www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TểM TT Lí THUYT V GII NHANH TON 12
Nguyn Chin - Nguyn Hng Quõn
PHặN 1. HM S
S NG BIN NGHCH BIN CA HM S
x1, x 2 K , x 1 x 2 ( K l khoõng hoc on hoc na khoõng).
y f x ng bin trờn K th i lờn t trỏi sang phõi.
f x f x y f x nghch bin trờn K th i xung t trỏi sang phõi.
Chỳ ý: + N u f x 0, x a;b hm s f x ng bi n tr n khoõng a;b .
+ N u f x 0, x a; b hm s f x nghch bi n trờn khoõng a;b .
+ N u f x 0, x a;b hm s f x h ng i trờn khoõng a;b .
+ N u f x ng bi n trờn khoõng a;b f x 0, x a;b .
+ Nu f x nghch bi n trờn khoõng a;b f x 0, x a;b .
1
ai
H
f x1 f x 2
2. Quy tc v cụng thc tớnh ọo hm
iL
ie
C .u
,
v
0
v2
u2
v
u
o hm hm hp: Nu y f u , u u x yx yu .ux .
.c
om
/g
Thng:
1
u . u
1
1
1
2 (x 0)
x
x
1
x
x 0
2 x
oc
0
1
1. nh nghùa
cos u u.sin u
Nguyn Chin - Hng Quõn: 0973.514.674
Page | 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
tan x cos1 x
tan u cosu
cot x sin1 x
cot u sin
e e
a a .ln a
ln x x1
e u.e
a u.a .ln a
a
Cụng thc tớnh nhanh o hm hm phõn thc:
a b
a c
x
d f
ax 2 bx c d e
2
dx ex f
dx 2 ex f
e f
2
.
oc
0
2
2
ai
H
2
+ nh nghùa: f x f x
Ta
+ í nghùa c hc: Gia tc tc thi cỷa chuyn ng s f t tọi thi im t 0 l:
f x g x .
.fa
K thỡ hm s f x .g x cỹng ng bin (nghch bin) tr n K. Tớnh chỗt ny cũ th
kh ng ỳng khi cỏc hm s f x , g x kh ng l cỏc hm s dỵng trờn K.
Cho hm s u u x , xỏc nh vi x a;b v u x c;d . Hm s f u x
cỹng xỏc nh vi x a;b .
Nu hm s f x v g x l cỏc hm s dỵng v cựng ng bin (nghch bin) tr n
ce
bo
ok
w
w
w
Quy tc xột tớnh n iu ca hm s.
Giõ s hm s f cũ ọo hm trờn K
cx d
c
hm y khụng xõy ra.
Giõ s y f x ax 3 bx 2 cx d f x 3ax 2 2bx c.
Trỵng hp 2 thỡ h s c khỏc 0 vỡ khi a b c 0 thỡ f x d
1
oc
0
f x 0; x
a 0
0
a 0 .
b 0
iL
ie
u
(ỵng thợng song song hoc trựng vi trýc Ox thỡ kh ng n iu)
* Vi dng toỏn tỡm tham s m hm s c a n iu mt chiu trờn khoõng cũ
di bng l ta giõi nh sau:
Bỵc 1: Tớnh y f x ; m ax 2 bx c.
1
2
s/
*
up
0
a 0
x ; x y 0 cú 2 nghim phõn bit
Ta
Bỵc 2: Hm s n iu trờn
ok
1. nh nghùa
Giõ s hm s f xỏc nh tr n tờp K v x 0 K .
+ x0 l im cc tiu cỷa hm s f nu tn tọi mt khoõng a; b cha x 0 sao cho
a; b K v f x f x , x a;b \ x .
Khi ũ f x ỵc gi l giỏ tr cc tiu cỷa hm s f .
w
.fa
0
0
0
w
a; b K v f x f x , x a;b \ x .
w
cũ ọo hm
nh lớ 1: Giõ s hm s y f x ọt cc tr tọi im x 0 . Khi ũ, nu y f x
ọo hm f x cú th bỡng 0 tọi im x0 nhỵng hm s f kh ng ọt cc tr tọi
ai
H
oc
0
Chỳ ý:
1
tọi im x 0 thỡ f x 0 0.
im x0 .
Hm s cú th ọt cc tr tọi mt im m tọi ũ hm s kh ng cũ ọo hm.
0
iL
ie
u
im x 0 thỡ f ' x0 0 . N u f x 0 tr n khoõng x 0 h; x 0
0
0
s/
0
0
up
Quy tc tỡm cc tr
Quy tc 1:
i 1;2;...
Bc 1: Tỡm tờp xỏc nh. Tỡm f x .
Nu f x 0, f x 0 thỡ hm s
nh lớ 3: Giõ s y f x cú ọo hm cồ p 2 trong khoõng x 0 h; x 0 h vi h 0.
0
f ọt cc ọi tọi x 0 .
0
0
f ọt cc tiu tọi x 0 .
.fa
0
w
w
w
i
ọt cc ọi tọi im x i .
i
ọt cc tiu tọi im xi .
Nguyn Chin - Hng Quõn: 0973.514.674
Page | 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
MT S DNG TON LIấN QUAN N CC TR HM S
I. CC TR CA HM A THC BC BA:
1. Tỡm iu kin hm s cú cc i, cc tiu tha món honh cho trc
i to n t ng quat: Cho hm s y f x ; m ax 3 bx 2 cx d. Tỡm tham s m hm
s cú cc ọi, cc tiu tọi x 1, x 2 thúa món iu kin K cho trỵc.
oc
m D1.
2
y B 2 4AC 4b 2 12ac 0
b 3ac 0
c 3: Gi x 1, x 2 l hai nghim cỷa phỵng trỡnh y 0.
hi
D
ai
H
up
s/
Ta
B
2b
Kt lun
Hm s kh ng cũ cc tr.
Hm s cũ hai im cc tr.
b 3ac 0
b 2 3ac 0
ce
bo
ok
2
iu kin hm s cú cc tr cựng du, trỏi du.
Hm s cú 2 cc tr trỏi du
phỵng trỡnh y 0 cú hai nghim phõn bit trỏi dỗu ac 0.
Hm s cú hai cc tr cựng du
w
w
w
.fa
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Hàm số có hai cực trð cùng dấu âm
1
y ' 0
B
phþĄng trình y 0 có hai nghiệm âm phân biệt S x 1 x 2 0
A
C
P x .x
0
1 2
A
Tìm điều kiện để hàm số có hai cực trð x 1, x 2 thỏa mãn:
oc
0
x1 x 2
x1 x 2
2
x x2 0
x .x x1 x 2 0
1
1 2
x x 2 2
x x 2 2
1
1
Hai căc trð x 1, x 2 thóa mãn x1 x 2
iL
ie
u
O
nT
x1 x 2 0 x1.x 2 x1 x 2 2 0
hi
Ta
2
x x2 0
x .x x1 x 2 0
1
1 2
x x 2 2
x x 2 2
1
1
.c
om
/g
2. Tìm điều kiện để đồ thð hàm số có c c điểm cực đại, cực tiểu nằm cùng phía,
khác phía so với một đường thẳng
i tri tương đ i giưa 2 điêm vơi đương th ng:
và đþąng thëng : ax by c 0.
w
.fa
Một số trương hơp đ c biêt:
+ Các điểm căc trð cûa đồ thð nìm cùng về 1 phía đối với trục Oy
hàm số có 2 căc trð cùng dçu
phþĄng trình y 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dçu
+ Các điểm căc trð cûa đồ thð nìm cùng về 2 phía đối với trục Oy
hàm số có 2 căc trð trái dçu
phþĄng trình y 0 có hai nghiệm trái dçu
+ Các điểm căc trð cûa đồ thð nìm cùng về 1 phía đối với trục Ox
phþĄng trình y 0 có hai nghiệm phân biệt và yC Đ .yCT 0
Nguyễn Chiến - Hồng Quân: 0973.514.674
Page | 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
c bit:
+ Cỏc im cc tr cỷa th nỡm cựng v phớa trờn i vi trc Ox
y .y 0
phỵng trỡnh y 0 cú hai nghim phõn bit v C CT
yC yCT 0
Cỏc im cc tr cỷa th nỡm cựng v phớa di i vi trc Ox
1
iL
ie
u
3. Phng trỡnh ng thng qua c c im cc tr
2c 2b 2
y.y
y .y
bc
hoc g x 9ay
hoc g x y
g x
x d
2
3y
9a
9a
3
s/
b 2 3ac
4e 16e 3
vi e
a
a 0
Hm s cũ ỳng mt cc tr v cc tr l cc ọi
.
b 0
a 0
Hm s cú hai cc tiu v mt cc ọi
.
b 0
a 0
Hm s cú mt cc tiu v hai cc ọi
.
b 0
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
Hm s cũ ỳng mt cc tr v cc tr l cc tiu
4
Cụng thc tha món ab 0
ai
H
D kin
Tam gi{c ABC vuụng c}n ti A
b 3 8a
b 3 24a
32a 3 (S 0 )2 b 5 0
hi
D
Tam gi{c ABC u
Tam gi{c ABC cú din tớch S ABC S 0
Tam gi{c ABC cú din tớch max (S 0 )
Ta
Tam gi{c ABC cú b{n kớnh ng trũn ngoi tip
Tam gi{c ABC cú d|i AB AC n0
ro
.c
om
th hm s C : y ax 4 bx 2 c cớt trýc Ox tọi
w
b 3 8a
b 2 4ac
b(8a b 3 ) 0
Tam gi{c ABC cú trng t}m O
Tam gi{c ABC cú trc t}m O
w
R
16a 2n02 b 4 8ab 0
Tam gi{c ABC cú cc tr B,C Ox
Tam gi{c ABC cú 3 gúc nhn
4 im phồn bit lờp thnh cỗp s cng
nh tham s hỡnh phợng gii họn bi th
4
b3
32a 3
O
nT
S0
Tam gi{c ABC cú b{n kớnh ng trũn ni tip
C : y ax
C
1
x
B
oc
0
Tng quỏt:
b 3
cot
2
2
Phỵng trỡnh ỵng trủn ngoọi tip ABC : x y
Nguyn Chin - Hng Quõn: 0973.514.674
Page | 8
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
GI TR LN NHầT - GI TR NH NHầT
I. nh nghùa.
Cho hm s y f x xỏc nh trờn tờp D.
f (x ) M , x D
x 0 D, f (x 0 ) M
Kớ hiu: M max f ( x) .
xD
oc
0
* Tỡm GTLN, GTNN ca hm s bng cỏch khõo sỏt trc tip
iL
ie
u
kh ng cũ ọo hm.
+ Bc 2: Lờp bõng bin thi n v ri suy ra giỏ tr ln nhỗt, giỏ tr nhú nhỗt cỷa hm s.
* Tỡm GTLN, GTNN ca hm s tr n mt oọn
Bc 1:
Hm s ó cho y f x xỏc nh v liờn týc tr n oọn a;b .
s/
Ta
Tỡm cỏc im x1, x 2,..., x n trờn khoõng a;b , tọi ũ f x 0 hoc f x
kh ng xỏc nh.
n
2
* Tỡm GTLN, GTNN ca hm s tr n mt hoõng
Bc 1: Tớnh ọo hm f (x ) .
Tỡm tỗt cõ cỏc nghim x i (a;b) cỷa phỵng trỡnh
ce
bo
ok
Bc 2:
f (x ) 0 v tỗt cõ cỏc im i (a;b) lm cho f (x ) kh ng xỏc nh.
Bc 3. Tớnh A lim f (x ) , B lim f (x ) , f (x i ) , f (i ) .
x a
x b
So sỏnh cỏc giỏ tr tớnh ỵc v kt luờn M max f (x ) , m min f (x ) .
(a ;b )
.fa
Bc 4.
(a ;b )
w
Nguyn Chin - Hng Quõn: 0973.514.674
1
S M gi l giỏ tr ln nht cỷa hm s y f x trờn D nu:
Page | 9
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
NG TIM CN CA TH HM S
1. ng tim cn ngang
Cho hm s y f (x ) xỏc nh trờn mt khoõng vụ họn (l khoõng dọng
a; , ;b
hoc ; ). ỵng thợng y y0 l ỵng tim cn ngang (hay tim
cờn ngang) cỷa th hm s y f (x ) nu ớt nhỗt mt trong cỏc iu kin sau thúa món:
lim f (x ) y0, lim f (x ) y0
D
x x 0
ai
H
th hm s y f ( x) nu ớt nhỗt mt trong cỏc iu kin sau ỵc thúa món:
oc
0
2. ng tim cn ng
ỵng thợng x x 0 ỵc gi l ỵng tim cn ng (hay tim cờn ng) cỷa
iL
ie
u
KHO ST S BIN THIấN V V TH HM S
1. S hõo sỏt hm s
s/
Tỡm tp xỏc nh ca hm s.
S bin thi n
Chiu bin thi n.
i. Tớnh y ' .
w
w
.fa
.c
om
/g
xỏc nh.
iii. Xột dỗu y ' v suy ra cỏc khoõng bin thi n cỷa hm s.
Nguyn Chin - Hng Quõn: 0973.514.674
Page | 10
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
1
x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2. KHÂO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC VÀ PHÅN THỨC:
x
y
y
nghiệm kép
ai
H
/
Phương trình y 0 có
oc
0
1
O
1
1
O
iL
ie
u
O
Phương trình y / 0 vô
hi
D
1
1
.c
om
/g
ro
O
x
b) HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG y ax 4 bx 2 c
TRƯỜNG HỢP
Phương trình y 0 có
ce
bo
ok
Page | 11
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
O
1
x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Phng trỡnh y / 0 cú
y
y
1 nghim.
1
1
1
O
x
1
O
1
x
up
khi x 0
ro
Ta cú
f x
y f x
f x
T th C : y f x suy ra th C : y f x .
khi x 0
+ Bú phổn th bờn trỏi Oy cỷa C , lỗy i xng phổn th c gi qua Oy.
suy ra th C : y x 3 x .
Bin i C :
+ Bú phổn th cỷa C bờn trỏi
Oy, gi nguyờn C bờn phõi Oy.
Vớ d: T th C : y f x x 3 3x
y
C : y x
2
3
.fa
w
x
-2
C : y x
Page | 12
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
3
3x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
f x 0
f x 0
Däng 2:
Tÿ đồ thð C : y f x suy ra đồ thð C : y f x .
Nội dung:
Ta có:
C : y x
2
suy ra đồ thð y x 3x .
3
1
x
hi
D
dþĆi
+ Bó phæn đồ thð cûa C
O
-2
Ox , giĂ nguyên C phía trên Ox.
y
+ Lçy đối xĀng phæn đồ thð bð bó
qua Ox .
-1
3
ai
H
Ví dụ: Tÿ đồ thð C : y f x x3 3x
oc
0
+ Bó phæn đồ thð phía dþĆi Ox cûa (C), lçy đối xứng phæn đồ thð bð bỏ qua Ox.
ta læn lþợt biến đổi 2 đồ thð y f x và y f x
Ví dụ: Tÿ đồ thð
3
3x suy ra đồ thð
3
y
O
1
ce
bo
ok
3
3
.c
om
/g
y x 3 x . Biến đổi C để đþợc đồ
3
3x .
khi u x 0
u x .v x f x
khi x 1
khi x 1
th (C):
+ Gi nguy n (C) vi x 1 .
+ Bú (C) vi x 1 . Lỗy i xng phn
th ú qua Ox.
x 1
x
y
x 1
x 1 x
x 1
khi x ;1
khi x 1;
x
th (C):
O
nT
(C')
x
1
ra th C : y
x
suy
x 1
oc
0
f x
y x 1 2x 2 x 1
f x
O
Ta
1
Nhờn xột: i vi hm phồn thc thỡ n n
ly i xng cỏc ng tim cn thc
hin phộp suy th mt cỏch tỵng i
chớnh xỏc.
.c
om
/g
ro
up
Nhờn xột: Trong quỏ trỡnh thc hin phộp
suy th n n ly i xng cỏc im c
it cỷa (C): giao im vi Ox, Oy, C, CT
s/
(C)
x
TIP TUYN
0
0
.fa
0
/
w
/
w
y
w
TNG GIAO TH
y0
Cho hm s y f (x ) cũ th (C 1 ) v y g(x ) cũ th (C2 ) .
Phỵng trỡnh honh giao im cỷa (C 1 ) v (C2 )
x0 O
Xột h ỵng cong (C m ) cũ phỵng trỡnh y f (x, m) , trong ũ f l hm a thc theo
hi
D
1.
ai
H
IM C BIT CA H NG CONG
oc
0
im M x0 ; y0 l giao im cỷa (C 1 ) v (C 2 ) .
O
nT
bin x vi m l tham s sao cho bờc cỷa m khụng quỏ 2. Tỡm nhng im c nh thuc h
ỵng cong khi m thay i?
Phng phỏp giõi:
+ Bc 1: ỵa phỵng trỡnh y f ( x, m) v dọng phỵng trỡnh
iL
ie
u
theo ốn m cũ dọng sau: Am B 0 hoc Am2 Bm C 0 .
.fa
ce
bo
ok
cũ ta nguy n cỷa ỵng cong?
Nhng im cũ ta nguyờn l nhng im sao cho cõ honh v tung ca
im ũ u l s nguyờn.
Phng phỏp giõi:
+ Bc 1: Thc hin phộp chia a thc chia t s cho mộu s.
+ Bc 2: Lờp luờn giõi bi toỏn.
3. Bi toỏn tỡm im cũ tớnh chỗt i xng:
Cho ỵng cong (C ) cũ phỵng trỡnh y f (x ) . Tỡm nhng im i xng nhau qua mt
w
im, qua ỵng thợng.
w
w
Bi toỏn 1: Cho th C : y Ax 3 Bx 2 Cx D trờn th C
Giõi h phỵng trỡnh tỡm ỵc a, b t ũ tỡm ỵc toọ M, N.
tỡm
l hai im tr n
C
Trng hp c bit : Cho th C : y Ax 3 Bx 2 Cx D . Trờn th C
nhng cp im i xng nhau qua gc ta .
Phng phỏp giõi:
Gi M a, Aa 3 Ba 2 Ca D , N b, Ab 3 Bb 2 Cb D
0
Giõi h phỵng trỡnh tỡm ỵc a, b t ũ tỡm ỵc toọ M , N .
i xng nhau qua ng thng d : y A1x B1 .
Phng phỏp giõi:
xng nhau qua ỵng thợng d .
ax b
tip tuyn tọi M cớt TC, TCN A v B thỡ M l trung
cx d
Din tớch tam giỏc IAB kh ng i: SIAB
x
.
+ Cho hm phồn thc: y
im cỷa AB.
AB
v ỵng thợng d : Ax By C 0 , thỡ khoõng cỏch t M n d l
ce
bo
ok
h M ;d
.c
l hai im tr n
I d
(1)
(vi I l trung im cỷa MN v u d l vect chợ phỵng
MN .u d 0 (2)
cỷa ỵng thợng d ). Giõi h phỵng trỡnh tỡm ỵc M, N.
Ta cú:
4.
iL
ie
u
Gi M a; Aa3 Ba2 Ca D , N b; Ab3 Bb2 Cb D
tỡm nhng cp im
O
nT
Bi toỏn 3: Cho th C : y Ax 3 Bx 2 Cx D trờn th C
hi
D
cỷa tim cờn ng. N n gi hai s , l hai s dỵng.
Nguyn Chin - Hng Quõn: 0973.514.674
Page | 16
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
1
oc
0
+ Ta cú
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
d
d
d
x A ; yA f (x A ) .
c
c
c
d
d
d
Nu B thuc nhỏnh phõi: x B x B ; yB f (x B ) .
yA
2
2
a a yB yA .
cũ phng trỡnh y f (x ) . Tỡm ta im M
thuc (C ) tng khoõng cỏch t M n hai trc ta nhú nht.
Phng phỏp giõi:
Gi M x ; y v tng khoõng cỏch t M n hai trýc ta l d thỡ d x y .
ai
H
y kx
(C )
th
hm
s
y kx
Cho
up
4:
cũ
phng
trỡnh
ax b
c 0, ad bc 0 . Tỡm ta im M trờn (C ) sao cho di MI ngn
cx d
ro
y f ( x)
toỏn
d
a
; tim cờn ngang y .
c
c
d a
; cỷa hai tim cờn.
Ta tỡm ỵc ta giao im I
c c
Tim cờn ng x
ce
bo
ok
.c
om
/g
nht (vi I l giao im hai tim cn).
Phng phỏp giõi:
Bi toỏn 5: Cho th hm s (C ) cũ phng trỡnh y f (x ) v ng thng
w
1
oc
0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
PHặN II. M V LOGARIT
LY THA V HM S LY THA.
oc
0
1
1. KHI NIM LY THA.
Ly tha vi s m nguyờn.
Cho n l mt s nguy n dỵng.
Vi a l s thc tựy ý, lỹy tha bờc n cỷa a l tớch cỷa n tha s a .
a n a.a......a ( n tha s).
n
Vi a 0.
b
b
ba
Nu a 1 thỡ a a ;
Ta
a a a ;
O
nT
+ Mt s tớnh cht ca ly tha
Giõ thuyt rỡng mi biu thc ỵc xột u cũ nghùa:
ai
H
1
an
hi
D
a n
+ Vi b 0 , phỵng trỡnh cũ hai nghim trỏi dỗu, kớ hiu giỏ tr dỵng l
giỏ tr õm l b .
.fa
n
w
Mt s tớnh chỗt ca cn bc n
w
w
Vi a,b ;n
+
+
2n
2n
+ 2n
*
, ta cú:
2n
Nguyn Chin - Hng Quõn: 0973.514.674
+ 2n 1
a
b
2n 1
a
2n 1
b
a, b 0 .
Page | 18
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
n
b , cũn
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
+
0
1
2. HÀM SỐ LŨY THỪA.
Khái niệm.
Hàm số y x , vĆi
, đþợc gọi là hàm số lüy thÿa.
Chú ý.
.
VĆi nguyên âm hoðc bìng 0 , têp xác đðnh là
\0 .
O
nT
VĆi nguy n dþĄng, têp xác đðnh là
hi
D
2. Să biến thiên
x 0.
.c
om
/g
1
GiĆi hän đðc biệt:
lim x 0,
x 0
lim x .
x
ce
bo
ok
Tiệm cên: không có.
3. Bâng biến thiên.
Oy là tiệm cên đĀng.
3. Bâng biến thiên.
x
y’
y
0
0
0
w
w
w
.fa
y x , 0.
1. Têp xác đðnh: 0; .
up
D
ai
H
oc
0
1
Đồ thð của hàm số.
a 0, a 1 .
Khâo sát hàm số mü y ax ,
y ax , a 1
iL
ie
u
y ax , a 1
y
up
lim a .
x
ro
lim a 0,
s/
GiĆi hän đðc biệt:
x
.
Ta
1. Têp xác đðnh: .
2. Să biến thiên.
x
O
1
a
0
Đồ thð nhþ hình sau.
w
w
w
.fa
Đồ thð nhþ hình sau.
1
y'
a
1
a .b a
a . b
a
b
a
1
a
loga b loga c loga bc
a ,
a a
a b log b
a
1
iL
ie
u
a.b
a
,b 0
b
, 0 a 1
a
1
log a b .log a b, a, b 0, a 1
a
a
log a a
a
hi
D
a
ai
1
.
logb a
a
ce
bo
ok
2. BầT PHNG TRèNH M V LOGARIT.
Bt phng trỡnh m c bn.
x
x
x
Bỗt phỵng trỡnh mỹ c bõn cú dọng a x b (hoc a b, a b, a b ) vi a 0, a 1.
Ta xột bỗt phỵng trỡnh cũ dọng a x b.
Nu b 0 , tờp nghim cỷa bỗt phỵng trỡnh l
x
, vỡ a b, x . .
.fa
Nu b 0 thỡ bỗt phỵng trỡnh tỵng ỵng vi a x a
loga b
.
Ta
iL
ie
u
O
nT
hi
D
VĆi 0 a 1 , ta cò đồ thð
s/
Bất phương trình logarit cơ bản.
Bçt phþĄng trình logarit cĄ bân có däng log a x b (hoðc log a x b,log a x b,log a x b )
ro
Xét bçt phþĄng trình loga x b.
up
vĆi a 0, a 1.
.c
om
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
BI TON LI SUầT NGN HNG
Sn A nAr A 1 nr
n
r%
A
Sn
n
A
hi
D
O
nT
H
oc
0
2. Lói kộp: tin lói cỷa kỡ họn trỵc nu ngỵi gi kh ng rỳt ra thỡ ỵc tớnh vo vn
tớnh lói cho kỡ họn sau.
a) C ng thc tớnh: Khỏch hng gi vo ngồn hng A ng vi lói kộp r% /kỡ họn thỡ s
tin khỏch hng nhờn ỵc cõ vn lộn lói sau n kỡ họn ( n * ) l:
1
1. Lói n: l s tin lói chợ tớnh trờn s tin gc m khụng tớnh trờn s tin lói do s tin
gc sinh ra, tc l tin lói cỷa kỡ họn trỵc kh ng ỵc tớnh vo vn tớnh lói cho kỡ họn
k tip, cho dự n kỡ họn ngỵi gi kh ng n gi tin ra.
a) C ng thc tớnh: Khỏch hng gi vo ngồn hng A ng vi lói n r% /kỡ họn thỡ s
tin khỏch hng nhờn ỵc cõ vn lộn lói sau n kỡ họn ( n * ) l:
ro
up
s/
Ta
3. Tin gi hng thỏng: Mi thỏng gi ỳng cựng mt s tin vo 1 thi gian c nh.
a) C ng thc tớnh: ổu mi thỏng khỏch hng gi vo ngồn hng s tin A ng vi lói
kộp r% /thỏng thỡ s tin khỏch hng nhờn ỵc cõ vn lộn lói sau n thỏng ( n * ) (
nhờn tin cui thỏng, khi ngồn hng ó tớnh lói) l S n .
r
S .r
n
n log1r
1
A 1r
Sn .r
1 r 1 r
n
1
w
w
w
.fa
n
r
Sn
n
1r 1
5. Vay vn trõ gũp: Vay ngồn hng s tin l A ng vi lói suỗt r% /thỏng. Sau ỳng mt
thỏng k t ngy vay, bớt ổu hon n; hai lổn hon n cỏch nhau ỳng mt thỏng, mi
hon n s tin l X ng v trõ ht tin n sau ỳng n thỏng.
a) C ng thc tớnh: Cỏch tớnh s tin củn lọi sau n thỏng ging hon ton c ng thc tớnh
gi ngồn hng v rỳt tin hng thỏng n n ta cũ
Nguyn Chin - Hng Quõn: 0973.514.674
Page | 23
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
1 r
X
A 1r
1 r
n
n
0
1
r
.r
oc
0
A 1r
n
1
hi
,m n
Ta
Trong ũ:
r
iL
ie
u
7. Bi toỏn tng trng dồn s:
C ng thc tớnh tởng trỵng dồn s
1
s/
r % l tợ l tởng dồn s t nởm n n nởm m
X m dồn s nởm m
up
X n dồn s nởm n
n
A 1r
lói v lói suỗt mi kỡ họn l
n
. Giõ s ta chia mi nởm thnh m kỡ họn tớnh
r
% thỡ s tin thu ỵc sau n nởm l:
m
m .n
.fa
r
Sn A 1
m
Khi tởng s kỡ họn cỷa mi nởm l n v cc, tc l m , gi l hỡnh thc lói kộp ti n
S Ae n .r ( c ng thc tởng trỵng mỹ)
nu F ' x f x
trờn K thỡ vi mi hỡng s C , hm s
G x F x C cỹng l mt nguy n hm cỷa f x trờn K .
2) Nu F x l mt nguy n hm cỷa hm s f x trờn K thỡ mi nguy n hm cỷa
f x trờn K u cũ dọng F x C , vi C l mt hỡng s.
Do ũ F x C ,C l h tỗt cõ cỏc nguy n hm cỷa f x trờn K .
l mt nguy n hm cỷa f x
2. Tớnh chỗt ca nguy n hm
f x dx f x v f ' x dx f x C ; d f x dx f x dx
Nu F(x) cũ ọo hm thỡ:
d F(x ) F(x ) C
Ta
iL
ie
u
O
nT
hi
/g
f (x )dx F(x ) C
ro
Cụng thc i bin s: Cho y f u v u g x .
Nu
F (u) C
3. S tn tọi ca nguy n hm
nh lớ: Mi hm s f x li n týc tr n K u cũ nguy n hm trờn K .
ce
bo
ok
Bõng nguy n hm cỏc hm s thng gp
2. dx x C
1. 0dx C
3. x dx
1
.fa
6. e xdx e x C
7. a xdx
ax
C
ln a
1
1 ax b
16. ax b dx
a 1
c , 1
3x 2 x 3 x
dx
x
dx
1
ln ax b c
18.
ax b a