một số câu hỏi ôn thi ĐH - Pdf 43

Câu 1 Đột biến gen là
A. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến các cặp nucleotit
B. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nucleotit
C. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một số cặp nucleotit
D. Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit
Câu 2 Đột biến gen phụ thuộc vào
A. tác nhân, cường độ, liều lượng của tác nhân đột biếnB. Đặc điểm cấu trúc của gen
C. các tác nhân bên trong và bên ngoài D. A và B
Câu 3 Đột biến tiền phôi khôg có đặc điểm
A. Di truyền qua sinh sản hữu tính B. Tạo thể khảm
C. Di truyền qua sinh sản vô tính D. xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Câu 4 Đột biến xoma có đặc điểm
A. Di truyền qua sinh sản hữu tính B. Di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
C. Xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử D. Biểu hiện thành đột biến trên toàn bộ kiểu hình
Câu 5 Đột biến giao tử không mang đặc điểm
A. Xảy ra tại tế bào sinh dục B. Xảy ra trong quá trình giảm phân (phát sinh giao tử)
C. Biểu hiện ngay thành kiểu hình đột biến D. Di truyền được bằng cả sinh sản vô tính và hữu tính
Câu 7. Thể đa bội là cơ thể có
A. Bộ nst của tế bào sinh dưỡng là một bội số của 2n B. bộ nst của các tế bào là bội số của 2n
C. Bộ nst của tế bào sinh dưỡng là một bội số của n D. bộ nst của các tế bào là bội số của n
Câu 8. Kết luận nào không đúng
A. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen
B. Kiểu hình là kết quả sự tương tác kiểu gen và môi trường
C. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
C. Giới hạn thường biến phụ thuộc điều kiện môi trường
Câu 9.
Loại tác nhân Hậu quả
1 5brôm-uraxin a Thay thế G-X bằng T-A
2 coxisin b Thay thế A-T bằng G-X
3 EMS c Gây đột biến đa bội
4 Tia phóng xạ d Kích thích nhưng không gây ion hoá

C. Nhận thêm một đoạn ADN của tế bào khác để tạo thành ADN tái tổ hợp D. Cả A,B,C
Câu 20. Trong một gia đình, người bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường (thể dị hợp) thì xác suất các con mắc
bệnh là A. 100% B. 50% C. 25% D. 75%
Câu 21.
bệnh di truyền nguyên nhân
1 bạch tạng, điếc di truyền, câm điếc bẩm sinh a đột biến gen lặn trên NST thường
2 Tật xương chi ngắn, sáu ngón tay b đột biến gen trội
3 Máu khó đông, mù màu c đột biến gen lặn trên NST giới tính
4 Sứt môi, thừa ngón d mất đoạn nst 21 hoặc 22
5 Ngóc trở dài hơn ngó giữa, tai thấp, hàm bé e 3 NST 13-15
6 bạch cầu ác tính g 3 NST 16-18
Câu 22.
Kỉ, đại Đặc điểm nổi bật
1 Thái Cổ a Phát triển ưu thế của cây hạt trần và nhất là của bò sát
2 Nguyên sinh b Phồm thịnh của Tv hạt kín, sâu bọ, chim và thú
3 Cổ sinh c sự sống phát triển từ dnạg chưa có cấu tạo tế bào rồi đến đơn bào và đến đa bào
4 Trung sinh d sự chinh phục đất liền của Tv, Đv
5 Tân sinh e Tv đơn bào chiếm ưu thế, Đv đa bào chiếm ưu thế
Câu 23
Nội dung
1 CLTN theo tiến hoá
hiện đại
a những biến đổi trên cơ thể Sv có thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán
hoạt động đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ
2 tiến hoá nhỏ b đề ra khái niệm biến dị cá thể, gọi tắt là biến dị
3 CLTN theo Đacuyn c Đào thải những biến dị bất lợi và tích luỹ những biến dị có lợi, là nhân tố quy định
chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi cây trồng
4 thuyết tiến hoá bằng
các đột biến trung
tính (kimura)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status