Đề thi ĐH tự luyện số 2 - Pdf 43

Trờng thpt đề luyện thi đại học. Số 2.
bắc yên thành Môn Toán Khối A. Thời gian làm bài 180 phút
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số
2
x (5m 2)x 2m 1
y
x 1
+ +
=

có đồ thị (C
m
).
1) Khảo sát hàm số khi m =1.
2) Tìm m để đồ thị (C
m
) có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bé
hơn
2 5
.
Câu II. (2 điểm)
1) Giải phơng trình:
3 3
sin x.sin 3x cos x.cos3x 1
8
tg x .tg x
6 3
+
=


): 2x y + 1 =0 và (d
2
): x+2y7=0
Lập phơng trình đờng thẳng qua gốc tọa độ và tạo với (d
1
), (d
2
) tam giác cân có đáy
thuộc đờng thẳng đó. Tính diện tích tam giác cân nhận đợc.
2) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC trong không gian Oxyz biết: A(3; 0; 0),
B(0; 2; 0), C(0; 0;1).
Câu V. (1 điểm) Cho x, y, z là các số thực dơng thỏa mãn: x + y + z = 1. Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức
2 2 2
S x y y z z x= + +
Biên soạn đề: Ths. Nguyễn Bá Thủy
Đáp án đề luyện thi số 2
Môn: Toán. Khối A Thời gian làm bài 180 phút.
Câu ý Nội dung Điểm
I I.1)
Với m =1 ta có hàm số:
2
x 3x 3
y
x 1
+
=

(Hs tự khảo sát)
Đồ thị:


Đặt
2
x (5m 2)x 2m 1 u
y
x 1 v
+ +
= =

, ta có các điểm CĐ và CT của đồ thị thuộc đờng
thẳng
u '
y 2x 5m 2
v'
= = +
(2)
Giả sử đồ thị hàm số có điểm CĐ là A(x
1
; y
1
) và CT là B(x
2
; y
2
), theo trên ta có:
1 1 2 2
y 2x 5m 2; y 2x 5m 2= + = +
. Từ đó:
2 2 2
1 2 1 2 1 2

Điều kiện:
cos x 0;cos x 0,tg x 0,tg x 0
6 3 6 3


+ +
ữ ữ ữ ữ

Với ĐK đó ta có:
tg x cot g x cot g x
3 2 3 6


+ = + =
ữ ữ ữ

tg x .tg x 1
6 3


+ =
ữ ữ

.
Nên (1)
3 3
1

x k ,k
6

= + Â
,
0.25
II.2)
Giải phơng trình:
2 2
x x 5 x 1 x 5
4 12.2 8 0

+ =
Điều kiện
2
x 5
. Đặt
2
x x 5
t 2

=
>0, phơng trình đã cho trở thành
2
t 2
t 6t 8 0
t 4
=

+ =

1 2
x x
0 0
1 sin x
I dx dx I I
1 cos x e 1 cos x e

= =
+ +

Xét
( )
2 2
1
x
x 2
0 0
1 dx
I dx
x
1 cos x e
e .2cos
2

= =
+

.
Đặt
x






( ) ( )
2
2
1
x x
0
0
x x
tg tg
2 2
I
e e


= +

( )
( )
( )
2 2 2
2
x x
x 2
0 0 0
x x


= = =
0.25
0.5
0.25
III.2) Từ các chữ số 0, 1, 3, 4, 5, 6 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác
nhau trong đó nhất thiết có mặt các chữ số 1 và 2
Số cần lập có dạng x=
1 2 3 4 5
a a a a a
. Ta xét các trờng hợp:
T/h1: x có chứa chữ số 0.
Có 4 cách chọn vị trí cho chữ số 0, sau đó có
2
4
A
cách chọn 2 trong 4 vị trí còn lại cho
các chữ số 1 và 2. Tiếp theo, số cách chọn 2 trong 4 số khác 0, 1, 2 cho 2 vị trí còn lại

2
4
A
cách Trờng hợp này có 4.
2
4
A
.
2
4
A

có vtpt lần lợt là
( ) ( )
1 2
n 2; 1 ,n 1;2= =
uur uur
, có
1 2
n .n 0=
uur uur
nên d
1
d
2
.
Gọi I = d
1
d
2
thì I = (1; 3). Đờng thẳng đi qua O(0; 0) và tạo với d
1
và d
2
tam giác cân đỉnh
I vuông góc với phân giác của góc tạo bởi d
1
, d
2
.
Phân giác của góc tạo bởi d
1

2
IAB
1 3 1 32
A ; S IA
5 5 2 5


= = =


(đvdt)
TH2:
2
l
2
và đi qua O(0; 0) nên có phơng trình:
1
y x
3
=
.

2
cắt d
1
và d
2
tơng ứng tại A, B thì
2
IA'B'




+ = = + =

=


H có toạ độ
12 18 36
H ; ;
49 49 49

=


V
Cho x, y, z >0 thỏa mãn: x + y + z = 1. Tìm GTLN của:
2 2 2
S x y y z z x= + +
Cách 1. Giả sử x y z. Ta có:

( ) ( )
2 2
2 2 2 2 2
S x y y z z x x y z y xyz x z y x z (1 (x z))= + + + + = + = + +
Đặt t = x+ z ta đợc

z x z x
S x y y z z x x y y z
2 2
= + + = + + +

( ) ( )
2 2
2
z x z x zx z
S x y xyz xy x z x z x(x z) y
2 2 2 2

+ + + + + + = + +
ữ3
x x z z x y z 4
S 4 y 4
2 2 2 2 3 27
+ +

+ + =
ữ ữ ữ

x x z z
y
4 2 1
S z 0, x , y
2 2 2 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status