đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 - Pdf 43

Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi:
A.Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực.
B.Vật chuyển động trong trọng trường và cólực ma sát tác dụng.
C.Vật chuyển động trong trọng trường dưới tác dụng của trọng lực.
D.Vật chuyển động thẳng đều.
[<br>]
Gọi v là vận tốc tức thời của vật , F là độ lớn của vật theo phương dòch chuyển , công suất có thể tính bằng
biểu thức nào sau đây?
A.P= F/v.
B.P=v/F.
C.P=F.v.
D.P=F.v
2
.
[<br>]
Hai lực cân bằng là hai lực :
A.Cùng tác dụng lên một vật.
B.Trực đối.
C..Cùng tác dụng lên một vật và trực đối.
D.Có tổng độ lớn bằng không.
[<br>]
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Động lượng của mỗi vật trong hệ kín luôn không thay đổi.
B.Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ
C.Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
D.Tổng động lượng của một hệ kín luôn không thay đổi.
[<br>]
Khi vật có khối lượng không đổi nhưng vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:
A.giảm phân nửa.
B.tăng gấp đôi.
C.không thay đổi.

mảnh .Mảnh I có khối lượng 1,5 kg văng thẳng đứng xuống phía dưới với vận tốc 400m/s. Hỏi mảnh kia bay với
vận tốc bao nhiêu?
A.2000m/s
B.1000m/s
C.200m/s
D.100m/s
[<br>]
Hai xe lăn nhỏ khối lượng lần lượt m
1
=0,5kg , m
2
= 1,5kg chuyển động cùng chiều theo phương ngang với
vận tốc v
1
=2m/s , v
2
= 0,4m/s.Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc bao nhiêu ?
A.0.8m/s
B.0.4m/s
C.1m/s
D.2m/s
[<br>]
Một hệ gồm 2 vật m
1
= 1kg, m
2
=4kg có vận tốc v
1
= 3m/s, v
2

2
= 8kg , chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một quỹ
đạo thẳng và va chạm nhau.Bỏ qua ma sát giữa các viên bi và mặt phẳng tiếp xúc. Vận tốc của viên bi 1 là
v
1
= 3m/s. Sau va chạm cả hai viên bi đều đứng yên. Vận tốc viên bi 2 trước va chạm có thể nhận giá trò nào
sau đây:
A.v
2
= 0,1875m/s
B.v
2
= 1,875m/s
C.v
2
= 18,75m/s
D.Một giá trò khác.
[<br>]
Thang máy có khối lượng 600kg chuyển động thẳng đứng lên cao 10m , lấy g = 10m/s
2
.Tính cơng của động cơ để
kéo thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a= 1m/s
2
A.66000J
B.6600J
C.660J
D.Kết quả khác
[<br>]
Một vật có trọng lượng 1N có động năng 1J ,(lấy g = 10m/ s
2

5
J
D.3,2.10
6
J
Một vật khối lượng m trượt khơng vận tốc đầu từ đỉnh xuống mặt phẳng nghiêng cao 80cm.Coi như vật trượt khơng
ma sát ,lấy g=10m/s
2
, vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:
A.4m/s
B.2m/s
C.6m/s
D.kết quả khác


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status