SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 4
MÔN TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề 169
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì song
song với đường thẳng kia.
C. Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông
góc với đường thẳng kia.
D. Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt mp này thì cũng vuông góc với
mp kia.
x 2 1, x 3
Câu 2: Tìm a để hàm số y
liên tục tại điểm x0 = 3?
a.x 4, x 3
A. a=1
B. a=2
C. a=4
D. a=3
Câu 3: Có 10 chiếc bút, 15 cái thước, 5 cái tẩy, các đồ vật này phân biệt. Chọn 1 đồ vật trong số các đồ
vật trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 30
C. L=0
D. L=0,5
Câu 8: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình
A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng
B. Phép đối xứng trục
C. Phép đồng nhất
D. Phép vị tự tỉ số -1
1200 , CSA
600 ,
ASB 900 , SA SB SC. Gọi I là hình chiếu
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có BSC
vuông góc của S lên mp(ABC). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. I là trung điểm AB.
B. I là trung điểm BC.
C. I là trọng tâm tam giác ABC.
D. I là trung điểm AC.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD), SA a 6 . Gọi α
là góc giữa SC và mp(ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
3
A. cos
B. α = 600
C. α = 450
D. α = 300
3
Câu 11: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x+y-3=0. Ảnh của đường thẳng d qua
phép vị tự tâm O tỉ số k=2 là đường thẳng d’ có phương trình:
A. 4x-2y-3=0
B. 4x+2y-5=0
C. 2x+y+3=0
D. 2x+y-6=0
Câu 16: Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường
thẳng đó
A. Tạo thành tam giác
B. Cùng song song với một mặt phẳng
C. Đồng quy
D. Trùng nhau
Câu 17: Cho tứ diện ABCD và ba điểm I, J, K lần lợt nằm trên các cạnh AB, BC, CD mà
không trùng với các đỉnh. Thiết diện của hình
tứ tiện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (IJK) là:
A. Một hình thang
B. Một tứ giác
C. Một ngũ giác
D. Một tam giác
100
2
100
Câu 18: Cho A=(2+3x) =a0+a1x+a2x +…+a100x . Tính tổng P=a0+a1+a2+…+a100.
A. P=2100
B. P=5100
C. 100
D. P=3100
Câu 19: Xếp 3 bạn nữ và 4 bạn nam vào một hàng ghế có 7 chỗ được đánh số từ 1 đến 7 sao cho các
bạn nam và nữ ngồi xen kẽ nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp?
A. 210
B. 5040
C. 840
D. 144
Câu 20: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hàm số y = x2 - 3x3 + 4x+5 – liên tục trên R.
B. Hàm số y=sin2x+cos3x – liên tục trên tập xác định
x x0
u ( x) M
x x0 v ( x )
N
x 1 3
1
;a, b Z . Tính tổng a+b.
2
x 2
x 4
a. b
A. a+b=11
B. a+b = 5
C. a+b = 7
Câu 25: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 24: Cho lim
C. lim
A. lim
n 4n 5 n 2
n 2 4n 5 n 2
2
C. 2017.22016
D. 22017
Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b.
Khoảng cách từ S tới (ABC) là:
9b 2 3a 2
9b 2 3a 2
b 2 3a 2
b 2 3a 2
B.
C.
D.
3
3
3
3
Câu 29: Từ các chữ số 1,2,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau?
A. 720
B. 5!
C. 6
D. 56
Câu 30: Xác định số hạng thứ 20 của cấp số cộng (un) với u1=3 và công sai d=5.
A. u20=20
B. u20=3
C. u20=98
D. u20=95
3
2
Câu 31: Cho hàm số y=f(x)=x -3x , (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song
với đường thẳng y=9x+5?
1
P
B.
18
C. P
1
6
D. P
1
36
Câu 34: Công thức tính xác suất của biến cố A trong phép thử có không gian mẫu Ω?
A. P(A)
n(A)
n()
B. P(A) 1
A
C. P(A) 1
n(A)
D.
2
6
4
4
50
Câu 37: Cho biểu thức A=(x+2y) . Số hạng thứ 31 trong khai triển Newton của A là:
31 31 19
19 31
20 30
30 30 20
x y
x y
A. 219 C50
B. 231 C31
C. 230 C30
D. 230 C50
50 x y
50 x y
D. 0 m 1
Câu 38: Tìm m để phương trình: cos2x – (2m – 1)cosx – m + 1 = 0 có đúng 2 nghiệm x ; ?
2 2
A. |m|>1
B. 1>m>0
C. 0 m 1
1
un 1 5 un 3
13
15
A. lim un=
B. lim un=3
C. lim un=
4
4
5
Câu 42: Cho f(x)=sin ax, a>0. Tính f’( ).
A. f’( )=5.sin4(a ).cos(a )
B. f’( )=0
C. f’( )=5a.sin4(a ). cos(a )
D. f’( )=5a.sin4(a )
Câu 43: Phương trình 2cosx + 1 = 0 có tập nghiệm là:
2
k2 , k Z
3
5
C. S=
k2 , k Z
6
D. lim un=2
Câu 45: Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A. 2sinx +3=0
B. 3cosx-4=0
C. sinx+2cosx=5
D. tan2x=5
Câu 46: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: 2sinx+mcosx-2m=0 - có nghiệm?
2
m 3
A.
m 2
3
B. m
cos x
C. x
k , k Z
2 2
4
D. D= R\ k , k Z
2
B. D=R\ k ;
A. D=R
k ; x k, k Z
4
2
2
Câu 49: Cho hàm số u=u(x) có đạo hàm trên R. Khẳng định nào sau đây là đúng?
1
Mã đề
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
169
Câu
1
2
A
A
A
B
B
D
C
A
C
D
C
B
B
D
D
B
B
D
A
B
Mã đề
169
169
169
169
169
169
169
169
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Đáp án
D
C
B
A
C
B
A
D
A
D
B
C
D
C