Bài TOáN ôn luyện trắc nghiệm về r-
ợu
****************@****************
Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam một rợu no A thì thu đợc 9,24 gam CO
2
. Mặt khác, khi cho
0,1 mol A tác dụng với Na d sinh ra 3,36 lít khí H
2
(đktc). Vậy rợu A có công thức là:
A. C
3
H
5
OH B. C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
5
(OH)
3
D. Kết quả khác.
Câu 2: Một rợu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa C, H và 58,4% Br. Nếu đun nóng
A với H
2
SO
4
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
7
OH và C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
7
OH và C
3
H
5
(OH)
3
D. Kết quả khác.
b. Phần trăm khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp là:
A. 30% và 70% B. 50% và 50% C. 60% và 40% D. 25,5% và 74,5%
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol rợu no X cần dùng đủ 7,84 lít oxi (đktc).
a. Công thức của X là:
A. C
B. C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
5
(OH)
3
D. C
3
H
7
OH
Câu 6: Ba rợu X, Y, Z đều bền, không phải là các chất đồng phân của nhau. Đốt cháy mỗi chất đều
sinh ra CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol
2
CO
n
:
OH
n
2
O, C
3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O
3
D. C
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
, C
3
H
8
O
3
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn a gam rợu X rồi cho các sản phẩm cháy vào bình đựng nớc vôi trong lấy
d thấy khối lợng bình tăng b gam và có c gam kết tủa.
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH và 15g D. CH
3
OH, C
3
H
7
OH và 10g
Câu 9: Cho một lợng hỗn hợp A gồm một rợu no đơn chức và một rợu no nhị chức tác dụng với Na
d thu đợc 0,616 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn một lợng gấp đôi hỗn hợp A thu
đợc 7,92 gam CO
2
và 4,5 gam H
2
O. Công thức của 2 rợu là:
A. C
2
H
5
OH và C
2
H
2
. Công thức của 2 rợu A và B là:
A. C
2
H
5
OH và C
2
H
4
(OH)
2
B. C
2
H
5
OH và C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
7
OH và C
3
H
6
O và CO
2
theo tỉ lệ số mol 4 : 3. Ete này có
thể điều chế đợc từ ancol nào dới đây từ một phơng trình hoá học?
A. CH
3
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
OH và CH
3
CH(CH
3
)OH
C. CH
3
OH và CH
3
CH
2
OH D. C
2
H
5
OH và CH
(đktc). Vậy V có giá trị là:
A. 2,240 lít B. 1,120 lít C. 1,792 lít D. 0,896 lít
Câu 15: Cho A, B là hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam
A và 2,3 gam B tác dụng hết với Na thu đợc 1,12 lít H
2
(ở đktc). Vậy A, B có công thức phân tử lần lợt là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
2
H
5
COOH D. C
2
H
4
(OH)
2
và HO - CH
2
- CH(OH) - CH
3
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu
đợc 6,72 lít CO
2
và 7,65 gam H
2
O. Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na d thu đợc
2,8 lít H
2
. Biết tỷ khối hơi của mỗi chất so với hiđro đều nhỏ hơn 40, các thể tích khí đo ở đktc.
Vậy A và B có công thức phân tử lần lợt là:
A. C
2
H
5
O và CH
4
chỉ chứa một loại nhóm chức. Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy (chỉ chứa CO
2
và H
2
O) lần lợt qua bình (1)
đựng dung dịch H
2
SO
4
đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)
2
d, thấy khối lợng bình (1) tăng 2,16
gam ở bình (2) có 7 gam kết tủa.
- Phần 2: Cho tác dụng hết với Na d thì thể tích khí H
2
(đktc) thu đợc là bao nhiêu?
A. 2,240 lít B. 0,224 lít C. 0,560 lít D. 1,120 lít
Câu 19: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na d vừa
đủ, sau phản ứng thu đợc 2,18 gam chất rắn. Công thức phân tử của 2 ancol là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
2
OH C. CH
2
OHCH
2
OH D. C
2
H
5
OH
Câu 21: Cho X là ancol no đa chức, mạch hở, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O
2
.
Vậy công thức của X là:
A. C
3
H
6
(OH)
3
B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C
4
H
7
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Câu 23: Cho 15,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu đợc
21,8 gam chất rắn và bao nhiêu lít H
2
(đktc)?
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 24: Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol đơn chức B tác dụng với Na d, sau phản ứng
thu đợc 2,24 lít H
2
(đktc). Vậy B là ancol nào dới đây?
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. CH
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức A thu đợc 13,2 gam CO
2
và 8,1 gam H
2
O.
Công thức phân tử của A là công thức nào sau đây?
A. CH
2
H
6
O C. C
2
H
6
O
2
D. C
3
H
8
O.
Câu 30: Tách nớc hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B là đồng đẳng ta thu đợc hỗn hợp Y
gồm các olefin. Đốt cháy hoàn toàn X ta thu đợc 1,76 gam CO
2
.
Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lợng nớc và CO
2
tạo ra là:
A. 2,94 gam B. 2,48 gam C. 1,76 gam D. 2,76 gam
Câu 31: Khối lợng riêng của etanol và benzen lần lợt là 0,78 g/ml và 0,88 g/ml. Khối lợng riêng của một hỗn
hợp gồm 600 ml etanol và 200 ml C
6
H
6
là bao nhiêu? Biết rằng các khối lợng riêng đợc đo trong cùng điều
kiện và giả sử khi pha trộn thể tích hỗn hợp tạo thành bằng thể tích các chất pha trộn.
A. 0,805 g/ml B. 0,795 g/ml C. 0,826 g/ml D. 0,832 g.ml
Câu 33: Đốt hêt 6,2 gam rợu Y cần 5,6 lít O
2
(đktc) đợc CO
2
và hơi nớc theo tỷ lệ
2 2
: 2 : 3
CO H O
V V =
.
Công thức phân tử của Y là công thức nào?
A. CH
4
O B. C
2
H
6
O C. C
2
H
6
O
2
D. C
3
H
8
O
2
Câu 34: Đốt cháy hỗn hợp 2 rợu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu đợc khí
H
6
O.
Câu 35: Cho natri tác dụng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai rợu no đơn chức kế tiếp trong dãy
đồng đẳng sinh ra 5,6 lít H
2
(đktc). Công thức phân tử của hai rợu là đáp án nào dới đây?
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
O và C
3
H
6
OH B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu 39: Khi đốt cháy một rợu đơn chức (X) thu đợc CO
2
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc m
2
gam chất hữu cơ B. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,4375. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%.
Công thức phân tử của A là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 41: đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức chứa H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu đợc hỗn hợp các
ete có số mol bằng nhau và có khối lợng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete có trong hỗn hợp là giá trị
nào sau đây?
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
9
OH D. C
4
H
9
OH và C
6
H
11
OH
Câu 43: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 2,24 lít CO
2
(đktc).
- Phần 2: Thực hiện phản ứng tách nớc hoàn toàn (H
2
SO
4
đặc, 170
0
C) thu đợc hỗn hợp hai anken.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken này thì khối lợng nớc thu đợc là bao nhiêu?
A. 0,18 gam B. 1,80 gam C. 8,10 gam D. 0,36 gam
Câu 44: Đun 1,66 g hỗn hợp hai rợu với H
2
SO
4
đậm đặc thu đợc hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau.
Hiệu suất phản ứng giả thiết là 100%. Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O
2
)
2
OH D.(CH
3
)
2
CHOH, (CH
3
)
3
COH
Câu 45: Đốt cháy một ete E đơn chức thu đợc CO
2
và hơi nớc theo tỷ lệ số mol n(CO
2
): n(H
2
O) = 5:6.
Vậy E là ete tạo ra từ rợu nào trong số các phơng án sau?
A. Rợu etylic B. Rợu metylic và rợu etylic
C. Rợu metylic và rợu isopropylic D. Rợu etylic và rợu isopropylic.
Câu 46: Khi đun nóng 2 trong số 4 rợu có công thức phân tử là: CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A là 0,7. Vậy công thức của A là:
A. C
3
H
7
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
5
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 48: Khi đun nóng rợu đơn chức X với H
2
SO
4
đậm đặc ở 140
0
C thì thu đợc Y. Tỉ khối Y đối với
X là 1,4375. Xác định X?
A. CH
3
OH B. C
2
2
=CH-O-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CH
2
-CH
2
CHO
Câu 50: Đun nóng hỗn hợp A với hỗn hợp NaBr và H
2
SO
4
đặc thu đợc chất hữu cơ B có chứa brom. Biết
12,3g hơi chất B chiếm thể tích bằng thể tích của 2,8g nitơ. (ở cùng t
0
, p). Công thức của A là:
A. CH
3
-OH B. C
2
H
5
-OH C. C
3
H
5
OH và 0,01 mol X trộn với 0,1 mol O
2
d. Cho biết công thức cấu tạo của X?
A. CH
3
- CH
2
- OH B. CH
3
- CH
2
- CH
2
- CH
2
OH
C. CH
3
- CH - CH
2
- OH D. Câu B và C đều đúng.
CH
3
Câu 55: Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng liên tiếp, tham gia phản ứng cộng với nớc thu đợc hỗn
hợp rợu B. Cho B tác dụng với Na d thì thu đợc 2,8 lít khí (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
A, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nớc vôi trong thì thu đợc 37,5 gam muối trung hoà
và 20,25 gam muối axit. Công thức phân tử của 2 anken là:
5