kiểm tra 1 tiết thống kê và lượng giác lớp 10 - Pdf 43

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Đại Số Lớp 10
Thời gian làm bài: phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:...........................................Số báo danh:.....................................
Câu 1: Nếu tanα + cotα =2 thì tan
2
α + cot
2
α bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Nếu tanα =
7
thì sinα bằng:
A.
7
4
B.
7
8
C.
7
8
±
D.
7
4

Câu 3: Cho T = cos
2

3
4
D.
4
3
Câu 5: Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
7 2 3 5 8 2
8 5 8 4 9 6
6 1 9 3 6 7
3 6 6 7 2 9
Tìm Mốt của điểm kiểm tra
A. 6 B. 7 C. 2 D. 9
Câu 6: Cho góc x thoả 0
0
<x<90
0
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. sinx>0 B. tanx>0 C. cosx<0 D. cotx>0
Câu 7: (cotα + tanα)
2
bằng:
A. cot
2
α + tan
2
α–2 B. cot
2
α – tan
2
α+2 C.

Câu 10: Giá trị của biểu thức tan9
0
–tan27
0
–tan63
0
+tan81
0
bằng:
A.
2
B. 4 C. 2 D. 0,5
Câu 11: Cho mẫu số liệu {2;4;6;8;10;12}. Phương sai của mẫu số liệu trên là:
A. 35/3 B. 3,41 C. 7 D. 8,5
Câu 12: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :
Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
Tần số 2 3 9 5 1
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh
A. 4 B. 8,50 C. 8,54 D. 8,53
Câu 13: Đơn giản biểu thức :
( ) ( )
3
sin os cot 2 tan
2 2
c
π π
π α α π α α
   
+ − + + − + −
 ÷  ÷

0
+ cos
2
1
0
+ cos
2
89
0
bằng:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 16: Số trái cam hái được từ 4 cây cam trong vườn là : 2, 8, 12, 16.Số trung vị là :
A. 10 B. 9,5 C. 5 D. 14
Câu 17: Bi ết tanα = 0,8 . Giá trị của biểu thức
3sin 2 os
2sin 3 os
c
c
α α
α α
+
+

A.
22
7

B.
7
22

x
Câu 19: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
1)
cos sin 2 sin
4
x x x
π
 
− = +
 ÷
 
2)
cos sin 2 cos
4
x x x
π
 
− = +
 ÷
 
3)
cos sin 2 sin
4
x x x
π
 
− = −
 ÷
 
4)

1
cos +1
α α
α
+
 
+
 ÷
 
bằng:
A. 1/cos
2
α B. 1 + tanα C. 2 D. 1/sin
2
Câu 22: Cho bảng phân bố tần số ghép lớp
Các lớp giá
trị của X
[10;14) [14;18) [18;22) [22;26) Cộng
Tần số n
i
20 16 39 25 100
Mệnh đề sai là mệnh đề:
A. Tần số của lớp [18;22) là 20 B. Trung điểm của lớp [22;26) là 24
C. Tần suất của lớp [14;18) là 16% D. Số 14 không thuộc vào lớp [10;14)
Câu 23: Cho
3
2
π
π α
< <

1) sin2x = 2sinxcosx 2) 1–sin2x = (sinx–cosx)
2
3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1) 4) sin2x = 2cosxcos(π/2–x)
A. 1) và 2) B. Tất cả C. Chỉ có 1) D. Tất cả trừ 3)
Câu 25: Cho góc x thoả 90
0
<x<180
0
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. cosx<0 B. sinx<0 C. cotx>0 D. tanx>0
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 209


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status