thpt tien du 1 bac ninh mon tieng anh lan 1 nam 2017 file word co loi giai - Pdf 43

Trường THPT Tiên Du số 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: Tiếng Anh
Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian phát đề

Mark the letter A,B,C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined
part different from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1:
Question 2:

A. hope
A. dates

B. stop
B. coughs

C. slope
C. rides

D. cope
D. looks

Mark the letter A,B,C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from
the other three in the preposition of primary stress in each of the following questions.
Question 3:
Question 4:

A. permanent
A. scenery


Question 7: Despite of the pills which are available, many people still have trouble sleeping.
A. Despite of

B. which

C. still

D. sleeping

Mark the letter A,B,C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of
the following questions.
Question 8: Psychologists have found that the number of social contacts we
have________only reason for loneliness
A. are not the

B. is not the

C. are not an

D. is not an

Question 9: ________pack can have as big an impact on your holiday as your destination.
A. How do you

B. How you

C. However you

D. How did you



Question 13: I would advise you________this young man despite his charming manner.
A. to trust

B. not trust

C. not to trust

D. don’t trust

Question 14: ________had they left________their parents came.
A. No sooner – when B. No sooner – than

C. Hardly – when

D. b and c are correct

Question 15: Dinosaurs are thought to________millions of years ago.
A. die out

B. have died out

C. having died out

D. dying out

Question 16: By the time Sam got home from school, his brother________all the cake.
A. had eaten

B. has been eating

D. out

Mark the letter A,B,C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response
to complete each of the following exchanges.
Question 20: “Is it very hot in summer here?”

- “________”

A. Yes, we have high rainfall.

B. Well, it’s too late for the weather forecast.

C. I’m sorry. I missed the weather forecast.

D. Well, it depends on rainfall.

Question 21: “Can I leave early, please?”
A. Yes, of course

B. No, certainly

- “________”
C. Yes, let’s

D. That’s a good idea

Mark the letter A,B,C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 22: It is imperative that they arrive on time for the lecture.
A. necessary

Question 25: Name of people in the book were changed to preserve anonymity.
A. reveal

B. conserve

C. cover

D. presume

Mark the letter A,B,C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest
in meaning to each of the following questions.
Question 26: If I didn’t have a car, I’d have to walk five blocks to work every day.
A. My car needs some work on it.

B. I drive to work in my car every day.

C. After work every day, I walk five blocks.

D. I have to walk five blocks to get to work.

Question 27: It was such a big meal that we couldn’t finish it.
A. The meal was too very big for us to finish.
B. The meal was too big for us to finish it.
C. The meal was too big for us to finish.
D. The meal was such big that we couldn’t finish it.
Question 28: I’m sure it wasn’t Mr Pike you saw because he is in London.
A. It couldn’t be Mr Pike you saw because he is in London.
B. It can’t have been Mr Pike you saw because he is in London.
C. It mustn’t have been Mr Pike you saw because he is in London.
D. It mightn’t be Mr Pike you saw because he is in London.

it may be possible to “agree to disagree”.
Question 31:
Question 32:
Question 33:
Question 34:
Question 35:

A. argue
A. essential
A. insist
A. little
A. competing

B. discuss
B. needed
B. copy
B. much
B. struggling

C. talk
C. helpful
C. tell
C. few
C. opposing

D. have
D. successful
D. repeat
D. many
D. co-operating

B. Its nitrogen atmosphere

C. Its molten metal core

D. The moon

Question 38: What two factors help protect the Earth from radiation?
A. Magnetic field and atmosphere

B. Blue waters and white clouds

C. Rapid spin and molten nickel-iron core

D. The Sun and the Moon

Question 39: The word consisting most nearly means ________.
A. hardening

B. withholding

C. containing

D. shortening

Question 40: The main idea of this passage is that ________.
A. Earth is predominantly water.
B. There are life-supporting characteristics on Eart
C. Earth is the only planet with a moon
D. Earth has no common characteristics with other planets
Question 41: The word distinguishing as it is used in this selection means ________.

James Monroe, was able to move into a rebuilt residence. Since then, the White House has
continued to be modified but has been continuously occupied by each succeeding U.S
president.
Question 43: Which of the following would be the most appropriate title for this text?
A. George Washington’s life in the White House.
B. The Early History of the White House.
C. The burning of the White House.
D. Presidential Policies of Early U.S.Presidents.
Question 44: Why did George Washington not live in the White House?
A. It had been burned by the British.
B. He did not like the architectural features.
C. He did not want to suffer the inconveniences that the Adamses had suffered.
D. Construction had not yet been completed.
Question 45: The word “inhabitants” in line 2 is closest meaning to:
A. modifications

B. moves

C. celebrations

D. residents

Question 46: It can be inferred from the passage that John Adams was:
A. the first president of the United States.

B. the second president of the United States.

C. the third president of the United States.

D. the fourth president of the United States.

Trang 6 – Website chuyên đề thi file word có lời giải mới nhất


A. the details of the destruction of the White House by the British.
B. James Monroe’s policies as presidents.
C. modifications by presidents who followed.
D. other presidents who were unable to occupy the White House.

Đáp án
1-B
11-B
21-A
31-B
41-D

2-C
12-C
22-A
32-A
42-D

3-B
13-C
23-C
33-D
43-B

4-A
14-D
24-C

39-C
49-B

10-B
20-D
30-A
40-B
50-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Question 1: B
hope /həʊp/
stop /stɒp/
slope /sləʊp/
cope /kəʊp/
Question 2: C
Phần C phát âm là /z/, còn lại là /s/
Có 3 cách phát âm phụ âm cuối “s” như sau:
- /s/:Khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/
- /iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái
ce, x, z, sh, ch, s, ge)
- /z/:Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Question 3: B
Phần B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất
permanent /'pɜ:mənənt/
amazement /ə'meizmənt/
tournament /'tɔ:nəmənt/ hoặc /'tɜ:rnəmənt/
qualify /'kwɒlifai/
Question 4: A
Trang 7 – Website chuyên đề thi file word có lời giải mới nhất

trước chủ ngữ => đáp án A và D loại
However (dù như thế nào) có tính nhấn mạnh rất cao, tuy nhiên ở đây chỉ là một câu với ý
nghĩa thông thường, không cần nhấn mạnh
Dịch câu: Bạn sắp xếp đồ như thế nào có tầm ảnh hưởng lớn đến kỳ nghỉ giống như điểm đến
của bạn vậy
Question 10: B
Trang 8 – Website chuyên đề thi file word có lời giải mới nhất


Phía trước có cụm sở hữu cách ‘s => do đó ở đây ta cần một danh từ làm chủ ngữ trong câu
=> đáp án A (động từ) và C (Ving, tính từ) loại
Survivor: người sống sót => không liên quan đến nghĩa của câu => loại
Đáp án là B
Dịch: Sinh tồn của gấu Bắc cực phụ thuộc vào khả năng bắt cá của nó.
Question 11: B
Ở đây ta cần một tính từ: Find + tân ngữ + tính từ => phần C (động từ) và D (danh từ) loại
Relaxed là tính từ dùng cho người => ở đây tân ngữ là doing this job (vật) => loại
Đáp án là B
Dịch: Bạn có thể cảm thấy công việc này rất thoải mái. Hãy thử nó!
Question 12: C
Cụm “the only + danh từ”: duy nhất
Không có a only => B loại. Only + danh từ (không có mạo từ the) khi nó đóng vai trò là chủ
ngữ => D loại
Danh từ hunger không có mạo từ the
Đáp án là C
Dịch: Sau khi tham quan một số khu vực, ông nhận ra rằng nạn đói không phải là vấn đề duy
nhất ở nước này.
Question 13: C
Cấu trúc advise sb to do st/not to do st: khuyên ai đó nên làm gì/không nên làm gì => B và D
loại

dịch: Đừng quyết định cùng một lúc, trước hết thảo luận với luật sư đã
Question 18: C
Phân biệt 2 cấu trúc:
To be used to doing st: quen với việc làm gì
Used to do st: đã từng làm gì (giờ ko làm nữa)
Về nghĩa của câu thì phải là cấu trúc quen với việc làm gì, và được chia ở thì hiện tại (bởi
phía sau có thì hiện tại hoàn thành)
Dịch câu: Michael quen tự chăm sóc bản thân mình. Anh rời nhà khi anh 15 tuổi và đã sống
một mình kể từ đó
Question 19: B
Bring in: đệ trình, tuyên bố, thu hoạch
Bring about: làm cho, gây cho
Bring up: làm cho chú ý đến, nêu ra
Bring out: làm rõ, làm cho lộ ra
Dịch: Tai nạn đó đã mang lại một sự thay đổi hoàn toàn trong thái độ của anh đối với người khác
Question 20: D
Dịch câu:
- Ở đây mùa hè rất nóng à?
- Ừm, nó phụ thuộc vào lượng mưa
Yes, we have high rainfall: Đúng vậy, chúng ta có lượng mưa lớn => không liên quanvề nghĩa
Trang 10 – Website chuyên đề thi file word có lời giải mới nhất


Well, it’s too late for the weather forecast. Ồ, quá muộn cho dự báo thời tiết
I’m sorry. I missed the weather forecast: Xin lỗi, tôi bị lỡ mất dự báo thời tiết
Question 21: A
Dịch câu:
- Tôi có thể đi sớm được không?
- Được, dĩ nhiên rồi.
No, certainly: Không, chắc chắn rồi => không phù hợp

If I didn’t have a car, I’d have to walk five blocks to work every day.
Nếu tôi không có một chiếc xe, tôi phải đi bộ năm dãy nhà để làm việc mỗi ngày.
Câu điều kiện loại 2, diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại.
Nếu tôi không có một chiếc xe = Hiện tại tôi có xe = I drive to work in my car every day.
Question 27: C
Câu A có 2 trạng từ too và very => thừa very => A loại
Câu B thừa tân ngữ it ở cuối cùng
Câu D dùng sai, ở đây không dùng such mà phải dùng so
Đáp án C: Bữa ăn quá lớn đến nỗi chúng tôi không thể ăn hết = Bữa ăn quá lớn cho chúng tôi
để ăn hết
Question 28: B
Trong vế gốc dùng I’m sure => động từ khuyết thiếu cũng phải chia ở hiện tại => could và
might ở đáp án A và D loại
Must have done st: nhận định gần như chắc chắn về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ
Ở đây mang nghĩa chắc chắn (sure) nên chúng ta sử dụng can’t (không thể)
Question 29: B
Arsenal played well. They didn’t win the match.
Arsenal đã chơi tốt. Họ đã không giành chiến thắng trận đấu.
= Arsenal didn’t win the match although they played well.
Arsenal đã không giành chiến thắng trận đấu mặc dù họ đã chơi tốt.
Question 30: A
He grew older. He became more and more forgetful
Ông lớn tuổi dần. Ông ngày càng trở nên dễ quên hơn
= The older he grew, the more forgetful he became.
Ông càng lớn tuổi, ông càng trở nên dễ quên
Cấu trúc so sánh hơn càng…càng…: The + tính từ/trạng từ so sánh hơn + …., the + tính
từ/trạng từ so sánh hơn + …
Question 31: B
Argue something: thảo luận cái gì (không có giới từ)
Discuss st with sb: thảo luận cái gì với ai

Co-operate: hợp tác
Dịch: Điểm này phụ thuộc vào sự thành công của bạn trong việc thực hiện nhiệm vụ do hợp
tác với đối tác của bạn, trong đó bao gồm thay phiên nhau trong việc đưa ra các ý kiến và trả
lời một cách thích hợp, mặc dù cuối cùng nó có thể là "đồng ý hay không đồng ý"
Question 36: C
Khoảng bao nhiêu phần bầu khí quyển của Trái Đất là nitơ?
a. Một phần tư

b. Một nửa

c. Ba phần tư

d. Tất cả

thông tin ở câu thứ 2: Enveloped by an ocean of air consisting of 78% nitrogen (78% là xấp
xỉ ¾)
Question 37: C
Điều nào sau đây giúp tạo ra từ trường của trái đất?
Trang 13 – Website chuyên đề thi file word có lời giải mới nhất


a. mặt nước xanh của nó
b. bầu không khí nitơ của nó
c. lõi kim loại nóng chảy của nó
d. Mặt trăng
Thông tin ở câu đầu của đoạn 2:
Our planet’s rapid spin and molten nickel-iron core give rise to an extensive magnetic field
hành tinh quay nhanh và lõi niken-sắt nóng chảy làm phát sinh một từ trường rộng lớn
Question 38: A
Hai yếu tố nào giúp bảo vệ Trái đất khỏi bức xạ?

c. Trái đất là hành tinh duy nhất có một mặt trăng
Trang 14 – Website chuyên đề thi file word có lời giải mới nhất


d. Trái đất không có đặc điểm chung với các hành tinh khác
Ý tưởng chính của đoạn văn này là: Có đặc tính hỗ trợ cuộc sống trên Trái đất
Được thể hiện qua các thông tin trong bài:
- Enveloped by an ocean of air consisting of 78% nitrogen and 21% oxygen, the planet is the
only one in our solar system known to harbor life.
Bao bọc bởi một đại dương của không khí bao gồm 78% nitơ và 21% oxy, hành tinh này là
duy nhất trong hệ mặt trời của chúng ta được biết đến với tồn tại sự sống.
- Our planet’s rapid spin and molten nickel-iron core give rise to an extensive magnetic field
which, coupled the atmosphere, shields us from nearly all of the harmful radiation coming
from the Sun and other stars.
hành tinh quay nhanh và lõi niken-sắt nóng chảy làm phát sinh một từ trường rộng lớn, cùng
bầu khí quyển, che chắn chúng ta khỏi gần như tất cả bức xạ có hại từ mặt trời và các ngôi
sao khác.
Question 41: D
Từ distinguishing như nó được sử dụng trong lựa chọn này có nghĩa __.
a. nâng cao trong tự nhiên
b. đặc tính giống như tất cả các hành tinh khác
c. tàn phá trong tự nhiên
d. đặc điểm mà trở nên khác biệt khỏi hành tinh khác
distinguishing: phân biệt, dễ nhận ra ~ đặc điểm mà trở nên khác biệt khỏi hành tinh khác
As viewed from space, Earth’s distinguishing characteristics are its blue waters and white clouds.
Khi nhìn từ không gian, đặc tính phân biệt của Trái đất là mặt nước xanh và mây trắng.
Question 42: D
Khả năng đoạn tiếp theo sẽ thảo luận __.
a. con người trên hành tinh
b. hệ thống năng lượng mặt trời như một tổng thể

Từ "inhabitants" trong dòng 2 có ý nghĩa gần nhất với:
a. những sửa đổi

b. di chuyển

c. lễ kỷ niệm

d. cư dân

"inhabitants" ~ residents: cư dân
It was begun in 1792 and was ready for its first inhabitants.
Nó được bắt đầu vào năm 1792 và đã sẵn sàng cho các cư dân đầu tiên
Question 46: B
Nó có thể được suy ra từ đoạn văn rằng John Adams là:
a. Tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ.

b. tổng thống thứ hai của Hoa Kỳ.

c. Tổng thống thứ ba của Hoa Kỳ.

d. Tổng thống thứ tư của Hoa Kỳ.

Thông tin ở những câu đầu tiên: The White House, the official home of the United States
president, was not built in time for George Washington to live in it. It was begun in 1792 and
was ready for its first inhabitants. President and Mrs.John Adams, who moved in on
November 1, 1800.
=> Tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ là George Washington, John Adams là tổng thống thứ hai
của Hoa Kỳ.
Trang 16 – Website chuyên đề thi file word có lời giải mới nhất


Khi quân đội Anh đốt cháy Nhà Trắng vào ngày 24 tháng 8 năm 1814, Tổng thống Madison
đã buộc phải rời khỏi.
Question 49: B
Theo đoạn văn, khi James Monroe đến Nhà Trắng, nó đã được:
a. dồn nén

b. tái cấu trúc

c. di chuyển địa điểm

d. để dành

Thông tin ở câu gần cuối:
It was not until December of 1817 that the following president, James Monroe, was able to
move into a rebuilt residence.
Mãi cho đến tháng mười hai năm 1817 tổng thống sau đó, James Monroe, có thể chuyển đến
một ngôi nhà được xây dựng lại.
Question 50: C
Đoạn sau của đoạn văn rất có thể thảo luận về:
a. chi tiết về sự hủy diệt của Nhà Trắng bởi người Anh.
b. những chính sách của James Monroe như là tổng thống.
c. những sửa đổi của các Tổng thống sau.
d. những tổng thống khác đã không thể chiếm Nhà Trắng.
Câu cuối bài là:

Trang 17 – Website chuyên đề thi file word có lời giải mới nhất


Since then, the White House has continued to be modified but has been continuously
occupied by each succeeding U.S president.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status