Câu hỏi trắc nghiệm ĐL 10 - Pdf 43

Phiếu biên soạn
Câu hỏi kiểm tra trắc nghiệm khách quan
Ngời biên soạn : Họ và tên : Khiếu Văn Đoạt
Chức vụ : Giáo viên Đơn vị : Trờng THPT Phạm Văn Nghị Nam Định

Môn : Địa Lý Lớp : 10 Số trang của phiếu :05
Chơng :III Mã
Tên chơng : Cấu trúc của trái đất.
Các quyển của lớp vỏ địa lí
Chủ đề Mã Tên chủ đề: Bài 7,8,9,9(T
2
),11,12,13,15,16,17,18,19
Kỹ năng : Địa Lý Mã Tên kỹ năng:
TT Nội dung câu hỏi và đáp án Mức độ
1
Phần dẫn : Từ nhân ra ngoài,cấu tạo bên trong của Trái Đất theo thứ
tự có các lớp :
A, Nhân , lớp man ti, vỏ lục địa và vỏ đại dơng.
B, Nhân , lớp Manti , vỏ lục địa , vỏ đại dơng.
C, Nhân , Lớp manti,vỏ đại dơng , vỏ lục địa.
D, Nhân , vỏ lục địa , vỏ đại dơng, lớp Manti.
Đáp án : A

Nhận biết

2
Phần dẫn : Lóp vỏ đại dơng khác với lớp vỏ lục địa ở điểm :
A, Không có tầng đá trầm tích.
B, Không có tầng granit.
C, Có một ít tầng granit.
D, Có một ít tầng trầm tích.

Phần dẫn : Trong số dới đây, địa hình nào không phải là địa hình
cacxtơ ?
A, Các đảo trong vịnh Hạ Long.
B, Động Phong Nha.
C, Núi Bà Đen (Tây Ninh).
D, Cánh đồng Tam Thanh (lạng Sơn).
Đáp án : C
7
Phần dẫn : Đồng bằng châu thổ là dạng địa hình đợc hình thành bởi
quá trình :
A, Xâm thực.
B, Tích tụ.
C, Bào mòn.
D, Vận chuyển vật liệu xâm thực.
Đáp án :B
Thông hiểu
8
Phần dẫn : Địa hình phi- o là sản phẩm của :
A, Tác động của nớc.
B, Tác động của gió.
C, Tác động của sóng biển.
D, tác động của băng hà.
Đáp án : D

Nhận biết
9
Phần dẫn: Từ bề mặt đát trở lên khí quyển có 5 tầng , thứ tự là :
A, Tầng đối lu,tầng bình lu,tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài.
B, Tầng đối lu, tầng bình lu, tầng giữa, tầng ngoài , tầng ion.
C, Tầng đối lu , tầng bình lu, tầng ion, tầng giữa , tầng ngoài.

D, Đông nam - Tây bắc.
Đáp án : A
Nhận biết
13
Phần dẫn :Mây sẽ tạo thành ma, khi :
A, Kích thớc lớn đến mức độ nhất định.
B, Trọng lợng lớn đến mức độ nhất định.
C, Sự ngng đọng hơi nớc đã đến mức bão hoà.
D, Kích thớc đủ lớn để thắng đợc cái luồng không khí thẳng đẩy
lên.
Đáp án : D
Vận dụng
14
Phần dẫn : Khu vực có ma nhiều thờng nằm ở .
A, Sâu trong các lục địa.
B, Miền có gió mậu dịch.
C, Miền có gió mùa.
D, Miền có gió địa phơng.
Đáp án : C
Vận dụng
15
Phần dẫn: Nhân tố quyết định đến chế độ nớc sông là :
A, Địa thế, địa chất.
B, Cây cỏ.
C, Hồ đầm.
D, Chế độ ma và nhiệt độ.
Đáp án : D
Vận dụng
16
Phần dẫn : ở khúc sông hẹp , nớc chảy :

D, Giàu chất dinh dỡng và chua.
Đáp án: B
Phần dẫn : Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:
A, Làm tăng sự xói mòn.
B, Làm tăng sự bồi tụ.
C, Thay đổi thành phần cơ giới của đất.
D, Tạo ra các vành đai đất.
Đáp án :C

Thông hiểu
Nhận biết
21
Phần dẫn : Sinh quyển là:
A, Nơi sinh sống của thực vật và động vật.
B, Là một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ sinh vật sinh
sống.
C, Là quyển của Trái Đất, trong đó thực vật và động vật sinh
sống.
D, Nơi sinh sống của toàn bộ sinh vật.
Đáp án : B
Thông hiểu
22
Phần dẫn : Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm ?
A, Nhiều tầng tán.
B, Nhiều dây leo chằng chịt.
C, Khá thuần nhất về thành phần loài.
D, Thực vật phát triển rất mạnh.
Đáp án :C
Nhận biết
23

A, Tầng mỏng,nghèo chất dinh dỡng,thừa ẩm.
B, Tầng dày, tính chất vật lý tốt,độ ẩm tốt.
C, Tầng mỏng,nghèo chất dinh dỡng,độ ẩm bình thờng.
D, Tầng dày,tính chất vật lý tốt,thiếu ẩm.
Đáp án:
Vận dụng
Ngày 5 tháng 1 năm 2008
Ngời biên soạn
Khiếu Văn đoạt
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status