50 CÂU TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Câu1: Điều kiện của phương trình :
01
1
2
=−+
x
x
là :
a) x
0
≥
b) x > 0 c) x > 0 và x
2
-1
0
≥
d) x
0
≥
và x
2
-1 >0
Câu 2: Phương trình : (x
2
+1)(x-1)(x+1) = 0 tương đương với phương trình :
a) x-1 = 0 b) x+1 = 0 c) x
2
+1 = 0 d) (x-1)(x+1) = 0
Câu 3:Tập nghiệm của phương trình :
x
≠
=
0
0
b
a
d)
=∆
≠
0
0a
Câu 6: Gọi x
1
, x
2
là các nghiệm của phương trình : x
2
-3x -1 = 0. Ta có tổng
2
2
2
1
xx
+
bằng :
<
≥∆
0
0
0
P
S
c)
<
>∆
0
0
S
d)
>
>∆
0
0
P
Câu 9:Phương trình
dcxbax
+=+
tương đương với phương trình :
a) ax+b=cx+d b) ax+b = -(cx+d) c) ax+b= cx+d hay ax+b = -(cx+d)
d) m
0
≥
Câu 13 : Nghiệm của hệ:
2 1
3 2 2
x y
x y
+ =
+ =
là:
a/
( )
2 2;2 2 3
− −
b/
( )
2 2;2 2 3
+ −
c/
( )
2 2;3 2 2− −
c/
( )
2 2;2 2 3− −
− − =
− + =
có nghiệm duy nhất khi:
a/ m =1 hoặc m =2 b/ m = 1 hoặc m = − 2
c/ m ≠ −1 và m ≠ 2 d/ m = −1 hoặc m = −2
Câu 16: Hệ phương trình:
3
4 2
mx y m
x my
+ = −
+ = −
có vô số nghiệm khi:
a/ m= 2 hay m=-2 b/ m= −2
c/ m= 2 d/ m ≠ 2 và m≠ -2
Câu 17: Hệ phương trình
2 1
2 2
2 3
x y
y z
z x
b/m=10
c/ m= −10 c/ m =
10
3
−
Câu19.Điều kiện xác định của phương trình
2
25
1
1
−
−
=
−
x
x
x
là
a)
1
≥
x
và
2
≠
x
b)
1
>
x
b) S =
{ }
2;3
c) S =
{ }
2
d) S =
{ }
2;2
−
Câu 21: với giá trị nào của m thì phương trình
03)2(2
2
=−+−+
mxmmx
có 2 nghiệm phân biệt.
a)
4
≤
m
b)
4
<
m
c)
4
<
m
và
0
2
+=−
mxxx
có nghiệm duy nhất
THPT Hïng Th¾ng
a)
8
17
=
m
b)
2
=
m
hay
8
17
=
m
c)
2
=
m
d) m = 0
Câu 24: Phương trình
032)32(
2
=++−
xx
a) Có 2 nghiệm trái dấu. b) Có 2 nghiệm âm phân biệt
2
3
−
≠
a
d)
2
3
−
<
a
hoặc
2
3
>
a
Câu 27:Tìm a để hệ phương trình
=+
=+
1
2
ayx
ayax
vô nghiệm.
a) a = 1. b) a = 1 hoặc a = -1 c) a = -1. d) không có a
Câu 28:Phương trình
012)32(22
−=
−+
x
x=
2
532
,
2
532
++
−=
++
x
Câu 29:.Hệ phương trình
+=
=+
mxy
yx 1
22
có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :
a) m =
2
b) m =
2
−
c) m =
=
S
d)
=
S
{ }
0
Câu 32: Nghiệm của hệ phương trình
=−−
−=++
22)12(2
12)12(
yx
yx
là
a)
−
2
1
;1
b)
Câu 34 :Phương trình x
2
= 3x tương đương với phương trình :
THPT Hïng Th¾ng
a)
232
2
−+=−+
xxxx
b)
3
1
3
3
1
2
−
+=
−
+
x
x
x
x
c)
3.33.
2
−=−
xxxx
d)
và
3
là hai nghiệm của phương trình :
a)
06)32(
2
=−−−
xx
b)
06)32(
2
=++−
xx
c)
06)32(
2
=+++
xx
d)
06)32(
2
=−−−
xx
Câu 37 : Cho phương trình : mx
2
-2(m-2)x +m-3 = 0. Khẳng định nào sau đây là sai :
a) Nếu m>4 thì phương trình vô nghiệm
b) Nếu
4
≤
<
m
và m
2
≠
d) m > 9/4.
Câu 39: Phương trình : (m-2)x
2
+2x -1 = 0 có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :
a) m = 0 hay m = 2 b) m=1 hay m=2 c) m= -2 hay m= 3 d) m=2
Câu 40 : Cặp số (2;1) là nghiệm của phương trình :
a) 3x+2y = 7 b) 2x+3y = 7 c) 3x+2y = 4 d) 2x+3y = 4
Câu 41 : Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng (m
2
-1)x-y+2m+5= 0 và 3x-y+1 = 0 trùng nhau :
a) m= -2 b) m = 2 c) m=2 hay m=-2 d) một kết quả khác
Câu 42 :Cho biết hệ phương trình :
−=−
=−
124
52
myx
yx
có nghiệm . Ta suy ra :
a) m khác -1 ` b) m khác 12 c) m=11 d) m= - 8
Câu 43 : Mệnh đề sau đúng hay sai :
Giản ước
+4x=0 ⇔ x = 0 hay x= -4
Bước 3 : Khi x=0, ta có 3x
2
+1 >0 . Khi x=-4 , ta có : 3x
2
+1 >0
Vậy tập nghiệm của phương trình là : {0; -4}
Cách giải trên đúng hay sai? nếu sai thì sai ở bước nào?
a) Đúng b) Sai ở bước 1 c) Sai ở bước 2 d) Sai ở bước 3
Câu 46: Ghép một ý ở cột trái, một ý ở cột phải bằng dấu ⇔ để ta có mệnh đề tương đương đúng :
Cho phương trình : x
2
-2(m-1)x +(m
2
-4m+5) = 0
1) m>2
2) m=2
a) Phương trình có nghiệm kép
b) phương trình có hai nghiệm phân biệt
THPT Hïng Th¾ng
3) m<2 c)Phương tình vô nghiệm
Câu 47: Để hệ phương trình :
=
=+
Pyx
Syx
.
>
≥∆
0
0
P
c)
>
>∆
0
0
S
d)
<
>∆
0
0
S
Câu 50 : Nghiệm của phương trình x
2
-3x +5 = 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
: