Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
https://www.facebook.com/tailieupro/
1200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
https://www.facebook.com/tailieupro/
HOÁ HỮU CƠ THPT
https://www.facebook.com/tailieupro/
(THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO)
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
Tài liệu được cung cấp bởi Tạp chí dạy và học hóa học
https://www.facebook.com/tailieupro/
Xin vui lòng ghi rõ nguồn khi phát hành tài liệu!
https://www.facebook.com/tailieupro/
http://ngocbinh.dayhoahoc.com
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
1
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
2
Trang
Ch-ơng 1 : Đại c-ơng hoá học hữu cơ ................................................................ 5
Ch-ơng 2 : Hiđrocacbon no ................................................................................. 29
Ch-ơng 3 : Hiđrocacbon không no ...................................................................... 39
Ch-ơng 4 : Hiđrocacbon thơm ............................................................................ 66
Ch-ơng 5 : Dẫn xuất halogen ancol phenol ................................................... 79
Ch-ơng 6 : Anđehit xeton axit cacboxylic ................................................... 121
Ch-ơng 7 : Este lipit ........................................................................................ 160
Ch-ơng 8 : Cacbohiđrat ...................................................................................... 188
Ch-ơng 9 : Amin amino axit ........................................................................... 201
Ch-ơng 10 : Polime ............................................................................................ 223
Ch-ơng 11 : Các ví dụ về cách suy luận để giải nhanh các câu trắc nghiệm ..... 231
Đáp án các câu trắc nghiệm .............................................................................. 257
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
D. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ
muối cacbonat.
2. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ :
A. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
B. nhất thiết phải có cacbon, th-ờng có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
C. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
D. th-ờng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.
3. Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất.
Đồng phân :
A. là hiện t-ợng các chất có cấu tạo khác nhau.
B. là hiện t-ợng các chất có tính chất khác nhau.
C. là hiện t-ợng các chất có cùng công thức phân tử, nh-ng có cấu tạo khác nhau nên
có tính chất khác nhau.
D. là hiện t-ợng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
4. Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?
A. Liên kết
B. Liên kết
C. Liên kết và
D. Hai liên kết
5. Liên kết ba do những liên kết nào hình thành ?
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
4
7. Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo
cách nào ?
A. Mạch hở không nhánh
C. Mạch vòng
B. Mạch hở có nhánh
D. Theo cả 3 cách A, B, C
8. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CO2, CaCO3
B. CH3Cl, C6H5Br.
C. NaHCO3, NaCN
12. Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau ?
A. C2H6, CH4, C4H10
C. CH3-O-CH3, CH3-CHO
B. C2H5OH, CH3-CH2-CH2-OH
D. Câu A và B đúng.
13. Trong những cặp chất sau đây, cặp nào là đồng phân của nhau ?
A. C2H5OH, CH3-O-CH3
C. CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH
B. CH3-O-CH3, CH3CHO
D. C4H10, C6H6
14. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H12 là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
15. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H10 là
A. 4
C. sp3d
D. sp
19. Trong phân tử C2H4, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :
A. sp3
B. sp2
C. sp3d
D. sp
20. Trong phân tử C2H2, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
22. Tìm câu trả lời sai.
Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon :
A. có ít nhất một liên kết
C. có thể có một liên kết đôi
B. có ít nhất một liên kết
D. có thể có một liên kết ba
23. Phân tích 0,29 gam một hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) tìm đ-ợc %C = 62,06; % H =
10,34. Vậy khối l-ợng oxi trong hợp chất là
A. 0,07 g
B. 0,08 g
C. 0,09 g
D. 0,16 g
24. Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon có M = 84 g cho ta 5,28 g CO2. Vậy số
nguyên tử C trong hiđrocacbon là
A. 4
B. 5
C. 6
C. C5H9O
D. C4H8O2
28. Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay không, ta có thể :
A. đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không.
B. oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua n-ớc vôi trong.
C. cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc.
D. thực hiện bằng cách khác.
29. Nếu tỉ khối của A so với nitơ là 1,5 thì phân tử khối của A là
A. 21
B. 42
C. 84
D. 63
30. Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?
A. Độ tan trong n-ớc lớn hơn.
C. Tốc độ phản ứng nhanh hơn.
B. Độ bền nhiệt cao hơn.
D. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
https://www.facebook.com/tailieupr
6
C. Có nhiệt độ sôi thấp.
D. ít tan trong benzen.
32. Nung một chất hữu cơ A với một l-ợng chất oxi hóa CuO, ng-ời ta thấy thoát ra khí CO2,
hơi H2O và khí N2. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Chất A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.
B. A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.
C. A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.
D. A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ có thể có hoặc không có oxi.
33.
Hai chất có CTCT H C O CH3 và CH3 O C H
||
||
O
O
Nhận xét nào sau đúng ?
A. CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau.
B. CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau.
C. CTPT của hai chất giống nhau, CTCT khác nhau.
D. CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau.
D. tổng số liên kết cộng hóa trị
37. Phản ứng CH3COOH + CH CH CH3COOCH = CH2
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A. Phản ứng thế
C. Phản ứng tách
B. Phản ứng cộng
D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Al(OC H )
2 5 3
CH3 C O C 2 H5
38. Phản ứng 2CH3 - CH = O
||
O
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A. Phản ứng thế
C. Phản ứng tách
B. Phản ứng cộng
39. Phản ứng 2CH3OH CH3OCH3 + H2O thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A. Phản ứng thế
C. Phản ứng tách
B. Phản ứng cộng
D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên
40. Phản ứng CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 Ag - C C - Ag + 2NH4NO3
thuộc loại phản ứng nào ?
A. Phản ứng thế
C. Phản ứng tách
B. Phản ứng cộng
D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên
41. Phản ứng : CH 3 - CH 2 - CH - CH 3 CH 3 - CH = CH - CH 3 + H 2 O
|
OH
thuộc loại phản ứng nào ?
A. Phản ứng thế
C. Phản ứng tách
B. Phản ứng cộng
D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên
||
O
A. CH3 C O CH 3
||
O
C. H C CH 2 CH 2 OH
||
O
B. H C O CH 2 CH 3
||
O
D. H C CH 2 CH 3
||
O
45. Cho các chất:
1) CH2=CHCH3
2) CH2=CHCH2- CH3
3) CH3CH=CHCH3
4) CH2=C(CH3)-CH3
Các chất đồng đẳng của nhau là
A. 1, 2
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
8
H2C
C H2
CH2
CH2
CH2
CH2
CH2
CH2
H2C
(I)
CH2
H2C
(IV)
CH
C2H5
(V)
CH3
CH2
(VI)
V
C. I, IV, VI
D. C¶ A, B, C
47. Cho c¸c chÊt:
CH2=CHCH=CH2
(I)
CH2=C(CH3)CH=CH2
(II)
CH3CH2CH(OH)-CH3
(IV)
CH3-CH2-CH2-CH2OH
(V)
CH3 - CH - CH2 - OH
(VI)
A. I, II,
III.
C¸c chÊt ®ång ®¼ng cña nhau lµ
A. I, II vµ VI.
B. I, III vµ IV.
C. I, III vµ V.
D. I, II, III, IV, V, VI
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời
(I)
(II)
CH2 -CH3
CH = CH2
CH3
(III)
(IV)
CH3
(V)
ChÊt ®ång ®¼ng cña benzen lµ
A. I, II, III
B. II, III
C. II, V
D. II, III, IV
50. Cho c¸c chÊt :
(VI)
C¸c chÊt ®ång ph©n cÊu t¹o cña nhau lµ
A. II, III
B. I, II, III
C. V, VI
D. TÊt c¶ c¸c chÊt
52. Nh÷ng chÊt nµo sau ®©y lµ ®ång ph©n h×nh häc cña nhau ?
A. (I), (II)
B. (I), (III)
C. (II), (III)
D. (I), (II), (III)
Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời
B. CH3 - CH = CH-CH3
D. Cả B và C
54. Chất nào sau đây không có đồng phân hình học ?
A. C3H6
B. C4H8
C. C6H6
D. Cả A và C
55. Đồng phân nào sau đây của C4H8 là bền nhất ?
A. CH2= CH - CH2 - CH3
B. CH3 - CH = CH - CH3
56. Số đồng phân của C4H8 là
A. 5
B. 6
C. 7
D. Kết quả khác
57. Số đồng phân mạch vòng của C5H10 là
A. 3
B. 8
60. Số đồng phân mạch nhánh của C5H10 là
A. 3
B. 4
61. Số đồng phân bền của C3H6O là
A. 4
B. 5
62. Số đồng phân mạch hở của C3H6O2 là
A. 5
B. 6
C. 7
D. Kết quả khác
C. 5
D. Kết quả khác
C. 8
D. Kết quả khác
63. Số đồng phân của C7H8O là
B. 4
C. 5
D. Kết quả khác
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
B. 5
C. 6
D. Kết quả khác
71. X là một đồng phân có CTPT C5H8. X tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 4 sản
phẩm. CTCT của X là
A. CH2= C = CH2 - CH2 CH3
B. CH2= C(CH3) - CH = CH2
C. CH2= CH CH2 - CH=CH2
D. Không thể xác định
72. Tổng số đồng phân không làm mất màu dung dịch Br2 của C5H10 là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
73. Đốt cháy hoàn toàn x mol một hợp chất hữu cơ X thu đ-ợc 3,36 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam
H2O. Giá trị của X là
A. 0,05 mol
B. C2H4O2
C. cả A và B
D. Không thể xác định
77. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm
cháy gồm CO2 và H2O. Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy có 19,7 g kết
tủa xuất hiện và khối l-ợng dung dịch giảm 5,5 g. Lọc bỏ kết tủa đun nóng n-ớc lọc lại thu
đ-ợc 9,85 g kết tủa nữa. Công thức phân tử của X là
A. C2H6
B. C2H6O
C. C2H6O2
D. Không thể xác định
78. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X. Sản phẩm cháy thu đ-ợc cho hấp thụ hết vào 200
ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 g kết tủa xuất hiện và khối l-ợng bình đựng dung dịch
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
79. Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 36. CTPT của X là
A. C4H8O
B. C3H4O2
C. C2H2O3
D. Cả A, B, C
80. Xác định CTPT của hiđrocacbon X biết mC = 4mH
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. Không thể xác định
81. Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 37. CTPT của X là
A. C4H10O
B. C3H6O2.
C. C2H2O3
D. Cả A, B, C
82. Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O2 (đktc). Biết
CO2
D. Cả A, B, C
85. Oxi hoá hoàn toàn một hiđrocacbon X cần dùng 6,72 lít O2 (đktc) thu đ-ợc 4,48 lít CO2
(đktc). Công thức phân tử của X là
A. C2H6
B. C2H4
C. C2H2
D. Kết quả khác
86. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần dùng 8,96 lít O2 thu đ-ợc 6,72
lít CO2 và 7,2 g H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử X là
A. C3H8O2.
B. C3H8O
C. C2H6O
D. Không thể xác định
87. Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đ-ợc 6,6 g
CO2 và 4,5 g H2O. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là
A. CH4 và C2H6
B. CH4 và C3H8
C. CH4 và C4H10
Truy cp website www.tailieupro.com nhn thờm nhiu ti liu hn
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
13
C. Cả A và B
D. Không thể xác định
D. C4H5O2Na
94. Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu
đ-ợc CO2 và H2O với tỉ lệ khối l-ợng mCO2 : mH2O 11: 6 . CTPT của hai hiđrocacbon trong X
là
A. CH4 và C4H10 hoặc C2H6 và C4H10
B. C2H6 và C4H10 hoặc C3H8 và C4H10
C. CH4 và C3H8 hoặc C2H6 và C3H8
D. Không thể xác định
95. Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O có MA = 89 g. Đốt cháy 1 mol A thu đ-ợc
3 mol CO2 , 0,5 mol N2 và hơi n-ớc. CTPT của A là
A. C3H7O2N
B. C2H5O2N
C. C3H7NO2
D. Tất cả đều sai
96. Thể tích không khí (đktc) cần để đốt cháy hết 228 g C8H18 là
A. 22,4 lít
B. 2,5 lít
C. 560 lít
Hợp chất hữu cơ A có 8 nguyên tử của 2 nguyên tố và có MA < 32 g. CTPT của A là
A. C4H4
B. C3H5
C. C2H6
D. Kết quả khác
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
3.
A. 3- isopropylpentan
B. 2-metyl-3-etylpentan
C. 3-etyl-2-metylpentan
D. 3-etyl-4-metylpentan
Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là
A. 11
4.
5.
6.
C. 3
D. 8
Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về điểm nào sau đây ?
A. Công thức cấu tạo
B. Công thức phân tử
C. Số nguyên tử cacbon
C. Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng.
D. Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng.
8.
Câu nào đúng trong các câu sau đây ?
A. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng.
B. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng.
C. Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng, một số xicloankan có thể tham gia
phản ứng cộng.
D. Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng, tất cả xicloankan không thể tham gia
phản ứng cộng.
9.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
A. Phản ứng thế
B. Phản ứng cộng
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
C. 5
D. 6
11. Liên kết trong phân tử ankan là liên kết :
A. Bền
B. Có độ bền trung bình
C. Kém bền
12. Chất có công thức cấu tạo: CH3 CH CH
D. Rất bền
CH2 CH3
CH3 CH3
có tên là
A. 2,2-đimetylpentan
B. 2,3-đimetylpentan
C. 2,2,3-trimetylpentan
D. 2,2,3-trimetylbutan
13. Hợp chất Y có công thức cấu tạo :
CH3
CH3 CH2 CH CH2 (III)
|
CH3
CH3
|
CH3 C CH3 (II);
|
CH3
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
A. I < II < III
B. II < I < III
C. III < II < I
D. II < III < I
16. Cho isopren tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán
thu đ-ợc sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là
A. CH3CHBrCH(CH3)2
B. (CH3)2CHCH2CH2Br
C. CH3CH2CBr(CH3)2
D. CH3CH(CH3)CH2Br
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
16
Các chất đ-ợc xếp theo chiều tăng dần tính axit là
A. C2H6 < CHCl2-CHCl2 < CH2Cl-CH2Cl < CHF2-CHF2
B. C2H6 < CHCl2-CHCl2 < CHF2-CHF2 < CH2Cl-CH2Cl
C. C2H6 < CH2Cl-CH2Cl < CHCl2-CHCl2 < CHF2-CHF2
D. CHCl2-CHCl2 < C2H6 < CH2Cl-CH2Cl < CHF2-CHF2
19. Hợp chất 2,3-đimetylbutan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trị I ?
A. 6 gốc
B. 4 gốc
C. 2 gốc
D. 5 gốc
20. Số gốc ankyl hóa trị I tạo ra từ isopentan là
A. 3
B. 4
|
|
CH3 CH3
CH3 CH 2 CH CH 2 (IV)
|
CH3
Thứ tự giảm dần nhiệt độ nóng chảy của các chất là
A. I > II > III > IV
B. II > IV > III > I
C. III > IV > II > I
D. IV > II > III > I
24. Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
A. N-ớc
B. Benzen
C. Dung dịch axit HCl
D. Dung dịch NaOH
25. Cho các chất sau :
CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 (I)
Truy cp website www.tailieupro.com nhn thờm nhiu ti liu hn
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
17
27. Cho ankan X có công thức cấu tạo sau :
CH3 CH CH2 CH CH2 CH2 CH3
|
D. 4.
30. Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hóa hợp chất X có CTPT C5H12 thu đ-ợc hỗn hợp 3
anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là
A. 2,2-đimetylpentan
B. 2-metylbutan
C. 2,2-đimetylpropan
D. pentan
31. Khi clo hóa một ankan thu đ-ợc hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo. Công
thức cấu tạo của ankan là
A. CH3CH2CH3
B. (CH3)2CHCH2CH3
C. (CH3)2CHCH2CH3
D. CH3CH2CH2CH3
32. Cho hỗn hợp isohexan và Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 để ngoài ánh sáng thì thu đ-ợc sản phẩm
chính monobrom có công thức cấu tạo là
A. CH3CH2CH2CBr(CH3)2
B. CH3CH2CHBrCH(CH3)2
C. (CH3)2CHCH2CH2CH2Br
36. Hiđrocacbon X có CTPT C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với
brom tạo đ-ợc một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của X là
A. metylpentan
C. 1,3-đimetylxiclobutan
B. 1,2-đimetylxiclobutan
D. xiclohexan
37. Cho các hợp chất vòng no sau: xiclopropan (I), xiclobutan (II), xiclopentan (III),
xiclohexan (IV). Độ bền của các vòng tăng dần theo thứ tự nào ?
A. I < II < III < IV
B. III < II < I < IV
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
(IV)
(V)
Những chất nào là đồng đẳng của nhau ?
A. I, III, V
B. I, II, V
C. III, IV, V
D. II, III, V
39. So với ankan t-ơng ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi thế nào ?
A. Cao hơn
B. Thấp hơn
C. Bằng nhau
D. Không xác định đ-ợc
40. Cho phản ứng :
CH3 + HBr
Sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3-CH(CH3)-CH2Br
Tên gọi của hợp chất là
A. 2-metyl-2,4-đietylhexan
B. 2,4-đietyl-2-metylhexan
C. 5-etyl-3,3-đimetylheptan
D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan
C2H5
|
43. Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT : CH 3 CH CH CH 3 là
|
Cl
A. 3-etyl-2-clobutan
B. 2-clo-3-metylpetan
C. 2-clo-3-metylpentan
D. 3-metyl-2-clopentan
44. Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT : CH 3 CH CH CH 2 CH 3 là
|
|
NO2 CH3
B. 3-nitro-4-metylpetan
C. 2-metyl-3-nitropentan
D. 3-nitro-2-metylpentan
45. Tên gọi cuả chất hữu cơ X có CTCT : CH3 CH CH CH2 CH3 là
|
|
NO2 Cl
A. 3-clo-2-nitropentan
B. 2-nitro-3-clopetan
C. 3-clo-4-nitropentan
D. 4-nitro-3-clopentan
46. Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
CH3
là
C2H5
A. 1-metyl-5-etylxiclohexan
B. 5-etyl-1-metylxiclohexan
D. CH 2Cl CH CH 2 CH 3
|
CH3
48. Xác định CTCT đúng của C5H12 biết rằng khi monoclo hoá (có chiếu sáng) thu đ-ợc 1 dẫn
suất halogen duy nhất.
CH3
|
A. CH3 C CH 3
|
CH3
C. CH 3 CH CH 2 CH 3
|
CH3
B.
CH 3 CH 2 CH 2 CH 3
D. Không xác định được
49. Xác định công thức cấu tạo đúng của C6H14 biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 :
1 chỉ cho hai sản phẩm.
A. CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3
B. CH3-C(CH3)2-CH2-CH3
C. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
20
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
A. (I) > (II) > (III) > (IV)
B. (III) > (II) > (I) > (IV)
C. (III) > (II) > (IV) > (I)
D. (IV) > (I) > (II) > (III)
51. Cho các chất sau :
C2H6 (I)
C3H8 (II)
n-C4H10 (III)
i-C4H10 (IV)
Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy là
A. (III) < (IV) < (II) < (I)
3CH4 + 4Al(OH)3
+ 1/2O2
NO
CH3OH
6000 C
CH2(COONa)2 + 2NaOH
CH3COONa
(2)
+ H2O
(3)
CaO,t
CH4 + 2Na2CO3
0
(4)
đpdd
CH4 + NaOH + CO2 + H2
+ 2H2
C3H6
Ni, t
0
+
CH4
CH4
ete khan
55. Cho phản ứng: C2H5Cl + 2Na + CH3Cl
(X)
Công thức phân tử của X là
A. C2H6
+ 2NaCl
B. C3H8
C. C4H10
D. A hoặc B hoặc C
D. (CH3)2CHCOONa
57. Cho sơ đồ :
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
D. Công thức khác
58. Cho sơ đồ : (X) (A)
(B)
2,3-đimetylbutan
CTPT phù hợp X là
A. CH2(COONa)2
B. C2H5COONa
C. C3H7COONa
D. A hoặc B hoặc C
59. Cho sơ đồ :
(A)
(B)
CH3 - CHCl - COONa
(X)
A. n-butan, isopentan
B. 2,2-đimetylpentan
C. 2-etyl-3-metylhexan
D. Cả A, B và C
62. Từ n-hexan có thể điều chế đ-ợc chất nào sau đây :
A. isohexan
B. 2,3-đimetylbutan
C. 2,2-đimetylbutan
D. Cả A, B và C
63. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đ-ợc 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 g n-ớc. Công
thức phân tử của X là
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. Không thể xác định đ-ợc
64. Để oxi hóa hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X cần 17,92 lít O2 (đktc), thu đ-ợc 11,2 lít
CO2(đktc). CTPT của X là
A. C3H8
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro/
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupro
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
https://www.facebook.com/tailieupr
22
66. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng rồi hấp
thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng n-ớc vôi trong d- thu đ-ợc 25 gam kết tủa và khối l-ợng
n-ớc vôi trong giảm 7,7 gam. CTPT của hai hiđrocacon trong X là
A. CH4 và C2H6
B. C2H6 và C3H8
C. C3H8 và C4H10
D. Không xác định đ-ợc
67. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X, sản phẩm cháy thu đ-ợc cho lội qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, sau đó qua bình (2) đựng 250
ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khi kết thúc phản ứng, khối l-ợng bình (1) tăng 8,1 gam và bình
(2) có 15 gam kết tủa xuất hiện. CTPT của hai hiđrocacbon trong X là
70. Cho các ph-ơng trình hóa học :
CH4
C
+
+
O2
2C2H5Cl
+ H2O
Ni, 2000 C
CH4
0
2H2
Crackinh
C4H10
PbCl2 / CuCl2
HCHO
D. Không có
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
B. Phản ứng cộng với hiđro.
C. Phản ứng cộng với n-ớc brom.
D. Phản ứng trùng hợp.
3. Cho isopren (2-metylbuta-1,3-đien) cộng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1. Hỏi có thể thu đ-ợc
tối đa bao nhiêu sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2 ?
A. 1
4.
5.
B. 2
C. 3
D. 4
Trong các chất d-ới đây, chất nào đ-ợc gọi tên là đivinyl ?
A. CH2 = C = CH-CH3
B. CH2 = CH-CH = CH2
C. CH2-CH-CH2 -CH = CH2
D. CH2 = CH - CH = CH - CH3
CH3
|
D. C3H6
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
11. Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?
A. But-1-in
B. But-2-in
C. Propin
D. Etin
12. Chất nào không tác dụng với Br2 (tan trong CCl4) ?
A. But-1-in
B. But -1-en
C. Xiclobutan
D. Xiclopropan
crackinh
13. Cho phản ứng crackinh : C4H10
CH 4 X
X có công thức cấu tạo là
A. CH3 - CH = CH2
B. Xiclopropan
C. CH3 - CH2 - CH3
CH3
C. CH3 - CH = CH - CH3
D. CH2 = C(CH3)2
17. Xiclohexan có thể đ-ợc điều chế theo sơ đồ :
X + Y
+H2
Ni, t0
Công thức cấu tạo của X và Y lần l-ợt là
A. CH2 = CH - CH = CH2 và CH CH
B. CH2 = CH - CH = CH2 và CH2 = CH2
C. CH3 - CH = CH - CH3 và CH3 - CH3
D. CH3 - CH = CH - CH3 và CH2 = CH2
18. Chất X có CTPT là C4H8, phản ứng chậm với n-ớc brom nh-ng không tác dụng với dung
dịch KMnO4. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2 = CH - CH2 - CH3
Cm n quớ giỏo viờn ó cho ra i nhng ti liu tuyt vi
CH2
H2C
CH2
D.
19. Trong
hóa :
phân tử anken nguyên tử cacbon thuộc liên kết đôi ở trạng thái lai
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. sp3d
20. Hãy chọn khái niệm đúng về anken.
A. Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
B. Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
C. Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Sản phẩm chính của các phản ứng lần l-ợt là
A. CF3 - CHBr - CH3 và CH3 - CHBr - CH3
B. CF3 - CH2 - CH2Br và CH3 - CH2 - CH2Br
C. CF3 - CH2 - CH2Br và CH3 - CHBr - CH3
D. CF3 - CHBr - CH3 và CH3 - CH2 - CH2Br
24. Cho các phản ứng sau :
CH3 - CH = CH2 + ICl
peoxit
CH3 - CH = CH2 + HBr
Sản phẩm chính của các phản ứng lần l-ợt là
A. CH3 - CHCl - CH2I và CH3 - CHBr - CH3
B. CH3 - CHCl - CH2I và CH3 - CH2 - CH2Br
C. CH3 - CHCl - CH2I và CH3 - CH2 - CH2Br
D. CH3 - CHCl - CH2I và CH3 - CH2 - CH2Br