Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> />GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 01
C©u 1 : Hàm số
y
x ln( x
x2 )
1
A. Hàm số có đạo hàm
x2
1
y'
ln( x
A.
(
;1)
D. 10
26 có tổng các nghiệm là:
B. 2
4
(1;
23.2 1 5 3.54
là:
10 3 :10 2 (0,1) 0
5.0,2x
1
A. 4
A. 1 x
C.
( 2;0)
. Mệnh đề nào sau đây sai ?
D. 3
C. 1
32.4 x
18.2x
1
0
là:
1
16
x
1
2
C. 2
x
4
10
A.
Có hai nghiệm âm.
B. Vô nghiệm
C.
Có hai nghiệm dương
D. Có một nghiệm âm và một nghiệm
dương
C©u 8 :
1
Tập nghiệm của phương trình
25
x 1
1252x bằng
1
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời
x
4
C.
x
D.
1
8
D. x
16
2 l:
8
log30 5 thỡ:
A. log30 1350
2a
b
A.
3 13
3 13
D
; 3
;1
2
2
B.
C.
3 13
3 13
D
; 3
;1
2
2
D. D ;
C.
x 1
x 1
D.
x 0
Câu 13 : Tớnh o hm ca hm s sau: f ( x) x x
A.
f '( x) x x1 ( x ln x)
B.
f '( x) x x (ln x 1)
f '( x) x ln x
C.
f '( x) x x
D.
C.
29
3
/> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> />a
C©u 16 : Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?
A. Cả 3 đáp án trên đều sai
B. loga b log a c b c
C. log a b log a c b c
D. loga b log a c b c
C©u 17 : Hàm số
A.
C©u 18 :
(0;
y
đồng biến trên khoảng :
x ln x
B.
)
1
(e e x ) 2
x
C©u 19 : Nếu a
x
log15 3 thì:
A. log 25 15
3
5(1 a )
B. log 25 15
5
3(1 a )
C. log 25 15
1
2(1 a )
D. log 25 15
1
5(1 a )
\ {2}
A.
0
0,25.
(x
2
7x
2
7
2)
3
B.
x
32
x
n
2
7
là:
B.
C©u 23 : Nghiệm của phương trình 32
x
C. m
1, x
x
C©u 22 : Tập xác định của hàm số y
A.
1
e
e x e x
Tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x) x x
e e
A.
C©u 21 :
Tập xác định của hàm số y log3 x 2 3x 2 là:
A. (1; )
B. (;10)
C©u 25 : Giá trị của a 8 loga2 7 0
A. 7 2
C©u 26 :
a
C. (;1) (2;10)
D. (2;10)
C. 716
D. 7 4
C. 4
D. 2
1 bằng
B. 7 8
, chọn phát biểu
x2
đúng?
x1
2x2
1
C©u 28 : Tập xác định của hàm số
f x
log
A.
2 x1
x2
0
B.
x1
A.
C©u 30 :
x
B.
1
x
3
x 1
Nghiệm của phương trình 3 .5
x 1
B.
Giá trị của biểu thức P
A. 8
C©u 31 : Cho
A.
1
x
15 là:
x 2, x log 2 5
x 3, x log3 5
25log5 6 49 log7 8 3
là:
31 log9 4 4 2 log2 3 5log125 27
B. 10
a
C.
0; m
A
C. 9
1
và
3
là:
a a
C©u 32 : Hµm sè y = ln x2 5x 6 cã tËp x¸c ®Þnh lµ:
A. (-; 2) (3; +)
B. (0; +)
D. (2; 3)
C. (-; 0)
C©u 33 : Tập các số x thỏa mãn log0,4 ( x 4) 1 0 là:
13
A. 4;
2
13
B. ;
2
13
1
;
e
x 0;
x 0;
x
, với
x
0;
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
1
e
B.
không tồn tại
D.
max y
min y
x 0;
0 là tập con của tập :
C. (1; 4)
D. ( 3;1)
C©u 36 : T×m mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau:
A. Hµm sè y = ax víi 0 < a < 1 lµ mét hµm sè ®ång biÕn trªn (-: +)
B. Hµm sè y = ax víi a > 1 lµ mét hµm sè nghÞch biÕn trªn (-: +)
C. §å thÞ hµm sè y = ax (0 < a 1) lu«n ®i qua ®iÓm (a ; 1)
x
1
D. §å thÞ c¸c hµm sè y = a vµ y = (0 < a 1) th× ®èi xøng víi nhau qua trôc tung
a
x
C©u 37 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
B. logx2 3 2007
A. log3 5
C©u 40 :
3
1
3
2
Cho (a
A. a
2
3
B.
1)
B.
f ' ( x) x. cot gx
D.
f ' ( x) tgx
1
D.
3
1
3
2
1
(a
1) 3 . Khi đó ta có thể kết luận về a là:
B. a
1
C. 1
a
2
D. 0
C.
x ) là:
2cos2x .ln2 (1
x)
2 sin 2x .ln(1
1 x
x)
f '(x )
2cos2x.ln2(1
x)
2 sin 2x.ln(1
x)
A. Đạo hàm
y'
y
x
2;
P
P
4
x log2 4 x
1;2
B.
x
log 2
5.2 x 8
2x 2
B.
P
Giải phương trình
trị
C. (6; +)
3x 1
16
C.
3
x
với
x
x
(0;1)
\ 1
3
là:
4
1;2
D. x
Phương trình 3x.5
2x 2
x
15 có một nghiệm dạng x
dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8. Khi đó a
B. 8
A. 13
C©u 48 : Cho phương trình
A.
log 2 6 4 2
log 4 3.2 x
B.
2
D.
loga b , với a và b là các số nguyên
2b bằng:
6
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời /> />1
x
4
/> /> /> /> /> /> /> /> />2
/> /> /> /> /> /> /> /> /> />A. Vô nghiệm
C©u 50 : Nghiệm của phương trình: 4log
A.
x 0, x
1
4
C. 0 x 1
x0
B.
2 2x
C©u 52 : Nếu a
log 2 3 và b
log 2 5 thì:
A. log 2 6 360
1
3
1
a
4
1
b
6
B. log 2 6 360
1
2
1
a
6
1
b
Phương trình
1
5 lg x
2
1 lg x
1 có số nghiệm là
B. 1
A.
C. 3
D. 4
C. (0; )
D.
C©u 54 : Tập giá trị của hàm số y a x (a 0, a 1) là:
A. [0; )
C©u 55 : Bất phương trình: xlog
1
\{0}
C. ; 2
32
C©u 56 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f ( x) 2x1 23 x
A. 4
C©u 57 :
B. 6
D. Đáp án khác
C. -4
x y 30
có nghiệm:
log x log y 3log 6
Hệ phương trình
x 16
x 14
và
y 14
y 16
A.
x 15
B. y’ = -2xex
A. KÕt qu¶ kh¸c
C. y’ = (2x - 2)ex
D. y’ = x2ex
C©u 59 : Tập giá trị của hàm số y loga x( x 0, a 0, a 1) là:
A. (0; )
B. [0; )
C©u 60 :
Cho biểu thức
A. b
a
a
b
2
B. a
C.
ĐÁP ÁN
/> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> />01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
|
|
)
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
}
)
}
}
}
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
)
~
)
~
)
)
~
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
{
)
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
)
{
)
)
|
)
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
}
)
}
}
}
}
)
)
}
)
~
~
~
~
)
~
~
~
)
)
~
~
~
)
~
~
)
~
~
)
}
)
}
)
}
~
~
~
)
~
~
9
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> />
/> /> /> /> /> /> />GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
D. 1
C. 1
D. 3
C©u 3 : Số nghiệm của phương trình 3x 31 x 2
A. Vô nghiệm
B. 3
C©u 4 : Số nghiệm của phương trình
2
x+ 2x+5
-2
1+ 2x+5
A. 4
+ 26-x - 32 = 0 là :
B. 2
C©u 5 : Hàm số y = ln(x2 -2mx + 4) có tập xác định D = R khi:
A. m < 2
2
C.
1; 2
D.
1; 2
3 x
2.4 x 3.( 2)2 x 0
B. log2 5
C. 0
D. log2 3
C©u 8 : Số nghiệm của phương trình log3 ( x 2 4 x) log 1 (2 x 3) 0 là:
3
A. 3
C©u 9 :
C. Vô nghiệm.
C. 3
D. 1
C©u 10 : Tập xác định của hàm số y ( x2 3x 2)e là:
(1; )
A. (; 2)
B.
C. (2; 1)
D. 2; 1
C©u 11 :
3
2
Nếu a 3 a 2 và logb
3
4
logb thì:
4
5
A.
1;1
B.
1;0
C.
0;1
D.
1;1
C©u 14 : Phương trình 4x m.2x1 2m 0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa x1 x2 3
khi
A. m 4
C©u 15 :
B. m 2
C. m 1
Tập nghiệm của bất phương trình log3 x < log
3
Đạo hàm của hàm số y
lnx + 1
C. lnx
D.
1
2x 1
là :
5x
2
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> />x
A.
2 x
2
ln 5 ln 5
5
A. Vô nghiệm.
1
3( x 1)
2
x
2 1
2
ln ln 5
5 5
5
x 1
1
x.
5
x 1
12
1 (*). Số nghiệm của phương trình (*) là:
2x
B. 2
B. 2
C. 4
D. 3
C©u 21 : Tính log30 1350 theo a, b với log30 3 a và log30 5 b là
A. 2a b 1
C©u 22 :
5
4
Rút gọn biểu thức
A. 2xy
C. a 2b 1
B. 2a b 1
D. 2a b 1
5
4
x y xy
(x, y 0) được kết quả là:
4
(-2;+ )
B.
(- ;-1)
C.
(-1;+ )
D.
(- ;-2)
C©u 25 : Nghiệm của phương trình
A.
1
3
B. 1
3
x 4
1
9
2
(2x) - 2log2 (4x2) - 8 0 là :
A.
[2;+ )
B.
1
[ ;2]
4
C.
[-2;1]
D.
1
(- ; ]
4
C©u 27 :
Biểu thức A = 4
log23
2 2
D.
3
(a 0) được kết quả là
B. a
C. a5
D. a3
C©u 29 : 10.Đạo hàm của hàm số: y (x 2 x) là:
B. (x 2 x) 1 (2 x 1)
A. 2 (x 2 x) 1
C.
C©u 30 :
D. (x 2 x) 1
(x 2 x) 1 (2 x 1)
Hàm số y
C. 2
D. 0
C©u 33 : Trong các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của
A log3b a 2logb2 a logb a log a b log ab b logb a là
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
4
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> />
/> />
/> /> /> /> />A.
C©u 35 :
2
Tập nghiệm của bất phương trình
5
A. 1 x 2
C©u 36 :
x0
C. x > 1
D. Đáp án khác
C. 01,01
B. 4 log2 3
D. 3log3 2
C. 2
C©u 41 : Phương trình: 9 x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 x2 ) .Giá trị của A 2 x1 3x2 là:
A. 0
B. 4log 2 3
C©u 42 : Tập xác định của hàm số log
A.
2
1
; \ ;0 B.
3
3
3x2
C. 3log3 2
1 1 4 x2
2
1
2
C. ; \ 0
3
2
D. ;
3
là:
C. 2a
D.
a
C©u 44 : Số nghiệm của phương trình log2 x.log3 (2 x 1) 2 log2 x là:
5
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời
3
(ab)
1
3
a 2 3 b2
B.
2
(a, b 0, a b) được kết quả là:
C. C.
(ab)2
3
D. 2
1
a 3b 3 a 3b 3
1
C©u 47 : Phương trình log 2 x log 2 x 1 2m 1 0 có nghiệm trên 1;3 3 khi :
3
3
A.
C©u 48 :
3
m 0;
2
B.
3
m ;0 ;
2
C.
3
D. ;
2
C©u 49 : Nghiệm của bất phương trình 2.2x 3.3x 6x 1 0 là:
A.
x3
B.
x2
C. Mọi x
D. x < 2
C. 0
D. 3
C©u 50 : Số nghiệm của phương trình 22 x 7 x5 1 là:
2
A. 2
C©u 51 :
A.
B. 1
1
B. x = -1, x ln 2
3
C. Đáp án khác
D. x = 0, x = -1
6
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời />
/> /> /> /> /> /> />
/> />[ ]
/> /> /> /> />
/> /> /> /> /> />C©u 53 :
2
2m 6
có nghiệm khi
A. 2 m 9
B. 2 m 9
C. 2 m 9 .
D. 2 m 9
C. 1
D.
C©u 55 : Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:
A. lnx -1
B. lnx
1
1
x
C©u 56 : Nghiệm của bất phương trình log2 ( x 1) 2 log2 (5 x) 1 log2 ( x 2)
A. 2 < x < 5
B. -4 < x < 3
1
Tập nghiệm của bất phương trình:
2
A.
D. 1
;0
B.
;1
x2 2 x
B.
0 và e
D.
1 và e
2x
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
|
|
)
)
|
|
|
)
|
)
|
)
|
)
)
)
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
}
}
}
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
{
{
)
)
)
{
{
|
|
)
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
|
}
)
)
~
~
~
)
~
~
)
~
~
)
~
)
)
~
~
~
)
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
8
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời /> /> /> />
/> />
/> /> /> /> /> /> /> /> />
/> /> /> /> /> />GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 03
C©u 1 : Tập xác định của hàm số y log x 2 x 12 :
3
A. (4;3)
D. x ln 2
1
bằng
log81 100
A. a 4
B. 16a
C.
a
8
D. 2a
C©u 5 : Các kết luận sau , kết luận nào sai
I. 17
3
28 II.
A. I
1
3
3
2
0,1
B.
y x4
1/2
3
C.
x2
y
x
D.
y x2 2 x 3
C©u 7 : Nếu log12 6 a và log12 7 b thì
A. log12 7
a
1 b
B. log12 7
/> /> /> /> /> /> /> /> /> />
/>
/> />
/> /> /> /> /> />B. m
A. m 1
1
4
C. m
1
4
D. m 1
C©u 9 : Số giá trị nguyên âm của m để m.9x 2m 1 6x m.4x 0 với x 0;1 là
A. 6
B. 4
A. Hai hàm số y a x và y loga x có cùng tập giá trị.
B. Hai đồ thị hàm số y a x và y loga x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
C. Hai hàm số y a x và y loga x có cùng tính đơn điệu.
Hai đồ thị hàm số y a x và y loga x đều có đường tiệm cận.
D.
C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 4sin2 x 4cos2 x
B.
A. 2
C. 2
D. 4
C©u 13 : Cho a 0; b 0 và a2 b2 7ab . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. log 7
ab 1
log 7 a log 7 b
3
2
B. log3
A. 58
x
a2
5
x
3.2 x là:
C. 1
D. 4
C. 5
D. 52
( a 0 và a 1 ) bằng
B. 54
C©u 16 : Cho hàm số y ax , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A. Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và
B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y
0
D. Đồ thị hàm số luôn tăng
4 x2 16 3 x x 2 1 4 y2 8 y 3 y 4 y 2 8 y 17
Hệ phương trình
có 1 cặp nghiệm
ln( x2 3x 3) x 2 1 y 4 x 2 3x 8
x; y . Giá trị của 3x y là:
A. -1
B.
-3
C. 0
D. -2
C©u 18 : Phương trình log2 x log2 x 1 1 có tập nghiệm là:
A. S 1
C©u 19 :
A.
B.
67
5
B.
62
15
22
5
D.
C. 2.22 x3
D.
C.
16
5
C©u 20 : Đạo hàm của hàm số y 22 x3 là:
A. 2.22 x3 ln 2
B. 22 x3 ln 2
2 x 3 22 x 2
C©u 21 : Tập nghiệm của bất phương trình log2 x log 2 2 x 1 là:
A.
C©u 24 :
;1
B.
C. 3ln 3
D. 2ln 6
x
2
có tập nghiệm là:
3
C.
1;2
D.
1;2
Cho hàm số y x 4 , Các kết luận sau , kết luận nào sai
C©u 25 : Cho a 0 ; a 1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
x
A. Tập xác định của hàm số y a là khoảng 0;
B. Tập giá trị của hàm số y loga x là tập
C. Tập xác định của hàm số y loga x là tập
D. Tập giá trị của hàm số y a x là tập
C©u 26 : Cho hàm số y ln(x 2 1) . Nghiệm của phương trình y' 0 :
B. x 0
A. x 1
D. x 0 v x 1
C. x 1
C©u 27 : Cho hàm số f (x) ln x 2 x . Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại x 2 :
B.
A. 36
C©u 28 :
17
3
15
8
logb a.a 2 ...a n
III. P
logb a1
IV. P
n n
C. a 1 , 0 b 1
D. 0 a 1 , 0 b 1
R , một học sinh tính biểu thức
1
theo các bước sau
log n b
a
logb a 2
I. P
D. 13
C. 2ln 6
2 1
2
3
B.
2 1
2016
2 1
2017
4
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời
/> /> /> /> /> /> />
/>
2
2018
2
1
2
2017
3 1
D.
2017
3 1
2016
1
Cho hàm số y x 3 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
D.
biến 0;
1
2
logb thì
2
3
B. 0 a 1, 0 b 1
C. 0 a 1, b 1
D. a 1 , 0 b 1
C©u 33 : Đạo hàm của hàm số y log 22 2 x 1 là:
A.
C©u 34 :
2 log 2 2 x 1
B.
2 x 1 ln 2
Cho:
4 log 2 2 x 1
a
a
C.
D.
a
C©u 35 :
A.
C©u 36 :
a
11
Rút gọn biểu thức
6
x x x x : x 16 , ta được :
B.
x
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
x 3
có nghĩa khi :
2x
/> />
/> /> /> />
/> />
/> />
/>
/> /> /> /> /> />
/> />
/> /> />C©u 37 :
Hàm số y log 2
B. 3 x 2
D. D
2
3
;
2
;
3
2
3
R\
C©u 39 : Cho hàm số y 3 x 1 5 , tập xác định của hàm số là
A. D
B. D
R
C. D
;1
D. D
1;
2 x 1 ln 2
2
4
1
1
2
b
3
3
.
1
2
a
Rút gọn A 2
được kết quả:
2
a
3
3
1 a
a 1
B.
x 1
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 1
B. 3
a
1 a
a
D.
a 1
1 a
C.
x 1
D.
x 1
6
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời /> /> /> /> /> />
/> /> />
/> /> /> /> /> />
/> />
/> /> /> />A. 4
B. 2
C. 16
D.
1
2
x
Đạo hàm của hàm số f x là:
2
1
x
A.
1
e
1
f '( x) ln 2
2
x
B.
x
1
f '( x) lg 2
2
1
f '( x) ln 2
4
C. ;3
4
C©u 51 : Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y
1
4
A. GTLN = 4 ; GTNN =
C. GTLN = 1 ; GTNN =
2
x
trên
3
D. ;3
4
2;2 là
B. GTLN = 4 ; GTNN =
1
4
1
B. 4 a
b
1
ln x x 1
2
D.
1
x2 x 1
?
C. a b 1
D. 2 a b 1
C©u 54 : Cho phương trình 5x2 2 mx2 52 x2 4 mx2 x2 2mx m 0 . Tìm m để phương trình vô nghiệm?
7
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời
B.
C.
0 m1
D.
m0
C©u 55 : Cho các nhận định sau (giả sử các biểu thức đều có nghĩa:
1
2
1) log a x 2 y 2 log a 2 log a x log a y với x2 4 y 2 12xy.
2) Phương trình
3) lg
f x
g x
tương đương với
3a b
lg a lg b với 9a2 b2 10ab.
4
x
1 5
x
5
C©u 56 : log4 4 8 bằng bao nhiêu ?
A.
1
2
B.
3
8
C©u 57 : Đạo hàm của hàm số y 5 x là:
A.
1
B.
5
5 x
1
5
5 40
3
B.
53 2
3
C.
5 40
3
D.
53 2
3
C©u 60 : Giá trị của log a a ( a 0 và a 1 ) bằng
3
8
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời