Mã để : 808
(Đề bài gồm có 04 trang)
Câu 1 :
Đột biến gen là những biến đổi:
A. Kiểu hình do ảnh hởng của môi trờng.
B.
Trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
C. Liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp Nuclêôtit, xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử ADN.
D.
Kiểu gen của cơ thể do lai giống.
Câu 2 : Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hoá KiMura là:
A.
Củng cố thuyết tiến hoá của ĐacUyn về vai trò CLTN trong sự hình thành đặc điểm
thích nghi, hình thành loài mới.
B.
Giải thích hiện tợng đa hình trong quần thể giao phối.
C. Nêu lên vai trò của sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính trong tiến hoá,
không liên quan đến CLTN.
D. Phủ nhận vai trò của chọn lọc đào thải các Biến dị có hại.
Câu 3 :
Sắp xếp các đại địa chất sau theo đúng lịch sử phát triển của sự sống: 1- Đại thái cổ; 2-
Đại trung sinh; 3- Đại nguyên sinh; 4- Đại tân sinh; 5- Đại cổ sinh. Đáp án đúng là:
A.
1-2-5-3-4
B.
1-2-3-4-5
C.
1-5-3-2-4
D
.
1-3-5-2-4
.
Aa x Aa.
Câu 7 :
Dáng đi thẳng ngời đã dẫn đến thay đổi quan trọng nào trên cơ thể ngời:
A. Biến đổi hộp sọ, gờ mày biến mất,
xuất hiện lồi cằm.
B. Bàn chân có dạng vòm.
C. Giải phóng hai chi trớc khỏi chức
năng di chuyển.
D. Bàn tay đợc hoàn thiện dần.
Câu 8 : Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là:
A.
Kích thích nhng không gây ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
B. Ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
C.
Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
D. Kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
Câu 9 :
Trờng hợp cặp Nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T. Hậu quả sẽ xảy ra trong
sản phẩm Prôtêin đợc tổng hợp là:
A.
Thay thế 1 axit amin.
B. Axit amin thuộc bộ ba thứ t có thể bị thay đổi.
C.
Chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.
D. Trình tự axit amin tứ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.
1
Câu 10:
Bệnh máu khó đông do gen lặn (a) trên NST X quy định, gen A quy định máu đông
bình thờng. NST Y không mang gen tơng ứng. Trong một gia đình bố, mẹ bình th-
lai.
B. Cải tiến năng suất của con lai F
1.
C. Cải tiến năng suất của giống địa ph-
ơng.
D. Cải tiến năng suất của giống bố mẹ.
Câu 14: Hình thành loài bằng con đờng lai xa và đa bội hoá là phơng thức thờng đợc áp
dụng ở:
A.
Động vật ít di
động.
B.
Động vật kí
sinh.
C.
Thực vật.
D
.
Động vật.
Câu 15: Phơng pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi đợc sử dụng trong trờng hợp:
A.
Tạo ra các cá thể có mức độ dị hợp tử cao và sử dụng u thế lai.
B. Hạn chế hiện tợng thoái hoá giống.
C.
Cần phát hiện gen xấu để loại bỏ.
D. Cần giữ lại phẩm chất tốt của giống, tạo ra độ đồng đều về kiểu gen của giống.
Câu 16:
Sự kiện nào dới đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:
A. Sự hình thành các chất hữu cơ phức
tạp Prôtêin và axit Nuclêic.
Biến dị di truyền.
Câu 20:
ở cà chua (2n=24NST) số NST ở thể tam bội là:
A.
36
B.
48
C.
25
D
.
27
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không nằm trong nội dung của học thuyết ĐacUyn?
A.
Loài mới đợc hình thành dần qua nhiều dạng trung gian dới tác dụng của CLTN theo
2
con đờng phân li tính trạng.
B.
Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào
thải.
C.
CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền, đó là nhân tố chính trong quá
trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.
D.
Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
Câu 22: Hoá chất có khả năng gây đột biến gen thay thế cặp A-T bằng cặp G-X là:
A.
Cônxixin.
B.
5BU.
Quá trình đột biến.
Câu 26: Trong một quẩn thể giao phối có tỷ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là: 0,64
AA+0,32aa+0,04aa=1
Tần số tơng đối của các alen A:a là:
A.
A:a=0,8:0,2
B.
A:a=0,96:0,04
C.
A:a=0,5:0,5.
D
.
A:a=0,64:0,36
Câu 27: ở cà chua, gen A qui định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen a qui định quả
vàng. Cho cây tứ bội thuần chủng quả đỏ lai với cây tứ bội quả vàng đợc F
1
quả đỏ.
Cho F
1
tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F
2
là:
A.
3 đỏ : 1 vàng.
B.
11 đỏ : 1 vàng.
C.
35 đỏ : 1 vàng.
D
.
D. Mất 1 cặp Nuclêôtit và thay thế 1 cặp Nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
Câu 31:
Nội dung cơ bản của định luật Hacđi-Vanbec là:
A. Tỷ lệ các loại kiểu hình trong quần thể đợc duy trì ổn định.
3
B.
Tỷ lệ dị hợp tử giảm dần, tỷ lệ đồng hợp tử tăng dần.
C. Tỷ lệ các loại kiểu gen trong quần thể đợc duy trì ổn định.
D.
Trong quần thể giao phối tự do và ngẫu nhiên, tần số tơng đối của các alen thuộc mỗi
gen đợc duy trì ổn định qua các thế hệ.
Câu 32:
Trong phép lai khác dòng, u thế lai biểu hiện cao nhất ở F
1
, sau đó giảm dần qua
các thế hệ là do:
A.
F
1
có tỉ lệ đồng hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
B. F
1
có tỉ lệ dị hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
C.
Số lợng gen quý ngày càng giảm trong vốn gen của quần thể.
D. Ngày càng xuất hiện nhiều đột biến có hại.
Câu 33:
Nhân tố chủ yếu chi phối nhịp độ tiến hoá là:
A. Sự cách ly. B. Tốc độ sinh sản.
C.
A.
Thời kỳ sinh trởng.
B.
Kiểu gen của cơ thể.
C. Thời kỳ phát triển. D. Điều kiện môi trờng.
Câu 38:
Sự sống có thể di c lên cạn là nhờ:
A. Xuất hiện cơ quan hô hấp là phổi, thích nghi với hô hấp trên cạn.
B.
Hoạt động quang hợp của thực vật xanh tao ôxi, hình thành tầng ôzôn chắn tia tử
ngoại.
C.
Trên cạn cha bị chi phối mạnh mẽ bởi tác động của CLTN.
D. Điều kiện khí hậu thuận lợi.
Câu 39:
Những khó khăn nào sau đây không phải là khó khăn của việc nghiên cứu di truyền
ở ngời?
A.
Ngời sinh sản chậm, đẻ ít con.
B. Vì lí do xã hội không thể áp dụng phơng pháp lai hay gây đột biến để nghiên cứu nh đối
với động vật và thực vật.
C. Số lợng NST nhiều, nhỏ, ít sai khác về hình dạng, kích thớc.
D.
Số lợng ngời trong một quần thể ít.
Câu 40: Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá nhỏ là quá trình biết đổi thành phần kiểu
gen của (1:cá thể, 2:quần thể), bao gồm sự phát sinh (3:biến dị, 4:đột biến), sự
phát tán và tổ hợp các đột biến qua giao phối, sự chọn lọc các đột biến và biến dị tổ
4
hợp có lợi, sự cách ly (5:địa lý, 6:sinh sản) giữa quần thể đã biến đổi và quần thể
gốc; kết quả là sự hình thành loài mới.
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
5