CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ - Pdf 60

PHẦN MỘT : HOÁ HỮU CƠ 12
A. LÝ THUYẾT:
CHƯƠNG 1: RƯU - PHENOL - AMIN.
Câu 1: Chọn đònh nghóa đúng : Nhóm chức là nhóm nguyên tử …
A. ….. có cấu tạo hoá học đặc biệt .
B. …. gây ra những pứ hoá đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ .
C. …. quyết đònh tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ .
D. B , C đều đúng .
Câu 2: Cho các nhóm chức sau : -OH , - COOH , - NH
2
, - CHO , - -CO - , - COO - , CH
3
- , C
6
H
5
- , - NH - . Những nhóm nào sau
đây được xem là nhóm chức :
A. -OH , - COOH , - NH
2
, - CHO , - -CO - , - COO - . B. -OH , - COOH , - NH
2
, C
6
H
5
- , - NH -
C. -OH , - NH
2
, - CHO ,- COO - , CH
3

3
H
8
O có bao nhiêu đồng phân ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 9: Cùng công thức phân tử C
4
H
10
O có bao nhiêu đồng phân ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 10: Cùng công thức phân tử C
4
H
10
O

có bao nhiêu đồng phân là rượu bậc 1
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11: Số đồng phân của rượu butylic là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12: Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử C
3
H
8
O , C
4
H
10
O , C

OH B. CH
3
-CH
2
CH - OH
CH
3
CH
3
C. CH
3
- C - OH D. CH
3
- CH - CH
2
OH
CH
3
CH
3

Câu 15: Đọc tên theo danh pháp quốc tế của : CH
3
CH
3
- CH - C - CH
3
CH
3
OH

3
– C(CH
3
) (OH) – CH
3
. Chất này có tên chính xác là
A. Butanol – 2 B. 2- mêtylpropanol -2 C. Rượu iso – butylic D. Rượu iso – propylic
1
Câu 18: Cho ancol : CH
3
– CH – CH
2
– CH – CH
3

CH
3
OH
G tên theo danh pháp IUPAC ?
A. 2 –mêtylpentan - 4 –ol . B. 2 –mêtylpentan - 4 –on C. 4 –mêtylpentan - 2 –ol D. 4 –mêtylpentan - 2 –on
Câu 19: Theo danh pháp IUPAC , tên gọi nào sau đây không đúng với công thức
A. 2 –mêtyl hecxanol -1 CH
3
–CH
2
–CH
2
–CH
2
–CH(CH

Câu 20:Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau : Liên kết hiđrrô ….
A. … được hình thành do lực hút giửa dung môi phân cực với nguyên tử hiđrô linh đọng trong phân tử hợp chất hữu cơ .
B. … là kết quả của lực hút tỉnh điện giửa nguyên tử H với nguyên tử O ,F , N .
C. … được hình thành do lực hút tỉnh điện giửa nguyên tử H tích điện dương với các nguyên tử O , F ,N tích điện âm .
D. … là cầu nối tỉnh điện giửa nguyên tử H và các nguyên tử có độ âm điện cao .
Câu 21: Rượu êtylic tan nhiều trong nước vì :
A. Tác dụng với nước B. Điện li thành ion khi cho vào nước .
C. Tạo được liên kết hiđro với rượu D. Tạo được liên kết cho nhận với rượu .
Câu 22: Liên kết hiđro có thể có trong hỗn hợp mêtanol – nước theo tỷ lệ mol 1:1 là
A. . … O - H …O -H… B…. O –H …O –H… C…. O - H …O –H… D. Tất cả đều đúng
CH
3
H CH
3
CH
3
H CH
3

Câu 23: Liên kết hiđro nào sau đây biểu diễn sai :
A. . … O - H …O - C
2
H
5
B. … O –H …O –H C. O - H …O –H D. H – C –OH …H –C …OH
C
2
H
5
C

C
6
H
5
C
6
H
5
C
2
H
5
C
6
H
5
C
6
H
5
Câu 25: Trong dãy đồng đẳng ancol đơn chức no , khi mạch cacbon tăng , nói chung :
A. Nhiệt độ sôi tăng , khả năng tan trong nước tăng . C. Nhiệt độ sôi tăng , khả năng tan trong nước giảm .
B. Nhiệt độ sôi giảm , khả năng tan trong nước tăng . D. Nhiệt độ sôi giảm , khả năng tan trong nước giảm
Câu 26: Trong dãy đồng đẳng của ancol êtylic , khi số nguyên tử cacbon tăng thì tính tan trong nước của ancol giảm . Lí do nào
sau đây là phù hợp ?
A. Liên kết hiđrô giữa các phân tử ancol yếu dần . B. Gốc hiđrôcacbon càng lớn càng kò nước .
C. Gốc hiđrocacbon càng lớn càng làm giảm độ linh động của hidrô trong nhóm - OH . D. Cả B và C.
Câu 27: Cho các rượu sau: n – Butylic (1), sec – Butylic (2), iso – Butylic (3) và tert – Butylic (4). Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi:
A. (1) > (2) > (3) > (4). B. (1) > (3) > (2) > (4). C. (4) > (2) > (3) > (1). D. (4) > (3) > (2) > (1).
Câu 28: Cho 3 rượu : mêtylic , êtylic , propylic . Nhiệt độ sôi và độ tan được sắp xếp như thế nào là phù hợp

O C. R -OH (R:ankyl) D. A , B ,C đều đúng
Câu 31: Công thức tổng quát của rượu no đơn chức , bậc 1 là công thức nào sau đây ?
A. R –CH
2
OH B. C
n
H
2n+1
OH C. C
n
H
2n+1
–CH
2
OH D. C
n
H
2n+2
O
Câu 32:Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là :
A.C
n
H
2n-7
OH ( n
6

) B. C
n
H

2
OH C. C
6
H
5
CH
2
OH D. CH
2
OH -CH
2
OH .
Câu 34: Chọn rượu có pứ hoá học với Na yếu nhất .
A. CH
3
OH B. CH
3
CH
2
OH C. CH
3
(CH
2
)
2
-OH D. CH
3
-(CH
2
)

Câu 36: Chất nào sao đây không nên sử dụng để làm khan rượu ?
A. CaO B. C
2
H
5
ONa C. H
2
SO
4
đặc D. P
2
O
5
Câu 37: Cùng công thức phân tử C
4
H
10
O có bao nhiêu đồng phân không tác dụng được với kim loại kiềm ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 38: Cùng công thức phân tử C
4
H
10
O có bao nhiêu đồng phân khi tách nước thì mỗi đồng phân cho 2 anken khác nhau ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 39: Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho 2 olefin đồng phân ?

n
H
2n+1
CH
2
OH B. C
n
H
2n+1
OH C. C
n
H
2n
O D. C
n
H
2n-1
CH
2
OH
Câu 45 :Sản phẩm nào thu được khi đehydrat rượu butanol - 2 có H
2
SO
4
dặc là xúc tác và hút nước (170
o
- 180
o
C) .
A. buten - 2 B. hổn hợp gồm A phụ , B chính C. buten - 1 D. hổn hợp gồm A chính , B phụ .

2
D. CH
2
= C –
CH
3

CH
3
Câu 48: Thực hiện phả ứng tách nước của rượu iso butanol- 2 thu bao nhiêu sản phẩm:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 49: Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là: 3 – Metyl buten – 1?
A. 2 – Metyl butanol – 1 B. 2 – Metyl butanol – 2 C. 3 – Metyl butan ol– 2 D. 3 – Metyl butan ol– 1
Câu 50: Anken tác dụng với nước ( xúc tác axit) cho rượu duy nhất là :
A. CH
2
=CH –CH
3
B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
C. CH
3
–CH=CH-CH
3
D. CH
2

C D. A,B đều đúng.
Câu 53: Thực hiện phản ứng tách nước của hai rượu no đơn chức sản phẩm thu được bao nhiêu ete:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 54: Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu là mêtylic và êtylic với H
2
SO
4
đặc ,từ 120 – 180
o
C , ta thu được bao nhiêu hợp chất hữu
cơ ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 55: Các rượu no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là
A. Rượu bậc 1 B. Rượu bậc 2 C. Rượu bậc 3 D.Rượu bậc 1 và rượu bậc 2
Câu 56: Chất nào trong các chất sau đây được dùng trong pứ oxi hoá rượu :
A. CuO B. KMnO
4
C. H
2
CrO
4
, H
2
CrO
7
D. Cả 3 đều đúng .
Câu 57: Cho các chất : CH
3
OH (1) ; CH
3

A. Butanol -1 B. Butanol -2 C. Rượu – Iso butylic D. 2 –mêtyl propanol -2
3
Câu 63 :Chọn hoá chất đầu tiên để điều chế rượu ( không tính các chất vô cơ cần thiết )
A. Anken B. Dẫn xuất R-X C. Tinh bột , xenlulo D. Cả 3 đều đúng .
Câu 64: Rượu êtylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào ?
A. tilen B. tanal C. Mêtan D. Dd Glucpzơ .
Câu 65: Cho các chất sau : C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl , CH
3
CHO , C
6
H
12
O
6
, (C
6
H
10
O
5
)
n

B. C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl , CH
3
CHO , C
6
H
12
O
6

C. C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl , C
6
H
12
O

5
)
n
Câu 66: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : CaC
2


X

Y

C
2
H
5
OH . X , Y lần lượt là:
A. C
2
H
2
; C
2
H
5
Cl B. C
2
H
3
; CH
3

–CH
2
–OH . Vậy X là :
A. CH
3
–CHO B. CH
2
= CH
2
C. CH

CH D. CH
3
–CH
3

Câu 68: Phương pháp sinh hóa điều chế rượu êtylic là phương pháp nào ?
A. Hiđrat hóa anken. B. Thuỷ luyện dẩn suất halogen trong dung dòch kiềm.
C. lên men rượu D. Hiđro hóa anđehit .
Câu 69: Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :
A. Cho hỗn hợp khí etylen và hơi nước đi qua tháp chứa H
3
PO
4
.
B. Cho etilen tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
loãng nóng

5
)
n
và C
6
H
12
O
6
C. C
6
H
12
O
6
và CH
2
=C=CH-CH
3
D. C
6
H
12
O
6
và (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)

H
5
CH
2
OH D. C
6
H
5
OCH
3
Câu 74: Phenol là những hợp chất :
A. Trong phân tử có vòng benzen và nhóm chức –O
B. Trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với vòng benzen
C. Trong phân tử cố mộtù nhóm -OH liên kết trực tiếp với vòng benzen
D. Trong phân tử có vòng benzen và nhóm chức -NH
2
Câu 75: Trong các câu sau đây , câu nào không đúng ?
A. Phenol cũng có liên kết hiđro B. Phenol có liên kết hiđro với nước
C. Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt độ sôi của êtylbenzen D. Phenol ít tan trong nước lạnh
Câu 76: Câu nào sau đây không đúng ?
A. Để lâu ngoài không khí , phenol bò oxi hóa một phần nên có màu hồng B. Phenol dễ tan trong nước lạnh
C. Phenol là chất rắn , tinh thể không màu , có mùi đặc trưng . D. Phenol rất độc , gây bỏng nặng đối với da
Câu 77: Cho các chất : C
6
H
5
OH (X) ; CH
3
–C
6

OH D. C
6
H
5
–O –CH
3
Câu 79: Nhuyên tử hiđrô trong nhóm -OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho :
A. Phenol tác dụng với Na B. Phenol tác dụng với NaOH
C. Phenol tác dụng với NaHCO
3
D. Cả A và B đều đúng
Câu 80: Phenol phản ứng với chất nào sau đây: Na, NaOH, CH
3
OH, HCl, Br
2
, CuO
A. Na, NaOH, Br
2
B. NaOH, CH
3
OH, CuO C. CH
3
OH, HCl, Na D. HCl, Br
2
Câu 81: Phenol có tính chất :
A. Axit , làm đỏ quỳ tím. B. Axit , không làm đỏ màu quỳ tím.
C. Bazơ , làm xanh quỳ tím D. Có đầy đủ tính chất của một axit
Câu 82: Phenol có khả năng pứ với dung dòch nào sau đây ?
A. Dd HCl B. Dd NaCl C. Dd FeCl
3

C
6
H
5
OH + NaHCO
3
xãy ra được là do :
A. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic. B. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic.
C. Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic. D. Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic.
Câu 87: Câu nào sau đây là câu đúng :
A. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH . B. Hợp chất CH
3
–CH
2
–OH là ancol êtylic.
C. Hợp chất C
6
H
5
–CH
2
–OH là phenol. D. Oxi hóa hoàn toàn ancol thu được anđehit.
Câu 88: Phenol và rượu etylic cùng phản ứng với chất nào sau đây:Na, NaOH, Br
2
, HCl,
A. Na B. NaOH C. Br
2
D. HCl
Câu 89: Hợp chất nào sau đây có pứ với dung dòch Na
2

A. C
6
H
5
OH B. C
6
H
5
CH
2
OH C. C
6
H
5
NH
+
3
Cl
-
D.p-CH
3
C
6
H
4
OH
Câu 92: Chất nào sau đây phản ứng dung dòch NaOH
A. CH
3
C

A. CH
3
COOH trong môi trường axít C. HCHO trong môi trường axit
B. CH
3
CHO trong môi trường axit D. HCOOH trong môi trường axit
Câu 95: Trong công nghiệp , phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây ?
A. Từ nguyên liệu ban đầu là benzen điều chế ra phenol .
B. Nhựa than đá cho tác dụng với dung dòch kiềm , rồi sục CO
2
dư vào dung dòch tách lấy phenol .
C. Tiến hành oxi hóa cumen thu sản phẩm là phenol .
D. Cả 3 đều đúng
Câu 96: Điều chế phenol từ benzen dùng thêm các hoá chất:
A HNO
3
, Fe, HCl B Cl
2
, (bột Fe) NaOH C Cl
2
, (bột Fe) NaOH, CO
2
D HNO
3
(H
2
SO
4
), Fe,HCl
Câu 97: Cho sơ đồ phản ứng C

Cl ; C
6
H
2
OH(NO
3
)
3
C. C
6
H
5
ONa ; C
6
H
2
OH(NO
2
)
3
D. C
6
H
12
; C
6
H
2
OH(NO
2

N D. C
n
H
2n+3
N
Câu 102: Ứng với công thức C
n
H
2n + 3
N là công thức chung của hợp chất hữu cơ nào ?
A. Amin đơn chức mạch hở B. Amin no đơn chức mạch hở
C. Amin không no đơn chức mạch hở. D. Amin thơm dơn chức mạch hở
Câu 103; Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm ( chứa 1 vòng benzen ) , đơn chức , bậc 1 ?
A. C
n
H
2n-7
NH
2
B. C
n
H
2n +1
NH
2
C. C
6
H
5
NH C

3
)
2
NH C. C
2
H
5
- NH - C
2
H
5
D. B ,C đều đúng .
Câu 107: Amin nào sau đây là amin bậc 3
A. (CH
3
)
3
N B. C
2
H
5
-NH-CH
3
C. CH
3
– CH(CH
3
) CH
2
NH

C. C
6
H
5
CH
2
OH và (C
6
H
5
)
2
NH
2
D. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2

Câu 109: Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ?
A. CH
3
–NH –CH
3

Câu 111: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ?
A. Mêtyl - , êtyl - , đimêtyl - , trimetyl –amin là những chất khí , dễ tan trong nước .
B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac , độc .
C. Anilin là chất lỏng , khó tan trong nước , màu đen .
D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 112: Amin có tính bazơ là do nguyên nhân nào sau đây ?
A. Amin tan nhiều trong nước . B. Có nguyên tử N trong nhóm chức
C. Nguyên tử N còn có cặp electron tự do có thể nhận prôton D. Phân tử amin có liên kết hiđro với nước
Câu 113: Chất có tính bazơ mạnh nhất là:
A. CH
3
–NH
2
B. NH
3
C. Anilin D. (CH
3
)
2
NH
Câu 114:Cho các chất : (1) Mêtyl amin ; (2) Anilin ; (3) Điêtyl amin ; (4) NH
3
; (5) Đi phenyl amin ; (6) Dd NaOH . Tíh bazơ
của các chất mạnh dần theo thứ tự :
A. (6) , (3) , (2) , (1) , (4) ,(5) B. (5) ,(2) ,(4), (1) ,(3) , (6) C. (2) , (4) (3) , (5) , (1) ,(6) D. (2) , (5) , (4) ,(1) ,(3) , (6)
Câu 115: Cho các hợp chất sau : (1) C
6
H
5
NH

4
B. NH
3
C. NaCl D. NaOH
Câu 117: Dung dòch etyl amin không tác dụng với chất nào sau đây ?
A. HCl B. FeCl
3
C. Nước Brom D. Cu(OH)
2
Câu 118: Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác ?
A. Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ chuyển màu xanh.
B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện “khói trắng”
C. Nhỏ vài giọt nước Brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng.
D. Thêm vài giọt phenol phtalein vào dung dòch đimêtyl thấy xuất hiện màu xanh
Câu 119: Muối của một amin có công thức phân tử C
2
H
8
NCl thì công thức cấu tạo của muối có thể là :
A. C
2
H
5
–NH
2
.HCl B. C
2
H
5
–NH

D.Tất cả đều sai .
Câu 121: Phenyl amin có cấu tạo nào sau đây ?
A. CH
3
CH
2
-NH- CH(CH
3
) – CH
3
B. C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
–CH
2
NH
2
D. CH
2
=CH – NH
2
Câu 122: Tên gọi của C
6

A. Nhóm –OH và nhóm –NH
2
là nhóm rút electron ảnh hưởng đến vò trí o , p- trên nhân benzen .
B. Nhóm –OH và nhóm –NH
2
là nhóm nhả electron ảnh hưởng đến vò trí o , p- trên nhân benzen .
C. Nguyên tử Oxi và Nitơ đều còn cặp electron tự do.
D. Có liên kết đôi tại các vò trí pứ xãy ra .
Câu 128: Chọn câu trả lời sai trong số các câu trả lời sau :
A. Anilin có tính bazơ yếu do ảnh hưởng nhóm thế phênyl .
B. Tính bazơ của amin thể hiện rõ trong pứ tạo muối với axit HCl .
C. Do cặp electron trên N nên anilin có tính bazơ yếu .
D. Nhóm thế NH
2
đònh hướng pứ thế vào vò trí mêta (m)
Câu 129: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Phenol là một axit , anilin là một bazơ .
B. Dd phenol làm quỳ tím hoá đỏ , còn dd anilin làm quỳ tím hoá xanh.
C. Phenol và anilin đều dễ tham gia pứ thế và đều tạo kết tủa trắng với dd Br
2
D. Phenol và anilin đều khó tham gia pứ cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia pứ cộng hiđro .
Câu 130: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về anilin ?
A. Anilin là 1 bazơ yếu hơn NH
3
vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm –NH
2
bằng hiệu ứng liên hợp .
B. Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím
C. Anilin tan ít trong nước vì gốc C
6

2
B. (C
6
H
5
)
2
NH C. (C
6
H
5
)
3
N D. NO
2
- C
6
H
5
- N - (C
6
H
5
)
2
Câu 136: Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết anilin .
A. Tác dụng với HCl B. Tác dụng với dd Br
2
C. Nitro hoá anilin D. Sunfat hoá anilin .
Câu 137: Anilin tác dụng được với chất nào sau đây: Na , NaOH , HCl , O

2
SO
4

Câu 139:Điều chế anlin từ benzen dùng thêm các hoá chất
A HNO
3
, Fe, HCl B Cl
2
, (bột Fe) NaOH
C Cl
2
, (bột Fe) NaOH, CO
2
D HNO
3
(H
2
SO
4
), (Fe)HCl, NaOH
Câu 140: Cho sơ đồ phản ứng : X

C
6
H
6


Y

D. C
6
H
5
CH
3
, C
6
H
12
Câu 141:Hợp chất nào sau đây d]ợc dùng để điều chế anilin ( có các chất vô cơ cần thiết)
A. Axetylen B. Benzen C. nitro benzen D. cả 3 đều đúng
Câu 142: Thuốc nổ TNT được tổng hợp từ hoá chất nào :
A. Phenol B. anilinø C. benzen D. toluen
Câu 143: Sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính axit: C
6
H
5
OH (1) , CH
3
OH (2) , H
2
CO
3
(3) , HCl(4)
A. 1,2,3,4 B. 4,3,2,1 C. 3,2,1,4 D. 1,3,4,2
Câu 144: Rượu và amin nào sau đây cùng bậc
A. C
6
H

CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2
Câu 145: Phản ứng nào sau đây sai
1. 2C
6
H
5
OH + 2Na

2C
6
H
5
ONa + H
2
3. C
6
H
5
OH + NaOH

C
6
H
5
ONa + H

H
5
NH
3
+
Cl
-

A. 1 và 2 B.3 C.4 D. 3 và 4
Câu 146: Hơp chất nào sau đây là phenol va anilin : C
6
H
5
Cl , C
6
H
5
CH
3
, C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH

CH
3
, C
6
H
5
NH
2
D. C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
OH
Câu 147: Phenol và anilin cùng phản ứng với chất nào sau đây: Br
2,
HCl, NaOH, Na,
A. Br
2
B. NaOH C. HCl D. Na
Câu 148: Phenol và anilin điều chế từ chất nào sau đây :
A. C
6
H
5

OH B. NaOH C. C
6
H
5
NH
2
D. CH
3
NH
2
Câu 151: Chất không có khả năng làm xanh giấy q là :
A. Natri hiđroxit B. Natri axetat C. Amoniac D.. Anilin
Câu 152: Chất nào sau đây không có khả năng làm đỏ giấy q là :
A. Axit clohiđric B. Amoniclorua C.axit axetic D.phênol
Câu 153: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dòch brôm
A. Phênol B.anilin C. axit acrylic D.rượu etylic
Câu 154: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dòch Na :
A. CH
3
OH B. OHC-CH
2
OH C.C
6
H
5
OH D. C
6
H
5
NH

OH và C
2
H
5
ONa
Câu 156: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất ?
A. Phenol B. Rượu metylic C. 2,4,6 –Tri nitro phenol. D. 2,4,6 –Tri mêtyl phenol
Câu 157: Nhóm chất nào sau đây tác dụng với dung dòch Br
2
:
A. CH
3
COOH , CH
3
OH B. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
OH, CH
3

4
. B. CH
3
NH
2
+ HONO

CH
3
OH + N
2
+ H
2
O
C. C
6
H
5
NH
2
+ Br
2


m– Br – C
6
H
4
NH
2

A. CuO , t
o
B. ZnCl
2
/ HCl đặc C. KMnO
4
/ H
2
SO
4
D. K
2
Cr
2
O
7
/ H
2
SO
4
Câu 162: Có thể phân biệt các bậc của amin bằng thuốc thử :
A. CuO , t
o
B. NaNO
2
/ HCl , t
o
C. KMnO
4
/ H

Câu 168: Để phân biệt phenol , anilin , benzen , stiren người ta lần lượt thử các thuóoc thử nào sau đây ?
A. Quỳ tím , dd Br
2
B. Dd NaOH , dd Br
2
C. Dd Br
2
, quỳ tím D. Dd HCl , quỳ tím
Câu 169: Để phân biệt 3 chất lỏng : benzen , phenol và anilin . Người ta sử dụng thuốc thử nào sau đây ?
A. Dd thuốc tím , rồi đến dd Br
2
B. Dd NaOH , rồi đến dd thuốc tím .
C. Chỉ dung dòch Br
2
D. Dd NaOH , rồi đến dd Br
2
.
8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status