Bài tập bổ trợ cho học sinh khá giỏi lớp 6 - Pdf 60

Simple present ( hiện tại đơn):
1. Form :
(+) S + V (es,s ) ..
(- ) S + dont / doesnt + V(infinitive) .
( ? ) (Wh) + do/ does + S +V(infinitive ) ... ?
2. Notes :
- Lu ý khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít thì động từ phải đợc thêm es, s , còn nếu chủ ngữ là số
nhiều thì ta chỉ cần mở ngoặc là xong .
VD : He ( watch) TV after dinner . => watches
They ( go) to school on foot . => go
- Động từ thêm es khi tận cùng của động từ là o, ch, sh , s, x , z hoặc tận cùng là phụ âm + y ta
biến y thành ies
VD : go => goes hoặc study => studies
3. Cách đọc với động từ thêm es:
Có 3 cách đọc : / s / , /z/ ,/ iz/
a. Ta phát âm là / iz/ nếu động từ tận cùng là một trong những âm sau :/s /, /z/,
/( sh)/, / t(ch) /, / d / .
VD : watches , washes, misses
b. Nếu động từ tận cùng là âm vô thanh phát âm là: /s/, /p/ ,/t/, /k/ , /f/, /( th)
VD : wants , looks , paths ( lối mòn )
c. Nếu động từ là âm hữu thanh hoặc nguyên âm /b/, /d/ ,/ g/ , /v/ ,/ (th)/, / l/, /m/, /n/, / ( ng)/.
VD : loves , tries
4. Usage :
- Hiện tại đơn mô tả những hành động đợc lặp đi lặp lại và trở thành thói quen trong hiện tại .
VD : He often gets up at 7 oclock .
- Hiện tại đơn mô tả những hành động có thật ở hiện tại .
VD : He lives in Ha Noi.
- Mô tả những hành động có thật đã trở thành chân lý.
VD : The earth moves around the sun.( Trái đất quay quanh mặt trời)
5. Recognizaton :
- Nói đến hiện tại đơn ta thờng thấy xuất hiện các từ sau:

=> VD : (to) lie => lying : nằm
- Tận cùng của động từ là 2 nguyên âm + 1 phụ âm thì không phải nhân đôi phụ âm khi thêm ing
=> VD : (to) eat => eating
b. Những động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn :
1. (to) know : biết 16. (to) notice : chú ý
2. (to) understand : hiểu 17. (to) look : trông nh
3. (to) keep : giữ 18. (to) start : bắt đầu
4. (to) be : là,thì, ở 19. (to) begin : bắt đầu
5. (to) see : nhìn 20. (to) finish : kết thúc
6. (to) hear : nghe 21. (to) stop : dừng
7. (to) hope : hy vọng 22. (to) taste : nếm
8. (to) wish : ớc 23. (to) enjoy : thích hơn
9. (to) smell : ngửi 24. (to) love / like : thích , yêu
10. (to) seem : dờng nh 25. (to) want : muốn
11. (to) need : cần 26. (to) prefer : thích hơn
12. (to) consider : coi nh là 27. (to) fall : ngã
13. (to) expect : trông mong / đợi 28. (to) wonder : phân vân
14. (to) sound : có vẻ nh 29. (to) have to : phải
15. (to) agree : đồng ý 30. (to) feel : cảm thấy
3. Usage :
- Hiện tại tiếp diễn mô tả những hành động đang diễn ra tại một khoảng thời gian xác định ở hiện tại
hay tại thời điểm nói .
VD : They ( read ) books in the school library now. => are reading
4. Recognization :
- Nói đến thì hiện tại tiếp diễn ta thờng thấy thấy xuất hiện các từ sau :
1. now : bây giờ 8. at present : lúc này
2. at the moment : lúc này 9. Dont make noise:đừng làm ồn
3. Listen ! : nghe kìa 10. today : hôm nay
4. Look ! : hãy nhìn kìa 11. Hurry up ! : nhanh lên
5. Do you hear ? : Bạn có nghe thấy gì không ? 12. still : vẫn

1. a. city b. country c. come
2. a. teacher b. read c. breakfast
3. a. there b. three c. brother
4. a. couch b. house c. country
5. a. floor b. door c. room
6. a. brush b. number c. ruler
7. a. open b. come c. close
8. a. thirty b. five c. time
9. a. desk b. spell c. eraser
10. a. table b. late c. father
III. Make questions for these answers(2pts):
1. ___________________________________________________________________________
=> I get up at six o’clock.
2. ___________________________________________________________________________
=> My school is big.
3. ___________________________________________________________________________
=> Hoa is in grade 6.
4. ___________________________________________________________________________
=> My mother has breakfast at senven ten.
5. ___________________________________________________________________________
=> No. My classroom is small.
6. ___________________________________________________________________________
=> It’s ten o’clock.
7. ___________________________________________________________________________
=> I’m in class 6B.
8. ___________________________________________________________________________
=> My house has two floors.
9. ___________________________________________________________________________
=> There are twenty classrooms in Phong’s school.
10. __________________________________________________________________________

english written test
grade : 06 Date: 15th March, 2007
Name : _______________ Time : 60 minutes
Class : 6 ___ Written by : Dao Thi Thanh Binh
I. Supply the correct form of these verbs(20pts):
1. Hoa (like) ______ volleyball. She often (play) _________ volleyball with her friends. They
(play) ______ it three times a week. They (play) ______ volleyball in their school yard
now.
2. What your father (do) _______ in his free time?
He (listen) ________ to music or (read) _______ a newspaper.
3. Where (be) _________ Mai?
She (be) ________ in the kitchen. She (cook) __________ lunch for her family.
4. Which sports your brothers (play) __________?
They (swim) _______. They (swim) __________ in the swimming pool now.
5. He (never/ go) _________ camping because he (not/ have) _________ a tent.
6. Lan and Nga (see) _______ a movie tonight.
7. What your vacation plans (be) __________ ? - I (spend) ______ 2 weeks on a Greek island.
8. That film (come) _________ to the local cinema next week. You (want) _______ to see it?
II. Odd one out(10pts):
1. A. citadel B. vacation C. destination D. lemonade
2. A. beach B. read C. bean D. ahead
3. A. accident B. soccer C. clinic D. camera
4. A. visit B. season C. sausage D. museum
5. A. back B. matter C. capital D. paste
III. Choose the best answer(20pts):
1. It’s never ________ in the winter.
a. hot b. cool c. cold d. warm
2. Nam and Minh often go fishing in ________ free time.
a. your b. his c. our d. their
3. Mai doesn’t like playing soccer. She _______ plays soccer.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status