một chiều.
B.Tất cả c|c este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng l{ muối v{ ancol.
C.Khi thuỷ ph}n chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D.Phản ứng thuỷ ph}n este trong môi trường axit l{ phản ứng thuận nghịch.
Câu 83: Cho sơ đồ phản ứng:
+HCl

CH4

1500 0C
lln

B

+NaOH

E

D

A
+2HCl

C

F


W: www.hoc247.net

B. 2

C. 4

F: www.facebook.com/hoc247.net

D. 1

T: 098 1821 807

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 86: Những điều n{o sau đ}y ĐÚNG?
A. Không dùng x{ phòng để giặt trong nước cứng, vì phần lớn x{ phòng sẽ mất t|c dụng do kết tủa
dưới dạng muối panmitat stearat canxi v{ magie.
B. Những hợp chất không phải l{ muối natri của axit cacboxylic, nhưng có t|c dụng tẩy rửa như x{
phòng gọi l{ bột giặt tổng hợp.
C. Bột giặt tổng hợp có thể giặt trong nước cứng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 87: Từ etilen v{ benzen, phải dùng ít nhất k phản ứng để điều chế được polibutadien,
polistiren, poli(butadien-stiren). k bằng:
A. 7

B. 6


C. dung dịch NaOH

D. dung dịch KOH

Câu 91: Để có thể ph}n biệt c|c lọ mất nh~n chứa etylaxetat v{ axit axetic dùng:
A. CaCO3

B. quỳ tím

C. Na2CO3

D. tất cả đều đúng

Câu 92: Etyl axetat có thể phản ứng với chất n{o sau đ}y?
A. Dung dịch NaOH

B. Natri kim loại

C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac

D.Dung dịch Na2CO3

Câu 93: Đặc điểm của phản ứng este hóa l{:
A. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng v{ có xúc t|c bất kì.
B. Phản ứng ho{n to{n, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc t|c.
C. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc t|c.
D. Phản ứng ho{n to{n, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.
Câu 94: Sản phẩm thủy ph}n este trong dung dịch kiềm thường l{ hỗn hợp:
A. ancol và axit

B. Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ.
C. Dùng chất hút nước hay t|ch nước. Chưng cất ngay để t|ch este.
D. Cả 2 biện ph|p A, C
Câu 97: Dùng những ho| chất n{o để nhận biết axit axetic (1), axit acrylic (2), anđehit axetic (3),
metyl axetat (4)?
A. quỳ tím, nước brôm, dd agNO3/NH3
B. quỳ tím, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3
C. Quỳ tím, dd NaOH
D. Cả A,B
Câu 98: Tính chất ho| học đặc trưng của nhóm cacboxyl l{:
A. Tham gia phản ứng tr|ng gương

B. Tham gia phản ứng với H2, xúc tác Ni

C. Tham gia phản ứng với axit vô cơ

D. Tham gia phản ứng este ho|

Câu 99. Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường kiềm gọi l{ phản ứng:
A.Este hóa

B. Xà phòng hóa

C. Tr|ng gương

D. Trùng ngưng

Câu 100: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
LiAlH4
C2H5COOCH3 

10.D

11.D

12.D

13.D

14.C

15.D

16.B

17.B

18.D

19.C

20.B

21.D

22.B

23.D

24.A


40.B

41.D

42.A

43.C

44.C

45.B

46.C

47.D

48.A

49.B

50.B

51.C

52.B

53.A

54.B


70.B

71.A

72.B

73.B

74.C

75.A

76.A

77.C

78.C

79.B

80.B

81.D

82.D

83.C

84.B


100.B

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP ESTE – LIPIT VÀ CHẤT GIẶT RỬA
DẠNG 1: PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA ESTE
- Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường kiềm (còn gọi l{ phản ứng x{ phòng hóa) l{ phản ứng
một chiều.
- Tổng qu|t:
Ry(COO)xyR’x + xyNaOH → yR(COONa)x + xR’(OH)y
Với este đơn chức:
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
- Đặc điểm của phản ứng x{ phòng ho|:
mchất rắn sau phản ứng = mmuối + mkiềm dư
Với este đơn chức:
neste phản ứng = nNaOH phản ứng = nmuối = nancol
Chú ý một số trường hợp đặc biệt sau:
- Este của ancol không bền khi x{ phòng hóa thu được muối v{ ancol không bền chuyển vị th{nh
andehit hoặc xeton:
RCOOCH=CH2 + NaOH → RCOONa + CH3CHO
- Este đơn chức của phenol tham gia phản ứng x{ phòng hóa với tỷ lệ mol l{ 1:2 tạo hai muối v{

:
R
COOCH

CHR
2n

n

0,
4
n

0,
2
1
2
A
B
B



n Y  n B  0, 2
- Khi đốt ch|y chất Y no, đơn chức, mạch hở (R2CH2CHO: 0,2 mol) luôn thu được n CO2  n H2O
 44n CO2  18n H2O  24,8  n CO2  0, 4 mol mà C Y 

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

Y có cùng số nguyên tử C nên số nguyên tử C của Y ít nhất l{ 2)  nY =
= 0,15 mol
2
- M phản ứng vừa đủ với 0,25 mol NaOH nên nX = 0,25 - nY = 0,1 mol
- Gọi công thức của X l{ RCOOH thì công thức của Y l{ HCOOR  muối gồn RCOONa v{ HCOONa.
với mmuối = 0,1(R + 67) + 0,15.68 = 18,4  R = 15 là CH3Vậy X l{ CH3COOH và Y là HCOOCH3  m = 15 gam
Câu 3: Cho 0,01 mol một este t|c dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, đun nóng. Sản
phẩm tạo th{nh gồm một ancol v{ một muối có số mol bằng nhau v{ bằng số mol este. Mặt kh|c, x{
phòng hóa ho{n to{n 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 1,665 gam muối khan. Công thức của este đó l{:
A. C2H4(COO)2C4H8

B. C4H8(COO)2C2H4

C. CH2(COO)2C4H8

D. C4H8(COO)C3H6

Hướng dẫn:
- Khi cho 0,01 mol este t|c dụng với 0,02 mol NaOH thì:

nNaOH
 2 . Mặt kh|c số mol muối ancol thu
neste

được bằng số mol este. Vậy este có dạng l{ R(COO) 2 R '
t0

R(COO)2 R' 2KOH  R(COOK)2  R'(OH)2
0,015mol

0,04 mol.
Y là hỗn hợp các chất hữu cơ nên ∑nC trong X = ∑nC trong Y = 0,03 + 0,12 = 0,15 mol.
X gồm 0,01 mol este Cm (este của phenol nên m ≥ 7); 0,04 mol este Cn (este thường, n ≥ 2).
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Nghiệm nguyên: 0,01m + 0,04n = ∑nC trong X = 0,15 ⇄ m + 4n = 15
→ duy nhất (m; n) = (7; 2) thỏa mãn.
→ C|c este l{ HCOOC6H5 và HCOOCH3 → muối trong Y gồm 0,05 mol HCOONa và 0,01 mol C6H5Ona
→ Yêu cầu mrắn = 0,05 × 68 + 0,01 × 116 = 4,56 gam. Chọn đ|p |n A.
Câu 5: X{ phòng hóa ho{n to{n 14,25 gam este đơn chức, mạch hở với 67,2 gam dung dịch KOH
25%, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phần rắn X v{ 57,9 gam chất lỏng Y. Dẫn to{n bộ
Y qua bình đựng Na dư, thấy tho|t ra 32,76 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của muối trong
rắn X l{
A. 48,8%

B. 49,9%

C. 54,2%

D. 58,4%


 mX  meste  mdd KOH  mY  23,55 ( g ) . Vậy %mC2 H3COOK  58, 4%

Câu 6: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M
đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tr|ng bạc v{ 37,6 gam hỗn hợp
muối hữu cơ. Đốt ch|y ho{n to{n Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết v{o bình chứa dung dịch nước vôi
trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Khối lượng của X l{
A. 30,8 gam.

B. 33.6 gam.

C. 32,2 gam.

D. 35,0 gam.

Hướng dẫn:
Nhận thấy: nX = 0,3 < nNaOH = 0,4  trong X có chứa 1 este của phenol (A) và este còn lại là (B)

( A) : RCOOC6 H 4 R '
nA  nB  0,3
nA  0,1
nH O  nA  0,1
Với 


 2
2nA  nB  0, 4 nB  0, 2 
( B) : R1COOCH  CHR2
nY  nB  0, 2

Khi đốt cháy chất Y no, đơn chức, mạch hở (R2CH2CHO: 0,2 mol) luôn thu được nCO2  nH2O


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Hướng dẫn:
Từ tỉ khối ta suy ra M X  100 : C5H8 O2 và nX = 0,2 mol ; nKOH = 0,3 mol. Đặt CTTQ của X l{: RCOOR’
Ta có: nKOH pư = nRCOOK = nX = 0,2 mol  nKOH dư = 0,1 mol mà M RCOOK 

mran  56nKOH dac
0, 2

 112

 R là –C2H5. Vậy công thức cấu tạo của X là C2H5COOCH=CH2
DẠNG 2: PHẢN ỨNG CHÁY CỦA ESTE
Cũng như c|c hợp chất hữu cơ kh|c este dễ dàng bị đốt cháy sinh ra CO2 v{ nước. Trong phản ứng
cháy của este chúng ta lưu ý đến phản ứng cháy của este no đơn chức mạch hở luôn thu được số
mol CO2 v{ nước bằng nhau. Ngo{i ra thường dùng bảo toàn nguyên tố Oxi, bảo toàn khối lượng
trong quá trình giải bài tập.
*VÍ DỤ MINH HỌA:
Câu 1: Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức v{ được
tạo bởi từ các axit cacboxylic có mạch không phân nh|nh. Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52
mol O2, thu được 0,48 mol H 2O. Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M
thu được hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối,
trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất a : b là
A. 0,6

B. 1,2

C. 0,8



nNaOH 0,42

 1,4 . Từ 2 dữ kiện trên ta suy ra được c|c este trong X là
nX
0,3

HCOOCH3,(COOCH3)2 và HCOOCH2CH2OOCH . Khi đó :
BTKL

  68nHCOONa  134n(COONa)2  mX  40nNaOH  mancol  28,38 nHCOONa  0,24mol


BT:Na
n(COONa)2  0,09mol

n

2n

n

0,42

HCOONa
(COONa)2
NaOH




Hướng dẫn:
- Khi đốt X chứa 2 este no, đơn chức, mạch hở thì ta luôn có: n CO2  n H2O  0,56 mol
BTKL

 n O2 

mCO2 H 2O  m X
2n
 n H 2O  2n O2
BT: O
 0, 64 mol  n X  CO2
 0, 2 mol
32
2

0,56
 2,8 . Vì khi cho X t|c dụng với NaOH thu được 2 ancol kế tiếp v{ 2 muối của 2
0, 2
axit cacboxylic kế tiếp nên 2 este trong X lần lượt l{
HCOOCH3 : x mol
x  y  0, 2
x  0,12



CH3COOC2 H5 : y mol 2x  4y  0,56  y  0, 08
- Ta có: C X 

- Hỗn hợp muối Z gồm HCOONa (A): 0,12 mol và CH3COONa (B): 0,08 mol  a : b  1, 243
Câu 3: Đốt ch|y hết 25,56g hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng d~y đồng đẳng liên tiếp

namino axit  0,04mol

+
mH  12nCO2  2nH 2O  28nN 2  n  0,32 mol
 este
namino axit  neste  nCOO 
32


- Ta có CH 

nCO2
 2,666 mà Camino axit  2 nên trong H có chứa HCOOCH3 và CH3COOCH3.
nH

- Khi cho H t|c dụng với lượng dư dung dịch KOH thì :
BTKL
 mr¾n  mH  1, 2.56.nKOH  32nCH3OH  18nH 2O  38,972( gam)
+ nCH3OH  neste  0,36 

Câu 4: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, l{ đồng ph}n cấu tạo của nhau v{ đều chứa vòng
benzen. Đốt ch|y ho{n to{n m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O 2 (đktc), thu được 14,08 gam CO 2
và 2,88 gam H2O. Mặt kh|c, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu
được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T l{
A. 1,64 gam.

W: www.hoc247.net

B. 2,72 gam.



- Theo đề bài thì khi cho E tác dụng với NaOH thu được dung dịch T chứa hai muối (2)
Từ các dữ kiện (1) và (2) suy ra 2 este HCOO-CH2C6H5 (A) và HCOOC6H4CH3 (B)

nA  nB  nE
n  0, 02 mol
 A
- Xét hỗn hợp muối T ta có : 
nB  0, 02 mol
nA  2nB  nNaOH
- Vậy mHCOONa  0,04.68  2,72 g
Câu 5: Cho hỗn hợp A gồm X, Y l{ hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm
chức khác (MX < MY). Khi đốt ch|y X cũng như Y với lượng O2 vừa đủ thì số mol O2 đ~ phản ứng
bằng số mol CO2 thu được. Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng
400ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối. Dẫn toàn
bộ B qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần
dùng 0,42 mol O2. Tổng số nguyên tử có trong Y là
A. 21

B. 20

C. 22

D. 19

Hướng dẫn:
hỗn hợp A gồm X, Y dạng C?(H2O)?? (có nO2 cần đốt = nCO2).
cần chú ý nchức ancol –OH = nKOH = 0,4 mol ||→ mancol = 15,2 + 0,4 ÷ 2 × 2 = 15,6 gam.
Mặt khác: Thủy ph}n: 30,24 gam A + 0,4 mol KOH → 2 muối D + 15,6 gam 2 ancol B
||→ mmuối D = 37,04 gam (theo BTKL).

Trang | 20


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Cm H 2m4O4  O2  mCO2   m  2 H 2O
Khi phản ứng với NaOH
Cn H 2n2O2  NaOH  muối + ancol
Cm H 2m4O4  2 NaOH  Muối + H2O

=> Ta thấy: nCO2  nH2O  nX  2nY  nNaOH  nCOO  0,11mol
Bảo toàn nguyên tố: mE  mC  mH  mO  9,32 g
=> Với 46,6g E thì nNaOH pứ = 0,55 mol => nNaOH dư 0,05 mol
=> mbình tăng  mH2  mCH3OH  mH 2O  188,85  2.0, 275  189, 4g
1
H 2 O  Na  NaOH  H 2
2
1
CH 3OH  Na  CH 3ONa  H 2
2

(Na sẽ thiếu)
Bảo toàn khối lượng: mE + mdd NaOH = mrắn + mZ
=> mrắn = 57,2g

mZ  mH2O  dd NaOH   mH2O  Pu voi axit   mCH3OH
 mH2O Pu voi axit   mCH3OH  13, 4 g
nNaOH pu  nH2O  nCH3OH  0,55 mol

 mH2O axit   0,3  naxitY  0,15mol; nCH3OH  nX  0, 25 mol



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

 mO(trong E) = 11,16 – 0,47 × 12 – 0,52 × 2 = 4,48 (g);  n Otrong E = 0,28 mol;

axit: x mol

Xét hh E: este: y mol
ancol: z mol




 Ta có:



BTNT O
 
2x + 4y + 2z = 0,28

 z = 0,1;
 BTLK 

x
+
2y
=
0,04

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

-

Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c|c Trường ĐH v{ THPT danh tiếng.

-

H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.

-

H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ X~ Hội.

II.

Lớp Học Ảo VCLASS

Học Online như Học ở lớp Offline

-

Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.

-

Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên.

-



-

Gia sư To|n giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Gi|o viên To|n v{ Giảng viên ĐH.
Day kèm Toán mọi c}p độ từ Tiểu học đến ĐH hay c|c chương trình To|n Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…

-

Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất.

-

Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đ|nh gi| năng lực khách quan qua các bài kiểm tra
độc lập.

-

Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 23





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status