Đề cương ôn tập chương 2 đại số 8 - Pdf 43

BÀI TẬP CHƯƠNG II
Bài 1.
Khoanh tròn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 1.
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:
1
x 1
x 1
A.
B.
C. x 2  5
D.
x
x
0
2
Câu 2.
Điều kiện để cho biểu thức
là một phân thức là:
( x  1)
A. x  1;
B. x = 1;
C. x  0
D. x = 0
...
x
Câu 3.
Cho đẳng thức: 2
. Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

x  64 x  8


Câu 6.

Phân thức

A. 6

6x 2 y 2
là:
8xy 5

3x
4y 3

C. 2xy 2

A.

B. 3

C. 3( x- 2 )

32 x  8 x  2 x
ta được kết quả là:
x 3  64
2x
 2x
B.
C.
x4

B. 3( x -2 )

3x
x y

2x
3y2

3x
x y

D. 

2x
3y2

5
6
& 2
3x  6 x  4

C. 3( x + 2 )
1
5
7
;
; 2
Mẫu thức chung của các phân thức
là:
x 1 x 1 x 1


D. 3x

3

Rút gọn phân thức

Câu 8.
A.

x2 y 2
xy 5

3x  6
được rút gọn là :
x2
2

Câu 7.

D.

D. 3( x + 2 )(x-2)

D. 35


Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức

Câu 12.

ta được kết quả là:
x 3  64
 2x
2x
 2x
2x
A.
B.
C.
D.
x4
x4
x4
x4
...
x
Câu 15. Cho đẳng thức: 2
. Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

x  64 x  8
A.x2 + 8
B.x2 – 8
C. x2 + 8x
D. x2 – 8x
B.

C. 

x-1 1- y
ta được kết quả là:

Câu 18. Thương của phép chia
là:
:
25 y5 5 y 4
Câu 16.

A.

Thực hiện phép tính

x2
10 y

B.

2 x2
5y

C.

y2
10 x

D.

3 x2
5y

Bài 2.
Câu nào đúng câu nào sai ? ( Đánh đấu x vào ô vuông của câu lựa chọn). Dùng định

3
12 xy
4y
=
2 2
5x
15 x y

x
x2  x
= 2
x 1
x 1
x 1
2x
=
x 1
2x

x 2  3x
g/
= x
x3
5x 2 y 2
3x
h/
=
5y
3 xy 3


Sai

Đúng

Sai

Đúng

Sai

2

7 x  4 7x  4

2xy
2 xy

8x
được xác định khi x  5
x  25
2

Câu

Nội dung

1

x5  1
là một phân thức đại số

Nội dung

1

x2
là một phân thức đại số
x 2 1

2

Phân thức đối của phân thức

3

Phân thức

4

3x
6

3
x2 2 x

Bài 3.

7x  4 7x  4

2 xy
2 xy



15 xy 3 x 2  y 2
20 x 2 y x  y 



2

16 x 2  1
16 x 2  8 x  1

6)

4 x 2  4 xy  y 2
y 2  4 x2

7)

x 2  xy
5 xy  5 y 2

8)

x2  4
2x  4

Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau
5
3

y 2y
7)

3x 3x
4x  6 5x  6
8)

9
9
4x - 1 7x - 1
9)
3x 2 y
3x 2 y

6)

x2
2x
+
x2
x2
5x  4
x2
3)
3x  15 x  5
x 2  2x
1
4)

2

b) Rút gọn Q
Bài 7.

Cho phân thức

3x  3
x2  1

a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định.
b, Rút gọn phân thức trên.
c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2.
Bài 8.
1)

Thực hiện phép tính

4x  5 5  9x

2x 1 2x 1

2)

4

x  12
6
 2
6x  36 x  6 x



:
6 x 2 y 2 3xy

xy
x3
 2
x  y x  y2

x 1 x 1
4

 2
x 1 x 1 x 1
x 3 y  xy 3
7)
: x2  y2
x4 y
2x  4 x  5
8)
.
x5 x2
x5 x5
9)
:
3( x  4) x  4

6)




y
x3  xy 2 
x
y 
 2
.
 2

2  2
2
x  y x  y  x  2 xy  y
x  y2 

3a 2  a  3
1 a
2
 2

b)
3
a 1
a  a 1 1 a
x 1
Bài 10.
Cho phân thức: A= 2
x x
1) Tìm điều kiện xác định của A
2) Rút gọn A.
Bài 11.


d/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên.

3x 3  6 x 2
x 3  2x 2  x  2
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b/ Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định

Bài 14.

Cho phân thức

x3  2 x 2  x
x3  x
a . Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định .
b . Rút gọn biểu thức A .
c . Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2 .
Bài 15.

Cho biểu thức : A =

Bài 16.

Cho biểu thức: A =

4
x
 2
3x  6 x  4

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức.


1
1
1


 x  y  y  z   y  z  z  x   z  x  x  y 

6




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status