kiểm tra 1 tiết lớp 10 - Pdf 43

Kiểm tra :
Họ và tên : ...............................................................................................
Lớp : .....................
Học sinh ghi kết quả vào bảng sau :

u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đá
p
Câu 1: Trên hình bên là đồ thị vận tốc của một vật chuyển động thẳng. Quãng đường vật đi được trong 3 s là :
A. s = 12 m B. s = 24 m
C. s = 8 m D. s = 20 m
Câu 2: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox. Tại các thời điểm t
1
= 2s
và t
2
= 6s, tọa độ tương ứng của vật là x
1
= 20 m và x
2
= 4 m.
Kết luận nào sau đây là không chính xác ?
A. Phương trình tọa độ của vật là : x = 28 – 4t ( m )
B. Vận tốc của vật có độ lớn là 4 m/s
C. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox
D. Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là : t = 5 s
Một viên bi thả lăn nhanh dần đều từ trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc a = 0,2 m/s
2
, vận tốc ban đầu bằng không.
Chọn chiều dương là chiều chuyển động gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn. ( trả lời câu 3 đến 4 )

B.
ht
2
a = r
T
π
C.
2
ht
2
4
a = r
T
π
D.
ht
a = r
ω
Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vât chuyển động thẳng trên trục Ox. Các
đường đồ thị ( I ) và ( II ) song song nhau. ( trả lời câu 11 đến 12 )
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động ( III ) :
A. Gia tốc và vận tốc trái dấu B. Chuyển động ngược chiều dương
C. Chuyển động chậm dần đều D. Gia tốc luôn thay đổi
Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi so sánh chuyển động ( I ) và ( II ) ?
A. Vận tốc của hai vật luôn bằng nhau
v ( m/s )
8
0

1 3 t ( s )

= 40t + 20 B. x
2
= 40t – 20 C. x
2
= 40t D. x
2
= - 40t
Câu 15: Hai xe gặp nhau ở thời điểm và vị trí nào sau đây :
A. t = 1,5h; cách A 60 km B. t = 1,5 h; cách A 40 km
C. t = 1h; cách A 40 km D. t = 1h; cách A 60 km
Hình bên là đồ thị tọa độ - thời gian của ba vật chuyển động trên cùng đường thẳng. ( trả lời câu 16 đến 18 )
Câu 16: Thông tin nào sau đây là sai ?
A. Vật ( III ) gặp vật ( I ) trước khi gặp vật ( II )
B. Vận tốc của ba vật có độ lớn bằng nhau.
C. Vật ( III ) chuyển động chậm dần đều
D. Vật ( I ) và ( II ) chuyển động cùng chiều
Câu 17: Phương trình chuyển động của vật ( III ) là :
A. x
3
= 100 + 20t B. x
3
= 100 – 20t
C. x
3
= 20 ( t – 5 ) D. x
3
= 20t
Câu 18: Vật ( II ) và ( III ) gặp nhau ở thời điểm ( t ) và tọa độ ( x ) là :
A. t = 2,5 s ; x = 50 m B. t = 2,4 s ; x = 48 m
C. t = 2,25 s ; x = 45 m D. t = 2,3 s ; x = 46 m

D. Gia tốc của vật a = 0
Câu 21: Phương trình chuyển động của vật là :
A. x = 10 + 3t B. x = 10 - 3t
C. x = 5t D. x = 10 – 5t
Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất. Lấy g = 10 m/s
2
. ( trả lời câu 22 đến 24)
Câu 22: Thời gian rơi của vật là :
A. 4 s B. 5 s C. 2 s D. 3 s
Câu 23: Độ lớn vận tốc của vật khi chạm đất là :
A. 15 m/s B. 20 m/s C. 30 m/s D. 15 m/s
Câu 24: Quãng đường vật rơi trong giây thứ hai là :
A. ∆s = 20 m B. ∆s = 10 m C. ∆s = 15 m D. ∆s = 5 m
Câu 25: Một vật chuyển động với phương trình : x = 6t + 2 t
2
; đơn vị x (m); t (s) .
Kết luận nào sau đây là sai ?
A. Vật chuyển động nhanh dần đều. B. a = 2 m/s
2
C. x
o
= 0 D. v
o
= 6 m/s
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

132
x ( m )
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status