Thì quá khứ (Past)
Quá khứ đơn giản (Simple Past)
Hình thức
·Đối với động từ có qui tắc,Quá khứ đơn giản hình thành bằng cách thêm ed vàoNguyên mẫu không có To(hoặc
thêm d nếu nguyên mẫu tận cùng bằng e).
Ví dụ :
To play --->I played, You played, He played, They played...
To connect -->I connected, You connected, He connected...
To raise -->I raised, You raised, He raised, They raised...
To guide -->I guided, You guided, They guided...
Đối với động từ bất quy tắc, xin xem Phụ Lục.
·Hình thức quá khứ giống nhau ở tất cả các ngôi (đối với động từ bất quy tắc cũng vậy).
Ví dụ :
To work --> I worked, You worked, He worked, We worked, They worked
To sleep --> I slept, You slept, He slept, We slept, They slept
·Phủ định = Did not / Didn't + Nguyên mẫu không có To
Ví dụ:
-I did not/didn't work, He did not/didn't work, They did not/didn't work
-I did not/didn't sleep, He did not/didn't sleep, They did not/didn't sleep
·Nghi vấn = Did + chủ từ + Nguyên mẫu không có To
Ví dụ :
-Did I work? Did you work? Did he work? Did we work? Did they work?
-Did I sleep? Did you sleep? Did he sleep? Did we sleep? Did they sleep?
·Nghi vấn phủ định :
Ví dụ :
-Did you not/Didn't you work? Did he not/Didn't he work? Did they not/didn't they work?...
-Did you not/Didn't you sleep? Did he not/Didn't he sleep? Did they not/didn't they sleep?...
Công dụng
·Diễn tả một hành động đã hoàn tất ở một thời điểm nhất định trong quá khứ.
Ví dụ:
- I had an argument with them yesterday morning (Sáng hôm qua, tôi cãi nhau với họ)
I was workingI was not workingWas I working?
You were workingYou were notworkingWere you working?
He/she/it was workingHe/she/it was not workingWas he/she/it working?
We were workingWe were not workingWere we working?
You were workingYou were not workingWere you working?
They were workingThey were not workingWere they working?
·I was not working , You were not working , He was not working ... thờng tỉnh lợc thành I wasn't working, You
weren't working, He wasn't working ...
·Was I not working?Were you not working? Was he not working? (Nghi vấn phủ định)... thờng tỉnh lợc thành Wasn't
I working? Weren't you working? Wasn't he working? ...
Lưu ý
- Like, Dislike, Detest, Fear, Respect, Loathe, Hate, Love,Believe , Trust , Want , Wish , Desire , Know ,
Perceive,Notice , Understand , Forget , Remember , Recollect ,Consist , Contain , Concern , Belong ,
Possess , Own , Owe , Concern , Matter , Appear(có vẻ), Look (có vẻ), Seem (dờng nh), Smell (có mùi),
Taste (có vị), Sound (có vẻ), Mean (có nghĩa là), Signify (có nghĩa là),See (hiểu), Realize (hiểu), Recognize
(nhận thức), Hold (chứa đựng), Keep(tiếp tục), Admire (khâm phục)... là những động từ không dùng ở Quá
khứ liên tiến.
Công dụng
·Diễn tảmộthành động tiến triển dần dần trong quá khứ, mà không cần nêu từ ngữ chỉ thời gian.
Ví dụ :
-It was getting colder (Trời đang lạnh dần)
-The river was rising (Nước sông đang từ từ dâng lên)
·Diễn tả một hành động đang xảy ra ở một thời điểm nhất định trong quá khứ.
Ví dụ :
-What were you doing at six o'clock yesterday morning?
(Lúc 6 giờ sáng hôm qua, anh đang làm gì?)
-At that moment, I was sleeping (Lúc ấy, tôi đang ngủ)
-What was she doing when you arrived? (Cô ta đang làm gì khi anh đến?)
-When I arrived, she was boiling eggs (Khi tôi đến, cô ta đang luộc trứng)
-They burst out laughing while their father was speaking to me
-Lan said she had been chosen as a beauty queen two years before
(Lan nói rằng Trước đó hai năm, cô ta từng được chọn làm hoa hậu)
-I was anxious about these children's plight, because their mother had been consumptive for three months
(Tôi ái ngại cho hoàn cảnh đáng thơng của những đứa trẻ này, vì mẹ chúng mắc bệnh lao phổi đã ba tháng
rồi)
-An idea occured to him that she herself had helped him very much in the everyday life
(Hắn chợt nghĩ ra rằng chính cô ta đã giúp hắn rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày)
-She wondered why you had referred to her unhappy childhood
(Cô ta không hiểu tại sao anh lại nhắc đến thời thơ ấu bất hạnh của cô ta)
-When I entered the dining-room,she had just finished washing the dishes
(Khi tôi bớc vào phòng ăn, cô ta vừa mới rửa bát đĩa xong)
-When the police reached the scene of the crime, the murderer had just killed himself with his own high-
powered rifle
(Khi cảnh sát đến hiện trường, hung thủ vừa mới tự sát bằng khẩu súng trường cực mạnh của chính hắn)
-No sooner had he returned from a long journey than he was ordered to pack his bags
(Anh ta mới đi xa về thì lại được lệnh cuốn gói ra đi)
·Thay choHiện tại hoàn thành và Quá khứ đơn giản khi chuyểnLời nói trực tiếp sangLời nói gián tiếp.
Ví dụ :
-He said, "I have worked in this company for years" (Ông ta nói : "Tôi làm việc ở công ty này đã nhiều
năm rồi") ---> He said that he had worked in that company for years (Ông ta nói rằng ông ta làm việc ở
công ty ấy đã nhiều năm rồi)
-She said, "I left France five years ago" (Cô ta nói : "Tôi rời nước Pháp cách đây năm năm") --->She said
that she had left France five years before (Cô ta nói rằng cô ta đã rời nước Pháp Trước đó năm năm)
·Trong câu điều kiện loại 3.Chẳng hạn, If I had met them early this morning, I would have given them a lift to the
town (Nếu sáng sớm nay tôi gặp họ, tôi đã cho họ đi nhờ xe ra thị trấn)
·Sau If only(thể hiện sự hối tiếc)Chẳng hạn, If only I had met them early this morning ! (Phải chi sáng sớm nay tôi
gặp họ!).
Quá khứ hoàn thành liên tiến (Past Perfect Continuous)
Hình thức
Quá khứ hoàn thành liên tiến = Had been + Hiện tại phân từ